Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Tạc Nhật

昨日(きのう)

Hôm qua
Nhất Tạc Nhật

一昨日(おととい)

Hôm kia
Tạc Niên

昨年(さくねん)

Năm ngoái
Minh Hậu Nhật

明明後日(しあさって)

Kìa
Tiên Tiên Chu

先々週(せんせんしゅう)

Tuần trước nữa
Tiên Nhật

先日(せんじつ)

Hôm trước
Đương Nhật

当日(とうじつ)

Ngày hôm đó
Dực Nhật

翌日(よくじつ)

Ngày hôm sau
Cận

(ちか)いうちに

Sắp tới
Hậu Nhật

後日(ごじつ)

Ngày sau
Kim Hậu

今後(こんご)

Sau này
Đương Thời

当時(とうじ)

Thời đó
Dĩ Tiền

以前(いぜん)

Trước đây
Dĩ Hậu

以後(いご)

Sau đó
Dĩ Hàng

以降(いこう)

Trở về sau
Thì Kỳ

時期(じき)

Thời kỳ
Duyên Kỳ

延期(えんき)

Hoãn lại
Thượng Tuần

上旬(じょうじゅん)

Thượng tuần
Trung Tuần

中旬(ちゅうじゅん)

Trung tuần
Hạ Tuần

下旬(げじゅん)

Hạ tuần
Nguyệt Mạt

月末(げつまつ)

Cuối tháng
Niên Mạt Niên Thủy

年末年始(ねんまつねんし)

Đầu năm cuối năm
 

ゴールデンウィーク

Tuần lễ vàng
Nguyên Đán

元旦(がんたん)

Sáng mùng một Tết
Bất Đoạn

普段(ふだん)

Ngày thường
Bình Nhật

平日(へいじつ)

Ngày thường trong tuần
Chúc Nhật

祝日(しゅくじつ)

Ngày lễ
Hưu Nhật

休日(きゅうじつ)

Ngày nghỉ
Kỳ Gian

期間(きかん)

Thời hạn
Duyên Trường

延長(えんちょう)

Kéo dài
 

シーズン

Mùa
Lâm Thời

臨時(りんじ)

Tạm thời
Hưu Hạ

休暇(きゅうか)

Kỳ nghỉ
Dạ Trung

夜中(よなか)

Nửa đêm
Thâm Dạ

深夜(しんや)

Đêm muộn
Minh

()ける

Rạng sáng

(はじめ)

Ban đầu
Hậu

(のち)

Sau đó
Tế

(さい)

Khi
Đồng Thời

同時(どうじ)

Đồng thời
Kim

たった(いま)

Vừa nãy
Tảo

(はや)

Sớm một chút
Hiện Tại

現在(げんざい)

Hiện tại
Quá Khứ

過去(かこ)

Quá khứ
Vị Lai

未来(みらい)

Tương lai xa
Tương Lai

将来しょうらい)

Tương lai gần
Nhất Sinh

一生(いっしょう)

Suốt đời
Vĩnh Viễn

永遠(えいえん)

Vĩnh viễn
Hiện Đại

現代(げんだい)

Hiện đại
Kim Nhật

今日(こんにち)

Ngày nay
Thì Đại

時代(じだい)

Thời đại
Niên Đại

年代(ねんだい)

Thập niên
Thế Kỷ

世紀(せいき)

Thế kỷ
Kinh

()

Trôi qua

()

Sau khoảng thời gian
Nhật

()にち

Ngày tháng
Nhật Thì

日時(にちじ)

Ngày giờ
Nhật Phó

日付(ひづけ)

Ngày tháng năm
Tiền Hồi

前回(ぜんかい)

Lần trước
Kim Hồi

今回(こんかい)

Lần này
Thứ Hồi

次回(じかい)

Lần sau
Cơ Hội

機会(きかい)

Cơ hội
 

チャンス

Cơ hội tốt
Thiết Quải

切掛(きっかけ)

Động cơ