Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Tương Thủ

相手(あいて)

Đối phương
Trợ

(たす)ける

Giúp đỡ
Trợ

(たす)かる

Được cứu giúp
Chi

(ささ)える

Chống đỡ
Dụ

(さそ)

Mời mọc
Đã Hợp

()()わせる

Hẹn gặp
Giao Hoán

交換(こうかん)

Trao đổi
Giao Lưu

交流(こうりゅう)

Giao lưu
Đoạn

(ことわ)

Từ chối
Dự

(あず)ける

Giao phó
Dự

(あず)かる

Trông nom
 

かわいがる

Yêu thương
Cáo

甘やかす(あまやかす)

Nuông chiều
Phó Lai

()いて()

Đi theo
Bão

()

Ôm
Thoại Quá

(はな)しかける

Bắt chuyện
Vô Thị

無視(むし)

Phớt lờ
Chấn Hướng

()()

Ngoảnh lại
 

いただく

Nhận
Sai Thượng

差し上げる(さしあげる)

Tặng
 

やる

Cho
Dự

(あた)える

Ban tặng
Vị Phương

味方(みかた)

Đồng minh
Ác Khẩu

悪口(わるぐち)

Nói xấu
Ngã Đẳng

我々(われわれ)

Chúng ta
Diệu Tự

名字(みょうじ)

Họ
Tính Biệt

性別(せいべつ)

Giới tính
Niên Linh

年齢(ねんれい)

Tuổi tác
Cao Linh

高齢(こうれい)

Cao tuổi
Lão Nhân

老人(ろうじん)

Người già
Ấu Nhi

幼児(ようじ)

Trẻ nhỏ
Xuất Thân

出身(しゅっしん)

Xuất thân
Sản

生まれ(うまれ)

Nơi sinh
Dục

育ち(そだち)

Nơi lớn lên
Hành Nghi

行儀(表达ぎょうぎ)

Cư xử
 

マナー

Phép lịch sự
Cá Nhân

個人(こじん)

Cá nhân
 

アドレス

Địa chỉ
Bản Nhân

本人(ほんにん)

Chính chủ
Độc Thân

独身(どくしん)

Độc thân
Chủ Phụ

主婦(しゅふ)

Nội trợ
 

フリーター

Lao động tự do
Vô Chức

無職(むしょく)

Thất nghiệp