Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Hội

()

Gặp gỡ
Tao

()

Gặp phải
Không

()

Trống
Thượng

()げる

Nâng lên
Dự

(あず)ける

Giao phó
Du

(あそ)

Chơi đùa
Dữ

(あた)える

Ban cho
Ôn

(あたた)まる

Ấm lên
Ôn

(あたた)める

Làm ấm
Đương

(あた)

Trúng
Đương

()てる

Đánh trúng
Tích

(あと)

Dấu vết
Huyệt

(あな)

Cái hố
Dục

(あび)

Tắm
Cam

(あま)

Ngọt
Vũ Hộ

雨戸(あまど)

Cửa che
Biên

()

Đan
Tẩy

(あら)

Rửa
Tranh

(あらそ)

Tranh giành
Biểu

(あらわ)

Biểu thị
Hiện

(あらわ)

Lộ ra
Hiện

(あらわ)れる

Xuất hiện
Hữu

()

 

或る

Nào đó
Bộ

(ある)

Đi bộ
An Tâm

安心(あんしん)

Yên tâm
An Toàn

安全(あんぜん)

An toàn
Án Nội

案内(あんない)

Hướng dẫn
Dĩ Hạ

以下(いか)

Trở xuống
Dĩ Ngoại

以外(いがい)

Ngoài ra
Tứ

(うかが)

Đến thăm
Hoạt

()かす

Phát huy
Nộ

(いか)

Cơn giận
Nộ

(おこ)

Giận dữ
Duy Trì

維持(いじ)

Duy trì
Ý Thức

意識(いしき)

Ý thức
Dị Thường

異常(いじょう)

Bất thường
Tử

椅子(いす)

Cái ghế
Tuyền

(いずみ)

Suối
Dĩ Tiền

以前(いぜん)

Trước đây
Bản

(いた)

Tấm ván
Vĩ Đại

偉大(いだい)

Vĩ đại
Bão

(いだ)

Ôm ấp
Đính

(いただ)

Nhận
Thống

(いた)

Đau đớn
Chí

(いた)

Dẫn đến
Thị

(いち)

Thành phố
Vị Trí

位置(いち)

Vị trí
Nhất Thời

一時(いちじ)

Nhất thời
Nhất Độ

一度(いちど)

Một lần
Thị Trường

市場(いちば)

Chợ
Nhất Phiên

一番(いちばん)

Số một
Nhất Gia

一家(いっか)

Cả nhà
Nhất Chủng

一種(いっしゅ)

Một loại
Nhất Thuấn

一瞬(いっしゅん)

Khoảnh khắc
Nhất Sinh

一生(いっしょう)

Cả đời
Nhất Tằng

一層(いっそう)

Hơn hẳn
Nhất Thể

一体(いったい)

Rốt cuộc
Nhất Trí

一致(いっち)

Thống nhất
Nhất Bát

一般(いっぱん)

Phổ biến
Nhất Định

一定(いってい)

Nhất định
Nhất Phương

一方(いっぽう)

Một phía
Điền Xá

田舎(いなか)

Nông thôn
Kiên

(いの)

Cầu nguyện
Cư Gian

居間(いま)

Phòng khách
Ý Vị

意味(いみ)

Ý nghĩa
Hiềm

(きら)

Ghét
Lại Lý

依頼(いらい)

Nhờ vả
Y Liệu

医療(いりょう)

Y tế
Nham

(いわ)

Tảng đá
Chúc

(いわ)

Chúc mừng
Ngôn

(いわ)

Có thể nói
Ngôn

(いわ)ゆる

Cái gọi là
Ấn Loát

印刷(いんさつ)

In ấn
Ấn Tượng

印象(いんしょう)

Ấn tượng
Dẫn Thoái

引退(いんたい)

Rút lui
Dẫn Dụng

引用(いんよう)

Trích dẫn
Ngư

(うお)

Tứ

(うかが)

Thăm hỏi
Thụ

()ける

Tiếp nhận
Động

(うご)かす

Làm chuyển động
Động

(うご)

Chuyển động
Oa

(うず)

Xoáy nước
 

Lời nói dối
Nghi

(うたが)

Nghi ngờ
Nội

(うち)

Bên trong
Vũ Trụ

宇宙(うちゅう)

Vũ trụ
Kích

()

Bắn súng
Thảo

()

Tiêu diệt
Đả

()

Đánh gõ
Ánh

(うつ)

Chiếu phim
Tả

(うつ)

Chụp ảnh
Di

(うつ)

Di chuyển
Tố

(うった)える

Kiện cáo
Ánh

(うつ)

Phản chiếu
Tả

(うつ)

Được chụp
Di

(うつ)

Di chuyển
Oản

(うで)

Cánh tay
 

うまい

Ngon giỏi
Sinh

()まれ

Nơi sinh
Sinh

()まれる

Sinh ra
Mai

()める

Chôn lấp
Kính

(うやま)

Kính trọng
Lý Thiết

裏切(うらぎ)

Phản bội
Đắc

()

Đạt được
 

嬉しい

Vui mừng
Mại

()れる

Bán chạy
 

(うわさ

Tin đồn
Vận

(うん)

Vận may
Vận Chuyển

運転(うんてん)

Lái xe
Vận Động

運動(うんどう)

Vận động
Vĩnh Viễn

永遠(えいえん)

Vĩnh cửu
Ảnh Hưởng

影響(えいきょう)

Ảnh hưởng
Doanh Nghiệp

営業(えいぎょう)

Kinh doanh
Vệ Tinh

衛星(えいせい)

Vệ tinh
Dinh Dưỡng

栄養(えいよう)

Dinh dưỡng
Tiếu Nhan

笑顔(えがお)

Mặt cười
Mạo

(えが)

Miêu tả
Tự

(えさ)

Mồi ăn
Đắc

()

Đạt được
Viên

(えん)

Đồng Yên
Duyên

(えん)

Duyên nợ