Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
 

じゅうたん)

Thảm trải sàn
 

カーペット

Thảm lót sàn
Bố Đoàn

布団(ふとん)

Chăn đệm
Chẩm

(まくら)

Cái gối
 

シーツ

Ga trải giường
Mao Bố

毛布(もうふ)

Chăn bông
 

タオル

Khăn tắm
Nha

()ブラシ

Bàn chải đánh răng
Nha Mạt Phấn

歯磨(はみが)()

Kem đánh răng
 

ハンガー

Móc treo quần áo
 

クーラー

Máy điều hòa
Phiến Phong Cơ

扇風機(せんぷうき)

Quạt điện
 

ストーブ

Lò sưởi
 

ヒーター

Máy sưởi
 

アイロン

Bàn là
 

レンジ

Lò vi sóng
 

ガスコンロ

Bếp ga
薬缶

薬缶(やかん)

Ấm đun nước

(なべ)

Cái nồi

()

Cái bát nhỏ
布巾

布巾(ふきん)

Khăn lau bát
Tẩy Tế

洗剤(せんざい)

Chất tẩy rửa
 

トイレットペーパー

Giấy vệ sinh
 

ティッシュペーパー

Giấy ăn ăn
Nhật Dụng Phẩm

日用品(にちようひん)

Đồ dùng hàng ngày
Thông

(かよ)

Đi lại thường xuyên
Quy Trạch

帰宅(きたく)

Về nhà
Mộ

()らす

Sinh sống
Mộ

()らし

Cuộc sống
Hạ Túc

下宿(げしゅく)

Trọ học
Hóa Trang

化粧(けしょう)

Trang điểm
Tẩy Trạch Vật

洗濯物(せんたくもの)

Quần áo giặt
Tế

()

Cạo râu

()

Chải tóc
Miên

(ねむ)

Ngủ say
Tẩm

()

Đi ngủ
Phân Biệt

分別(ぶんべつ)

Phân loại
Lưu Thủ Phiên

留守番(るすばん)

Trông coi nhà