Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Đơn Vị

単位(たんい)

Đơn vị
 

トン

Tấn
 

リットル

Lít
 

パーセント

Phần trăm
Hiên

(けん)

Căn nhà
Bội

(ばい)

Gấp đôi
Hồi Số

回数(かいすう)

Số lần
Xuất Bản

出版(しゅっぱん)

Xuất bản
Thư Tịch

書籍(しょせき)

Sách vở
Tạp Chí

雑誌(ざっし)

Tạp chí
Từ Điển

辞典(じてん)

Từ điển
Bách Khoa Sự Điển

百科事典(ひゃっかじてん)

Bách khoa toàn thư
Biểu Chỉ

表紙(ひょうし)

Bìa sách
Mục Thứ

目次(もくじ)

Mục lục
Trứ Giả

著者(ちょしゃ)

Tác giả sách
Bút Giả

筆者(ひっしゃ)

Người viết
Nguyên Cảo

原稿(げんこう)

Bản thảo
Dẫn Dụng

引用(いんよう)

Trích dẫn
Ngữ

()

Từ ngữ

()

Cụm từ
Chủ Ngữ

主語(しゅご)

Chủ ngữ
Danh Từ

名詞(めいし)

Danh từ
Động Từ

動詞(どうし)

Động từ
Hình Dung Từ

形容詞(けいようし)

Tính từ
Phó Từ

副詞(ふくし)

Phó từ
Ngạn Ngữ

(ことわざ)

Tục ngữ
Phương Ngôn

方言(ほうげん)

Tiếng địa phương
Tính Cách

性格(せいかく)

Tính cách
Thái Độ

態度(たいど)

Thái độ
Minh

(あか)るい

Tươi sáng
Tố Trực

素直(すなお)

Ngoan ngoãn
Lạc

大人(おとな)しい

Hiền lành
我が儘

我が儘(わがまま)

Ích kỷ
Thắng Thủ

勝手(かって)

Tùy tiện
Vô Trách Nhiệm

無責任(むせきにん)

Vô trách nhiệm
Bất Chân Diện Mục

不真面目(ふまじめ)

Không nghiêm túc
Ý Địa Ác

意地悪(いじわる)

Xấu tính
Kiảo

(ずる)

Gian xảo
吝嗇

吝嗇(けち)

Keo kiệt
Chính Trực

正直(しょうじき)

Chính trực
Lễ Nghi Chính

礼儀正(れいぎただ)しい

Lễ phép
Thượng Phẩm

上品(じょうひん)

Lịch sự tinh tế
Hạ Phẩm

下品(げひん)

Thô bỉ thấp kém