| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Thiên Khí |
天気 |
Thời tiết |
| Thiên Hậu |
天候 |
Khí hậu |
| Chiếu |
照る |
Nắng chiếu |
| Nhật Sai |
日差し |
Ánh nắng |
| Đàm |
曇る |
Nhiều mây |
| Vũ |
にわか雨 |
Mưa rào |
| Lam |
嵐 |
Bão tố |
| Tích |
積もる |
Tích tụ |
| Khí Hậu |
気候 |
Khí hậu vùng |
| Khí Ôn |
気温 |
Nhiệt độ phòng |
| Thắp Độ |
湿度 |
Độ ẩm |
| Chưng Thử |
蒸し暑い |
Oi bức |
| Dự Báo |
予報 |
Dự báo |
| Mai Vũ |
梅雨 |
Mùa mưa |
| Hội Kế |
会計 |
Thanh toán |
| Khám Định |
勘定 |
Tính tiền |
| Kim Ngạch |
金額 |
Số tiền |
| Chi Phất |
支払う |
Chi trả |
| Chi Phất |
支払い |
Sự chi trả |
|
レシート |
Hóa đơn bán lẻ | |
| Lĩnh Thu Thư |
領収書 |
Giấy biên nhận |
| Vô Liệu |
無料 |
Miễn phí |
| Chích |
只 |
Miễn phí |
| Hữu Liệu |
有料 |
Có phí |
| Phất Hoàn |
払い戻す |
Hoàn tiền |
| Phất Hoàn |
払い戻し |
Sự hoàn tiền |
|
奢る |
Khao | |
| Cát Khám |
割り勘 |
Chia tiền xu |
| Trữ Kim |
貯金 |
Tiền tiết kiệm |
| Thông Trướng |
通帳 |
Sổ tài khoản |
| Khẩu Tọa |
口座 |
Tài khoản ngân hàng |
| Lợi Tử |
利子 |
Tiền lãi |
| Dự Kim |
預金 |
Tiền gửi tiết kiệm |
| Hạ |
下ろす |
Rút tiền |
| Thỉnh Cầu Thư |
請求書 |
Giấy yêu cầu thanh toán |
| Chấn Tích |
振り込む |
Chuyển khoản |
| Thu Nhập |
収入 |
Thu nhập |
| Dự Toán |
予算 |
Ngân sách ước tính |
| Xích Tự |
赤字 |
Thâm hụt |
| Hắc Tự |
黒字 |
Thặng dư |
| Tiết Ước |
節約 |
Tiết kiệm |
| Phí Dụng |
費用 |
Chi phí |
| Khinh Khiển |
小遣い |
Tiền tiêu vặt |
| Phí |
~費 |
Chi phí cho |
| Thì Cấp |
時給 |
Lương theo giờ |
| Nhật Cấp |
日給 |
Lương theo ngày |
| Nguyệt Cấp |
月給 |
Lương theo tháng |
| 稼 |
稼ぐ |
Kiếm tiền |
| Tài Sản |
財産 |
Tài sản lớn |
| Lợi Ích |
利益 |
Lợi nhuận |
| 儲 |
儲ける |
Kiếm lời |
| 儲 |
儲かる |
Có lời |
| Ký Phó |
寄付 |
Quyên góp |
| Trát |
お札 |
Tiền giấy |
| Ngạnh Hóa |
硬貨 |
Tiền xu |
| Tiểu Tiền |
小銭 |
Tiền lẻ |
| Băng |
崩す |
Đổi tiền lẻ |