Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Nghệ Thuật

芸術(げいじゅつ)

Nghệ thuật
Nghệ Thuật Gia

芸術家(げいじゅつか)

Nghệ sĩ
Tác Phẩm

作品(さくひん)

Tác phẩm
Triển Thị

展示(てんじ)

Trưng bày
Tác Giả

作者(さくしゃ)

Tác giả
Tiểu Thuyết

小説(しょうせつ)

Tiểu thuyết
Tiểu Thuyết Gia

小説家(しょうせつか)

Nhà văn
Thi

()

Bài thơ
Thi Nhân

詩人(しじん)

Nhà thơ
Kịch

(げき)

Vở kịch
Khúc

(きょく)

Khúc nhạc
Tác Khúc

作曲(さっきょく)

Sáng tác nhạc
Diễn Tấu

演奏(えんそう)

Biểu diễn âm nhạc
 

バイオリン

Đàn vi-ô-lông
 

オーケストラ

Dàn nhạc giao hưởng
 

リズム

Giai điệu
Tinh Thần

精神(せいしん)

Tinh thần
Tôn Giáo

宗教(しゅうきょう)

Tôn giáo
Thần

(かみ)

Thần linh
Thần Mẫu

神様(かみさま)

Thần linh
Cơ Đốc Giáo

キリスト教(きりすときょう)

Cơ Đốc giáo
Y Tư Lan Giáo

イスラム教(いすらむきょう)

Hồi giáo
Phật Giáo

仏教(ぶっきょう)

Phật giáo
Phật

(ほとけ)

Đức Phật
Phật Mẫu

仏様(ほとけさま)

Đức Phật
Hiềm

(きら)

Ghét
Hiềm

(きら)

Ghét bỏ
Hiềm

(いや)

Unpleasant
Hiềm

(いや)がる

Tỏ thái độ ghét
 

うらやましい

Ghen tị
Tích

()しい

Đáng tiếc
Hối

(くや)しい

Tiếc nuối đau khổ
Hối

(くや)

Đau buồn
Hậu Hối

後悔(こうかい)

Hối hận
Tân

(つら)

Cay đắng khổ sở
Bất Mãn

不満(ふまん)

Bất mãn
Bão

()きる

Chán ngấy
 

うんざり

Ngán ngẩm
Lạc Vô込

()()

Suy sụp
 

がっかり

Thất vọng
 

ショック

Cú sốc
Độ Tức

溜息(ためいき)

Tiếng thở dài