| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Hậu |
後 |
Còn lại |
|
ある |
Nào đó | |
| Đại |
大 |
Lớn |
| Tái |
再 |
Lại một lần nữa |
| Tối |
最 |
Nhất |
| Tân |
新 |
Mới |
| Tiền |
前 |
Trước |
| Đệ |
第 |
Thứ hạng |
| Trường |
長 |
Trưởng ban |
| Bất |
不 |
Không |
| Bổn |
本 |
Chính bản thân |
| Chân |
真 |
Đúng nghĩa |
| Mãn |
満 |
Đầy đủ |
| Nhất |
一 |
Nhất |
|
おき |
Cách khoảng | |
| Gia |
家 |
Nhà chuyên môn |
| Giai Kiến |
階建て |
Số tầng nhà |
| Sở |
箇所 |
Địa điểm |
| Khí Vị |
気味 |
Có cảm giác |
| Thiết |
切る |
Hoàn toàn xong |
| Hiệu |
号 |
Số hiệu |
| 毎 |
毎 |
Mỗi khi |
| Trung |
中 |
Suốt khoảng thời gian |
| Quá |
過ぎ |
Quá giờ |
| せい |
せい |
Do lỗi của |
| Chế |
製 |
Chế tạo tại |
| Tính |
性 |
Tính chất |
| Túc |
足 |
Đôi giày |
| Đại |
代 |
Thế hệ |
| Vi |
為 |
Vì lý do |
| Trung |
中 |
Đang trong quá trình |
| Đích |
的 |
Mang tính chất |
| Thông |
通り |
Theo đúng như |
| Nội |
内 |
Trong phạm vi |
| Nội |
のうち |
Trong số những |
| Bạc |
泊 |
Đêm lưu trú |
| Phát |
発 |
Xuất phát từ |
| Phiên Mục |
番目 |
Thứ tự thứ |
| Phí |
費 |
Chi phí |
| Đại |
袋 |
Túi đầy |
| Danh |
名 |
Lượng từ đếm người |
| Vấn |
問 |
Câu hỏi khảo sát |
| Liệu |
料 |
Phí dịch vụ |
| Cát |
割 |
Tỷ lệ mười phần |