Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Chứng Trạng

症状しょうじょう)

Triệu chứng
 

アレルギー

Dị ứng
Hoa Phấn Chứng

花粉症(かふんしょう)

Dị ứng phấn hoa
Súc

(うがい)

Súc miệng
Thủ Tẩy

手洗(てあらい)

Rửa tay
Đế Thần

(くしゃみ)

Hắt hơi
Tị Thủy

鼻水はなみず)

Nước mũi
 

マスク

Khẩu trang
Tân

(つら)

Khổ sở
Dương

(かゆ)i

Ngứa
Dương

(かゆ)

Cơn ngứa
Tao

()

Gãi
Sát

(こす)

Dụi mắt
Ngưng

()

Đau mỏi cơ
Ngưng

(かたこ)

Chứng đau mỏi vai
Lại

(だる)

Uể oải
Lại

(だる)

Sự uể oải
 

マッサージ

Mát-xa
Thống

(いた)

Cơn đau
Đầu Thống

頭痛(ずつう)

Đau đầu
Phúc Thống

腹痛(ふくつう)

Đau bụng
Kịch

(はげ)しい

Dữ dội
Dị Thường

異常(いじょう)

Bất thường
Huyễn Vận

眩暈(めまい)

Chóng mặt
Thương

火傷(やけど)

Bị bỏng
Thổ

()

Nôn mửa
Thổ Khí

()き気

Buồn nôn
Chấp

()れる

Biến mất cơn đau
 

インフルエンザ

Cúm dịch truyền nhiễm
 

ウイルス

Vi-rút
Chấn

(ふる)える

Run rẩy
Chú

(うな)

Rên rỉ đau đớn
Khổ

(くる)しむ

Đau khổ chịu đựng

(しび)れる

Tê chân tay
Bộ Phần

部分(ぶぶん)

Bộ phận
Cốt Chiết

骨折(こっせつ)

Gãy xương
Xúc

(さわ)

Chạm vào
Hoạn Giả

患者(かんじゃ)

Bệnh nhân
Chẩn Sát

診察(しんさつ)

Khám bệnh
Kiểm Tra

検査(けんさ)

Kiểm tra sức khỏe
Trị Liệu

治療(ちりょう)

Điều trị
Kiện Khang Chẩn Đoạn

健康診断(けんこうしんだん)

Khám sức khỏe tổng quát
Nội Khoa

内科(ないか)

Khoa nội
Ngoại Khoa

外科(げか)

Khoa ngoại
Tiểu Nhi Khoa

小児科(しょうにか)

Khoa nhi
Bảo Hiểm

保険(ほけん)

Bảo hiểm
Bảo Hiểm Chứng

保険証(ほけんしょう)

Thẻ bảo hiểm y tế
Hiệu

()

Có hiệu quả hiệu lực
Chú Xạ

注射(ちゅうしゃ)

Tiêm thuốc
Phụ

()んぶ

Cõng trên lưng
Bão

()っこ

Bế trên tay
Dinh Dưỡng

栄養(えいよう)

Dinh dưỡng
Hồi Phục

回復(かいふく)

Hồi phục
Chứng Minh

証明(しょうめい)

Chứng minh
Sất

(そっと)

Nhẹ nhàng rón rén
Trầm

(じっと)

Yên lặng im phăng phắc
Thủ Thuật

手術(しゅじゅつ)

Phẫu thuật
Bao Đới

包帯(ほうたい)

Băng gạc vết thương
Quyển

()

Quấn băng
Trường Sinh

長生き(ながいき)

Sống lâu
Trường Trì

長持(ながも)

Bền lâu giữ được lâu