Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
 

あら

Ô kìa
 

あれ

Ơ kìa
 

えっ

Hả
 

ねえ

Này nhé
Phủ

(いえ)

Không
Phủ

(いや)

Không chịu
 

しまった

Chết rồi
Tương Biến

相変(あいか)わらず

Vẫn như cũ
 

いつでも

Bất cứ khi nào

いつの()にか

Không biết từ lúc nào

いつの()

Từ bao giờ

(かま)いなく

Xin đừng bận tâm
Nhập

()に入り

Yêu thích
Khủng Nhập

(おそ)()ります

Xin phép xin lỗi
Đại

()わって

Thay thế cho
Quan

(かん)する

Liên quan đến
Thất Lễ

失礼(しつれい)します

Xin phép xin lỗi
Hiếu Hiềm

好き嫌い(すききらい)

Sự thích và ghét
Điện Thoại Quái

電話(でんわ)()ける

Gọi điện thoại
 

そう言えば

Nhắc mới nhớ
Nhất Nhân Mộ

一人暮(ひとりぐ)らし

Sống một mình
Nhất Nhân Nhất Nhân

一人一人(ひとりひとり)

Từng người một
Phương

(かた)

Vị ngài
Phương Phương

方々(かたがた)

Các vị các ngài
Ngự

()

Tiền tố kính ngữ
 

ございます

Có kính ngữ
Xuất

()

Đi đến kính ngữ
Việt

()

Đến chơi kính ngữ
Lãm

ご覧(ごらん)

Xem nhìn kính ngữ
Tri

存知(ぞんじ)

Biết kính ngữ
Tồn

(ぞん)じる

Biết khiêm nhường ngữ
 

いらっしゃる

Đi đến kính ngữ
 

おっしゃる

Nói kính ngữ
Triệu Thượng

()()がる

Ăn uống kính ngữ
 

お〜する

Làm khiêm nhường ngữ
Tham

(まい)

Đi đến khiêm nhường ngữ
Mục 掛

()()かる

Gặp gỡ khiêm nhường ngữ
Thân Thượng

(もう)()げる

Nói khiêm nhường ngữ
Bái Kiến

拝見(はいけん)

Xem nhìn khiêm nhường ngữ
Đính Giải

頂戴(ちょうだい)

Nhận khiêm nhường ngữ
 

よく、いらっしゃいました

Chào mừng ngài đã đến
Tà Ma

邪魔(じゃま)します

Xin lỗi đã làm phiền
Vô Sa Thải

無沙汰(ぶさた)しています

Lâu rồi không liên lạc
Thế Thoại

いつもお世話(せわ)になっております

Cảm ơn vì luôn được giúp đỡ
Thế Thoại

世話(せわ)になりました

Cảm ơn vì đã giúp đỡ tôi
Tiên

(さき)

Tôi xin phép về trước