| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Mãn |
満ちる |
Tràn đầy |
| Kiến Quán |
見慣れる |
Quen mắt |
| Kiến Vong |
見逃す |
Bỏ qua |
| Kiến Trực |
見直す |
Xem lại |
| Kiến Độ |
見渡す |
Bao quát |
| Đạo |
導く |
Dẫn dắt |
| Nhận |
認める |
Thừa nhận |
| Kiến Vũ |
見舞う |
Thăm bệnh |
| Thực |
実る |
Ra quả |
| Thân Hồi |
身の回り |
Đồ dùng |
| Chẩn |
診る |
Khám bệnh |
| Vô Lý |
無理 |
Quá sức |
| Hướng |
向かう |
Hướng về |
| Hướng |
向き |
Dành cho |
| Hướng |
向ける |
Hướng tới |
| Bác |
剥く |
Gọt vỏ |
| Hướng |
向ける |
Hướng tới |
| Kết Phó |
結び付く |
Liên kết |
| Kết Phó |
結び付ける |
Gắn lại |
| Mục Lập |
目立つ |
Nổi bật |
| Diện |
面する |
Đối mặt |
| Ngôn Thượng |
申し上げる |
Bày tỏ |
| Ngôn Vô |
申し込む |
Đăng ký |
| Thiết |
設ける |
Thiết lập |
| Trữ |
儲ける |
Kiếm lời |
| Tiềm |
潜る |
Lặn xuống |
| Trì |
持てる |
Đào hoa |
| Dụng |
用いる |
Sử dụng |
| Cơ |
基づく |
Dựa trên |
| Cầu |
求める |
Tìm kiếm |
| Lệ |
戻す |
Trả lại |
| Thịnh Thượng |
盛り上がる |
Hào hứng |
| Lậu |
漏す |
Tiết lộ |
| Lậu |
漏れる |
Rò rỉ |
| Dịch Chức |
役職 |
Chức vụ |
| Dịch Nhân |
役人 |
Công chức |
| Dịch Mục |
役目 |
Nhiệm vụ |
| Cố |
雇う |
Thuê mướn |
| Chỉ |
止す |
Thôi bỏ |
| Dư Kế |
余計 |
Dư thừa |
| Ô |
汚す |
Làm bẩn |
| Ký |
寄せる |
Dồn lại |
| Hô |
呼びかける |
Kêu gọi |
| Hô Xuất |
呼び出す |
Gọi ra |
| Độc Thượng |
読み上げる |
Đọc to |
| Dư Dụ |
余裕 |
Dư dả |
| Lý Tưởng |
理想 |
Lý tưởng |
| Lý Giải |
理解 |
Lý giải |
| Lưu Hành |
流行 |
Thịnh hành |
| Lưỡng Trắc |
両側 |
Hai bên |
| Liêu Kim |
料金 |
Giá cước |
| Lĩnh Thu |
領収 |
Nhận tiền |
| Lãnh Tĩnh |
冷静 |
Bình tĩnh |
| Liệt Đảo |
列島 |
Quần đảo |
| Liên Huề |
連携 |
Liên kết |
| Liên Hợp |
連合 |
Liên minh |
| Liên Tục |
連続 |
Liên tục |
| Lão Nhân |
老人 |
Người già |
| Lao Động |
労働 |
Lao động |
| Luận |
論じる |
Bàn luận |
| Luận Tranh |
論争 |
Tranh luận |
| Luận Văn |
論文 |
Luận văn |
| Khuôn枠 |
枠 |
Cái khung |
| Sáp |
詫びる |
Xin lỗi |
| Cát |
割る |
Chia ra |
| Cát Vô |
割り込む |
Chen ngang |
| Cát Hợp |
割合 |
Tỷ lệ |
| Cát Dẫn |
割引 |
Giảm giá |