Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Sanh Sản

生産(せいさん)

Sản xuất
Sản Nghiệp

産業(さんぎょう)

Công nghiệp
Nghiệp

(ぎょう)

Ngành nghiệp
Chế Tạo

製造(せいぞう)

Chế tạo
Chế Phẩm

製品(せいひん)

Sản phẩm
Công Sự

工事(こうじ)

Thi công
Công Sự Trung

工事中(こうじちゅう)

Đang thi công
Kỹ Thuật

技術(ぎじゅつ)

Kỹ thuật
Khai Phát

開発(かいはつ)

Phát triển
Tự Động

自動(じどう)

Tự động
Lục Âm

録音(ろくおん)

Ghi âm
Lục Họa

録画(ろくが)

Quay phim
Thông Tín

通信(つうしん)

Truyền thông
 

デジタル

Kỹ thuật số
 

デジカメ

Máy ảnh số
Điện Tử

電子(でんし)

Điện tử
Cao Độ

高度(こうど)

Trình độ cao
Thiên Tuyến

天線(あんてな)

Ăng-ten
Điện Ba

電波(でんぱ)

Sóng điện từ
 

ロケット

Tên lửa
Ấn Loát

印刷(いんさつ)

In ấn
Quyên

(きぬ)

Lụa
Ái Nhĩ Mỹ Nữu Mục

アルミ(あるみ)

Nhôm
Thạch Than

石炭(せきたん)

Than đá
 

コンクリート

Bê tông
Nhiên Liệu

燃料(ねんりょう)

Nhiên liệu
Tư Nguyên

資源(しげん)

Tài nguyên
Sinh Vật

生物(せいぶつ)

Sinh vật
Mạng

(いのち)

Sinh mạng
Sinh Mạng

生命(せいめい)

Tính mạng
Đản Sanh

誕生(たんじょう)

Ra đời
Dục

(そだ)

Lớn lên
Sanh

()える

Mọc lên
Thành Trưởng

成長(せいちょう)

Trưởng thành
Nha

()

Mầm cây
Hoa

()

Nở hoa
Thực

()

Quả
Tán

()

Rụng lá
Chủng

(たね)

Hạt giống
Khô

()れる

Héo úa
Sâm Lâm

森林(しんりん)

Rừng rậm
Chi

(えだ)

Cành cây
Sào

()

Tổ chim
Trúc

(たけ)

Cây tre
Tước

(すずめ)

Chim sẻ

(からす)

Con quạ
Cưu

(はと)

Chim bồ câu
Ong

(はち)

Con ong
Kim Thương Ngư

(まぐろ)

Cá ngừ
Phệ

()える

Sủa

尻尾(しっぽ)

Cái đuôi

(かわ)

Lớp da

(はね)

Lông vũ
Nhân Gian

人間(にんげん)

Con người
Nhân Loại

人類(じんるい)

Nhân loại
Nhị

(えさ)

Mồi câu
 

ペットフード

Thức ăn thú cưng