Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Hy Vọng

希望(きぼう)

Hy vọng
Kỳ Đãi

期待(きたい)

Kỳ vọng
Cảm Động

感動(かんどう)

Cảm động
Hưng Phấn

興奮(こうふん)

Hưng phấn
Tương Đương

目出度(めで)たい

Đáng chúc mừng
Hữu Năng

有り難(ありがた)

Biết ơn
Khẩn Trương

緊張(きんちょう)

Căng thẳng
Lạc Trước

()()

Bình tĩnh
Khí Lạc

気楽(きらく)

Thoải mái
Tự Mãn

自慢(じまん)

Tự mãn
Tự Tín

自信(じしん)

Tự tin
Dũng Khí

勇気(ゆうき)

Dũng khí
Khí

()

Tâm trạng
Khí

()がする

Có cảm giác
Mộng Trung

夢中(むちゅう)

Say sưa
Nhiệt Trung

熱中(ねっちゅう)

Hào hứng
Tất Tử

必死(ひっし)

Liều mạng
Cảm Tình

感情(かんじょう)

Cảm xúc
Hoài

(なつ)かしい

Hoài niệm
 

ホームシック

Nhớ nhà
Khấp

()

Khóc
Khả Lăng

可哀相(かわいそう)

Tội nghiệp
Tăng

(にく)

Đáng ghét
Phản Tỉnh

反省(はんせい)

Xem xét lại bản thân
Thân Dịch Giải

申し訳ない(もうしわけない)

Xin lỗi
Não

(なや)

Trăn trở
Não

(なや)

Nỗi phiền muộn
仕様

仕様(しよう)がない

Không còn cách nào khác
Sĩ Phương

仕方(しかた)がない

Đành chịu vậy
 

あきらめる

Từ bỏ
Tiêu

(あせ)

Sốt ruột
Hoảng

(あわて)てる

Luống cuống
Khủng

(おそ)ろしい

Đáng sợ
Bố

(こわ)

Sợ hãi
Khủng Bố

恐怖(きょうふ)

Nỗi sợ
Bất Tư Nghị

不思議(ふしぎ)

Kỳ lạ
Ý Ngoại

意外(いがい)

Ngoài dự tính
Cảm Tâm

感心(かんしん)

Ngưỡng mộ
Quan Tâm

関心(かんしん)

Mối quan tâm
Vô Quan Tâm

無関心(むかんしん)

Vô cảm
Tiếu Nhan

笑顔(えがお)

Khuôn mặt tươi cười
Cơ Hiền

機嫌(きげん)

Tâm trạng vui vẻ