| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Phụ Thân |
父親 |
Bố |
| Mẫu Thân |
母親 |
Mẹ |
| Trưởng Nữ |
長女 |
Con gái lớn |
| Trưởng Nam |
長男 |
Con trai lớn |
| Thứ Nữ |
次女 |
Con gái thứ hai |
| Thứ Nam |
次男 |
Con trai thứ hai |
| Tam Nữ |
三女 |
Con gái thứ ba |
| Tam Nam |
三男 |
Con trai thứ ba |
| Mạt Tử |
末っ子 |
Con út |
| Nhất Nhân Tử |
一人っ子 |
Con một |
| Tỷ Muội |
姉妹 |
Chị em gái |
| Nhất Nhân Nương |
一人娘 |
Con gái một |
| Thân Tử |
親子 |
Cha mẹ và con cái |
| Phu Phụ |
夫婦 |
Vợ chồng |
| Phu Thê |
夫妻 |
Vợ chồng |
| Thân Loại |
親類 |
Họ hàng |
| Tiên Tổ |
先祖 |
Tổ tiên |
| Tôn Kính |
尊敬 |
Kính trọng |
| Thúc / Bá |
おじ |
Chú |
| Thúc Mẫu / Cô |
おば |
Cô |
| Túc Muội |
いとこ |
Anh em họ |
| Điệt |
おい |
Cháu trai |
| Điệt Nương |
めい |
Cháu gái |
| Liên |
連れる |
Dẫn theo |
| Tự |
似る |
Giống nhau |
|
そっくりな |
Giống hệt | |
| Thân Hữu |
親友 |
Bạn thân |
| Trọng Gian |
仲間 |
Bạn bè |
| Trọng Lương |
仲良し |
Thân thiết |
| Ấu Nhiễm |
幼なじみ |
Bạn thanh mai trúc mã |
| Hữu Tình |
友情 |
Tình bạn |
| Thân |
親しい |
Thân mật |
| Tri Nhân |
知人 |
Người quen |
|
メンバー |
Thành viên | |
|
つなぐ |
Kết nối | |
|
つながる |
Được kết nối | |
| Đương Thời |
当時 |
Khi đó |
| Chúc |
祝う |
Chúc mừng |
| Viễn Lự |
遠慮 |
Khách sáo |
|
しょっちゅう |
Thường xuyên | |
|
たびたび |
Thường xuyên | |
|
たまに |
Thi thoảng | |
|
たまたま |
Tình cờ | |
|
めったに |
Hiếm khi | |
|
しばらく |
Một khoảng thời gian | |
| Biệt Biệt |
別々 |
Riêng biệt |
| Bỉ Nữ |
彼女 |
Bạn gái |
| Bỉ |
彼 |
Bạn trai |
| Ái Tình |
愛情 |
Tình yêu thương |
| Xuất Hội |
出会i |
Sự gặp gỡ |
| Xuất Hội |
出会う |
Tình cờ gặp |
| Phó Hợp |
付き合う |
Hẹn hò |
| Giao Tế |
交際 |
Mối quan hệ qua lại |
| Kỷ Niệm |
記念 |
Kỷ niệm |
| Kỷ Niệm Nhật |
記念日 |
Ngày kỷ niệm |
| Hiềm Khách |
喧嘩 |
Cãi cọ |
| Ngôn Phản |
言i返す |
Cãi lại |
| Tạ |
謝る |
Xin lỗi |
| Trọng Trực |
仲直り |
Làm lành |
| Liên Hành |
連れて行く |
Dẫn đi |
| Liên Lai |
連れて来る |
Dẫn đến |
| Bí Mật |
秘密 |
Bí mật |
| Nội Tự |
内緒 |
Bí mật |
| Hảo |
好かれる |
Được yêu thích |
|
もてる |
Đào hoa | |
|
ふる |
Từ chối | |
| Kiến Hợp |
お見合い |
Xem mắt |
| Luyến Ái |
恋愛 |
Yêu đương |
| Tồn Tại |
存在 |
Tồn tại |