| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Hiện Đại |
現代 |
Hiện đại |
| Hiện Thực |
現実 |
Thực tế |
| Lý Tưởng |
理想 |
Lý tưởng |
| Vĩ Đại |
偉大 |
Vĩ đại |
| Đương Nhiên |
当然 |
Dĩ nhiên |
| Đương Tiền |
当たり前 |
Hiển nhiên |
| Kim Trì |
お金持ち |
Người giàu |
| Bần |
貧しい |
Nghèo nàn |
| Bần Phạp |
貧乏 |
Nghèo khổ |
| Phát Triển |
発展 |
Phát triển |
| Tiến Bộ |
進歩 |
Tiến bộ |
| Cường Lực |
強力 |
Mạnh mẽ |
|
パワー |
Sức mạnh | |
| 溢 |
溢れる |
Tràn đầy |
| Băng |
崩れる |
Sụp đổ |
| Kinh |
経つ |
Trôi qua |
| Tiền Hậu |
前後 |
Trước sau |
| Thịnh |
盛ん |
Thịnh hành |
| Sản Nghiệp |
産業 |
Ngành công nghiệp |
| Công Nghiệp |
工業 |
Công nghiệp chế tạo |
| Thương Nghiệp |
商業 |
Thương nghiệp |
| Nông Nghiệp |
農業 |
Nông nghiệp |
| Ngữ |
語る |
Kể lại |
| Giải Tiêu |
解消 |
Xóa bỏ |
| Phiến Phương |
各各 |
Mỗi cá nhân |
| Phiến Phương |
片方 |
Một bên |
| Vi |
囲む |
Bao quanh |
| Đại |
代わり |
Thay thế |
| Hữu Hảo |
友好 |
Hữu nghị |
| Kỳ Đãi |
期待 |
Kỳ vọng |
| Khu Biệt |
区別 |
Phân biệt |
| Sai Biệt |
差別 |
Kỳ thị |
| Hạn Giới |
限界 |
Giới hạn |
| Thông |
通じる |
Thông qua |
|
ジェスチャー |
Cử chỉ điệu bộ | |
| Thủ Đô |
首都 |
Thủ đô |
| Thuận Điều |
順調 |
Thuận lợi |
| Đối Tượng |
対象 |
Đối tượng |
| Thông Tri |
通知 |
Thông báo |
| Thái Độ |
態度 |
Thái độ |
| Yêu Cầu |
求める |
Đòi hỏi |
| Kết Luận |
結論 |
Kết luận |
| Phiên |
ひっくり覆す |
Lật ngược |
| Quảng |
広がる |
Lan rộng |
| Quảng |
広げる |
Mở rộng |
| Hoạt Động |
活動 |
Hoạt động |
|
ボランティア |
Tình nguyện viên |