Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Tâm

(こころ)から

Tận đáy lòng
Kỳ

(いの)

Cầu nguyện
Hy Vọng

希望(きぼう)

Hy vọng
Nguyện

(ねが)

Cầu mong
Nguyện

(ねが)i

Nguyện vọng
Cảm

(かん)じる

Cảm thấy
Mông Muội

曖昧(あいまい)

Mơ hồ
Án Ngoại

案外(あんがい)

Bất ngờ ngoài dự tính

(うっかり)

Lơ đãng vô ý
Hà Ngữ

如何(どう)

Làm ơn
Hà Kỷ

(なん)とか

Bằng cách nào đó
Hà Quy

(なん)となく

Không hiểu sao
Vật Hãi

物凄(ものすご)

Kinh khủng ghê gớm
Cố Cố

故意故意(わざわざ)

Cất công lặn lội
Cố

特意(こっそり)

Lén lút vụng trộm
Phất

(ふと)

Đột nhiên tình cờ bỗng nhiên
Nhất Thể

一体(いったい)

Rốt cuộc là cái quái gì
Biểu Hiện

表現(ひょうげん)

Biểu hiện diễn đạt
Thượng

()がる

Căng thẳng cuống lên

(あせ)

Sốt ruột vội vã nôn nóng
 

そわそわ

Bồn chồn nhấp nhổm đứng ngồi không yên
Ngã Mạn

我慢(がまん)

Chịu đựng nhẫn nại
Tự Mạn

自慢(じまん)

Khoe khoang tự đắc
Quan Tâm

関心(かんしん)

Mối quan tâm hứng thú
Cơ Hiềm

機嫌(きげん)

Tâm trạng sắc mặt vui buồn
Bình Khí

平気(へいき)

Bình thản dửng dưng không sao
Bản Khí

本気(ほんき)

Thật lòng nghiêm túc không đùa

(まよ)

Phân vân lạc lối do dự

(まよ)

Sự phân vân hoang mang
Vi Diệu

微妙(びみょう)

Mơ hồ khó tả tinh tế phức tạp
Mị Lực

魅力(みりょく)

Sức lôi cuốn quyến rũ
Bản Âm

本音(ほんね)

Lời nói thật tâm suy nghĩ thực sự
増し

()

Còn tốt hơn một chút đỡ hơn
Lệ

(なみだ)

Nước mắt
Tăng

(にく)

Oán ghét căm thù
 

カウンセリング

Tư vấn tâm lý