Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Không

()

Trống trải
Không

()

Chỗ trống
Dương

()げる

Chiên rán
Cử

()げる

Nêu lên
Thượng

()げる

Nâng lên
Sung

(あこが)れる

Ngưỡng mộ
Sung

(あこが)

Niềm mơ ước
Dự

(あず)かる

Trông nom
Dự

(あず)ける

Gửi gắm
Dữ

(あた)える

Ban tặng
Noãn

(あたた)まる

Trở nên ấm
Noãn

(あたた)める

Làm cho ấm
Ôn

(あたた)まる

Ấm lên vật thể
Ôn

(あたた)める

Làm ấm nước
Đương

(あた)

Trúng tuyển
Đương

(あた)

Sự trúng thưởng
Đương

(あて)

Đánh trúng
Sáp

(あつか)

Đối xử
Biên

()

Đan len
Hiện

(あらわ)れる

Xuất hiện
Biểu

(あらわ)

Biểu thị
Biểu

(あらわ)れる

Lộ ra bên ngoài
Hợp

()わせる

Hợp lực
Chúc

(いわ)

Chúc mừng
Phù

(うか)

Nổi lên ý tưởng
Phù

(うか)べる

Làm nổi lên
Phù

()

Nổi trên nước
Động

(うご)かす

Làm di chuyển
Thất

(う失)

Đánh mất
Thất

()くす

Làm mất
Bạc

(うす)める

Làm nhạt đi
Nghi

(うたぐ)

Nghi ngờ
Đả

()

Đánh đập
Di

(うつ)

Dịch chuyển
Ánh

(うつ)

Chiếu phim
Ánh

(うつ)

Phản chiếu
Tả

(うつ)

Được chụp hình
Sản

()

Sinh nở
Lý Phản

裏返(うらがえ)

Lật ngược lại
Đắc

()

Nhận được
Truy

()

Đuổi theo
Ứng

(おう)じる

Đáp ứng
Chung

()える

Hoàn thành xong
Phạm

(おか)

Vi phạm pháp luật
Bổ

(おぎな)

Bổ sung bồi đắp
Khởi

起こ(おこ)

Đánh thức dậy
Áp

(おさ)える

Kìm nén kìm giữ
Lạc

()とする

Làm rơi
Kinh

(おどろ)かす

Gây ngạc nhiên
Biến

()える

Thay đổi
Huy

(かがや)

Tỏa sáng
Huy

(かがや)

Ánh hào quang
Khứu

()

Ngửi mùi
Ẩn

(かく)

Che giấu
Ẩn

(かく)れる

Ẩn nấp
Vi

(かこ)

Vây quanh
Trọng

(かさ)なる

Chồng chất lên nhau
Trọng

(かさ)ねる

Chồng đống lên
Khuynh

(かたむ)

Nghiêng về một bên
Ngải

()

Cắt cỏ gặt lúa
Can

(かわ)かす

Phơi khô sấy khô
Cảm

(かん)じる

Cảm thấy
Cảm

(かん)

Cảm giác
Khắc

(きざ)

Thái nhỏ băm nhỏ
Phó

()づく

Nhận ra
Thiết Thủ

()()

Cắt rời ra
Băng

(くず)

Đập vụn phá vỡ cấu trúc
Băng

(くず)れる

Sụp đổ
 

くっつく

Dính chặt vào
 

くっつける

Gắn dính vào
Tổ Hợp

()()わせる

Phối hợp kết hợp
Tổ Hợp

()()わせ

Sự kết hợp
Tổ

()

Khoanh tay khoanh chân
Tổ Lập

()()てる

Lắp ráp mô hình
Phản Phục

()(かえ)

Lặp đi lặp lại
Cuồng

(くる)

Trục trặc hỏng hóc thời gian
Gia

(くわ)える

Thêm vào gia tăng
Gia

(くわ)わる

Được thêm vào gia nhập
Tước

(けず)

Gọt đẽo bào mòn
Xúc

()

Đá bằng chân
Đông

(こお)

Đóng băng đông đá
 

こする

Chà xát cọ rửa
Dị

(こと)なる

Khác biệt không giống
Hảo

(この)

Yêu thích ưa chuộng
Hảo

(この)

Sở thích gu chọn lựa
 

こぼす

Làm tràn làm đổ nước
 

こぼれる

Bị tràn bị đổ nước

()める

Dồn hết tâm trí vào
Chuyển

(ころ)がす

Lăn vật thể đi
Chuyển

(ころ)がる

Vật tự lăn tròn
Chuyển

(ころ)

Tự ngã oạch xuống
Khiếu

(さけ)

Hô to gào thét
Tị

()ける

Trốn tránh né tránh