Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Xuất

()

Xuất hiện
Quái

()ける

Treo lên
Thủ

()

Lấy
Thừa

()

Lên xe
Kiến

()

Nhìn
Dẫn

()

Kéo
Vị

()

Làm
Tri Hợp

()()

Quen biết nhau
Thực Chung

()()わる

Ăn xong
Thừa Đổi

()()える

Đổi tàu xe
Quái

()ける

Bắt đầu làm
Tẩu Xuất

(はし)()

Chạy ùa ra
Tầm Tục

(さが)(つづ)ける

Tiếp tục tìm kiếm
Thư Trực

()(なお)

Viết lại bản mới
Độc Thủy

()(はじ)める

Bắt đầu đọc
Kiến Thượng

見上(みあ)げる

Ngước nhìn lên
Thủ Thượng

()()げる

Đề cập đến
Thủ Tiêu

()()

Hủy bỏ
Thủ Xuất

()()s

Lấy ra ngoài
Thủ Phó

()()ける

Lắp đặt thiết bị
Dẫn Thụ

()()ける

Đảm nhận công việc
Trì Thượng

()()げる

Nhấc bổng lên
Hô Xuất

()()

Gọi ra ngoài