Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Học Bộ

学部(がくぶ)

Khoa đại học
Văn Hệ

文系ぶんけい)

Khối khoa học xã hội
Lý Hệ

理系(りけい)

Khối khoa học tự nhiên
Học Kho

学科(がっか)

Ngành học
Chuyên Công

専攻(せんこう)

Chuyên ngành
Tiền Kỳ

前期(ぜんき)

Học kỳ đầu
Học Phí

学費(がくひ)

Học phí
Tưởng Học Kim

奨学金(しょうがくきん)

Học bổng
Công Lập

公立(こうりつ)

Công lập
Tư Lập

私立(しりつ)

Tư thục
Giáo Thụ

教授(きょうじゅ)

Giáo sư
Giảng Nghĩa

講義(こうぎ)

Bài giảng

(えら)

Vĩ đại
 

ゼミ

Hội thảo học tập
 

テーマ

Chủ đề
Thủ Tục

手続(てつづ)

Thủ tục
Nhật Phó

日付(ひづけ)

Ngày tháng năm
Bút Giả

筆者(ひっしゃ)

Tác giả
Nội Dung

内容(ないよう)

Nội dung
Triền

(まと)める

Tóm tắt
Sĩ Thượng

仕上(しあ)げる

Hoàn thành
Đề Xuất

提出(ていしゅつ)

Nộp
Tiến Lộ

進路(しんろ)

Định hướng tương lai
Đại Học Viện

大学院(だいがくいん)

Cao học
Tiến Học

進学(しんがく)

Học lên cao hơn
Nhất Nhân Mộ

一人暮(ひとりぐ)らし

Sống một m&ình
 

アルバイト

Việc làm thêm
Thời Cấp

時給(じきゅう)

Lương theo giờ
Liêu

(りょう)

Ký túc xá
Hưu Học

休学(きゅうがく)

Nghỉ học tạm thời
Thoái Học

退学(たいがく)

Thôi học luôn
Thụ Nghiệm

受験(じゅけん)

Dự thi
Thụ Nghiệm Sinh

受験生(じゅけんせい)

Thí sinh dự thi
Hợp Cách

合格(ごうかく)

Thi đỗ
Phối

(くば)

Phát đề
Thị Danh

氏名(しめい)

Họ và tên
Lý Phản

裏返(うらがえ)

Lật ngược lại
Vấn

()

Câu hỏi
Giải

()

Giải đố
Chính Giải

正解(せいかい)

Đáp án chính xác
Chính Xác

正確(せいかく)

Chính xác

(すらすら)

Trơn tru mượt mà
 

ちっとも

Một chút cũng không
 

カンニング

Gian lận thi cử

(ぎりぎり)

Sát nút vừa đủ

(あま)

Dư thừa lại
Thích Đương

適当(てきとう)

Thích hợp thích đáng
出 La Mục

出羅目(でたらめ)

Linh tinh bừa bãi
Gian Vi

間違(まちが)

Sai lầm nhầm lẫn
Ưu

(すぐ)れる

Ưu tú xuất sắc
Thực Lực

実力(じつりょく)

Thực lực vốn có
Kết Quả

結果(けっか)

Kết quả hiển thị
Thiểu Số

少数しょうすう)

Số ít thiểu số
Khả Năng Tính

可能性(かねいせい)

Khả năng xảy ra
Đế

(あきら)める

Từ bỏ buông xuôi
Yết Thị Bản

掲示板(けいじばん)

Bảng thông báo ghim tin
Tri Thức

知識(ちしき)

Tri thức hiểu biết
Lý Giải

理解(りかい)

Thấu hiểu lý giải
Mục Chỉ

目指(めざ)

Hướng tới mục tiêu
Thí

(ため)

Thử nghiệm tra cứu
Tự Tín

自信(じしん)

Tự tin
Khí

やる()

Hứng thú muốn làm
Hối

(くや)しい

Đáng tiếc u uất
 

レベル

Trình độ
Lợi Khẩu

利口(表达りこう)

Lanh lợi khôn ngoan
Tốc

早速(さっそく)

Ngay lập tức
Tạp

ざっと)

Sơ qua đại khái
Chắc Chắn

確固(しっかり)

Chắc chắn chính chắn
Thục

(じっくり)

Kỹ lưỡng thong thả
Tương Đương

相当(そうとう)

Tương đương khá lớn
 

まあまあ

Bình thường tàm tạm
Nỗ Lực

努力(どりょく)

Nỗ lực cố gắng
Đãi

(なま)ける

Lười biếng lơ đãng
Đắc Ý

得意(とくい)

Điểm mạnh giỏI dạng
Khổ Thủ

苦手(にがて)

Yếu kém sợ sệt
 

マスター

Thành thạo tinh thông
Vấn Hợp

()()わせる

Liên hệ hỏi thăm