Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Bình Hành

平行(へいこう)

Song song
Tệ Xã

弊社(へいしゃ)

Công ty ta
Bế Sinh

閉生(へいせい)

Đóng lại
Tịnh Hành

並行(へいこう)

Đồng thời
Cách

(へだ)てる

Cách biệt
Giảm

()らす

Cắt giảm
Thiên Kiến

偏見(へんけん)

Thành kiến
Biên Tập

編集(へんしゅう)

Biên tập
Báo Cáo

報告(ほうこく)

Báo cáo
Phương Châm

方針(ほうしん)

Phương châm
Phóng Tống

放送(ほうそう)

Phát sóng
Phóng

(ほう)

Ném bỏ
Phóng Xuất

(ほう)()

Quăng ra
Vi Tiếu

微笑(ほほえ)

Mỉm cười
Quật

()

Đào bới
Điêu

()

Chạm khắc
Diệt

(ほろ)びる

Diệt vong
Diệt

(ほろ)ぼす

Tiêu diệt
Nhậm

(まか)せる

Giao phó
Hối

(まかな)

Trang trải
Khúc

()がる

Bị cong
Quyển

()

Quấn cuốn
Tát

()

Rải gieo
Phụ

()ける

Thua cuộc
Hỗn

()じる

Trộn lẫn
Hỗn

()ざる

Hòa lẫn
Tăng

()

Tăng lên
 

まずい

Tồi tệ
Bần

(まず)しい

Nghèo nàn
Giao

()ざる

Lẫn vào
Giao

()じる

Giao nhau
Tăng

()

Làm tăng
Tế

(まつ)

Thờ cúng
Song Khẩu

窓口(まどぐち)

Quầy tiếp
Hoặc

(まど)わす

Làm rối
Chân Tự

真似(まね)

Bắt chước
Chiêu

(まね)

Mời gọi
Chân Tự

真似(まね)

Bắt chước
Thủ

(まも)

Bảo vệ
Ma Diệt

摩滅(まめつ)

Mài mòn

(まよ)

Lạc đường
Hoàn

(まる)める

Vo tròn
Mãn Viên

満員(まんいん)

Hết chỗ
Mãn Túc

満足(まんぞく)

Hài lòng
Kiến Hợp

見合(みあ)わせる

Trì hoãn
Kiến Thụ

見受(みう)ける

Nhận thấy
Kiến Tống

見送(みおく)

Tiễn biệt
Kiến Lạc

見落(みお)とす

Bỏ sót
Kiến

()かける

Bắt gặp
Kiến

()せびらかす

Khoe khoang