Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Giá Cách

価格(かかく)

Giá cả
Hóa Học

化学(かがく)

Hóa học
Khoa Học

科学(かがく)

Khoa học
Huy

(かがや)

Tỏa sáng
Hệ

(かか)

Phụ trách
Quải

()かる

Tốn
Hạn

(かぎ)

Giới hạn
Mạo

(えが)

Vẽ
Các

(かく)

Các
Giác

(かく)

Góc
Cách Sai

格差(かくさ)

Chênh lệch
Khuếch Tán

拡散(かくさん)

Lan truyền
Các Chủng

各種(かくしゅ)

Các loại
Hạch

(かく)

Cốt lõi
Học Giả

学者(がくしゃ)

Học giả
Học Tập

学習(がくしゅう)

Học tập
Ẩn

(かく)

Che giấu
Khuyếch Đại

拡大(かくだい)

Mở rộng
Xác Nhận

確認(かくにん)

Xác nhận
Học Niên

学年(がくねん)

Năm học
Học Bộ

学部(がくぶ)

Khoa
Cách Biệt

格別(かくべつ)

Khác biệt
Xác Suất

確率(かくりつ)

Xác suất
Ẩn

(かく)れる

Trốn
Ảnh

(かげ)

Bóng hình
Khiếm

()ける

Thiếu

()ける

Đặt cược
Khu

()ける

Chạy nhanh
Vi

(かこ)

Bao quanh
Trọng

(かさ)なる

Chồng chất
Trọng

(かさ)ねる

Chồng lên
Sức

(かざ)

Trang trí
Sức

(かざ)

Trang trí
Hỏa Sơn

火山(かざん)

Núi lửa
Thải

()

Cho vay
Quả Tử

菓子(かし)

Bánh kẹo
Hiền

(かしこ)

Thông minh
Ca Thủ

歌手(かしゅ)

Ca sĩ
Số

(かず)

Số lượng
Số

(かぞ)える

Đếm
Gia Tốc

加速(かそく)

Tăng tốc
Cố

(かた)

Cứng
Ngạnh

(かた)

Cứng
Kiên

(かた)

Vững vàng
Hình

(かたち)

Hình dáng
Kiên

(かた)

Vai
Ngữ

(かた)

Kể
Thắng

()

Chiến thắng
Giá Trị

価値(かち)

Giá trị
Hoạt Khí

活気(かっき)

Sôi nổi
Học Kỳ

学期(がっき)

Học kỳ
Cách Hảo

格好(かっこう)

Ngoại hình
Hoạt Động

活動(かつどう)

Hoạt động
Hoạt Dụng

活用(かつよう)

Tận dụng
Bi

(かな)しい

Buồn bã
Tất

(かなら)

Nhất định
Kim

(かね)

Tiền
Kim Trì

金持(かねもち)

Người giàu
Gia Nhiệt

加熱(かねつ)

Gia nhiệt
Khả Năng

可能(かのう)

Khả năng
Bỉ Nữ

彼女(かのじょ)

Cô ấy
Quá Bán Số

過半数(かはんすう)

Quá nửa
Bích

(かべ)

Bức tường
Cấu

(かま)

Bận tâm
Ngã Mạn

我慢(がまん)

Chịu đựng
Thần

(かみ)

Thần linh
Phát

(かみ)

Tóc
Ghiầm

()

Nhai
Thông

(かよ)

Đi lại
Xác

(から)

Vỏ
Không

(から)

Trống rỗng
Bính

(がら)

Hoa văn
Thân Thể

身体(からだ)

Thân thể
Tân

(から)

Cay

()りる

Mượn
Khinh

(かる)

Nhẹ
Khô

()れる

Héo úa

(かわ)

Sông lớn

(かわ)

Da vỏ
Cách

(かわ)

Da thuộc
Trắc

(かわ)

Phía bên
Khả Ái

可愛い(かわいい)

Đáng yêu
Khả Ái

可愛(かわい)がる

Yêu thương
Khát

(かわ)

Khát
Can

(かわ)

Khô
Đại

()わる

Thay đổi
Biến

()わる

Biến đổi
Hán Tự

漢字(かんじ)

Hán tự
Cảm

(かん)

Cảm giác
Cảm

(かん)じる

Cảm thấy
Cảm Tạ

感謝(かんしゃ)

Cảm ơn
Hoạn Giả

患者(かんじゃ)

Bệnh nhân
Khám Định

勘定(かんじょう)

Thanh toán
Cảm Tình

感情(かんじょう)

Cảm xúc
Giám Thưởng

鑑賞(かんしょう)

Thưởng thức
Hoàn Thành

完成(かんせい)

Hoàn thành
Quan Hệ

関係(かんけい)

Quan hệ
Hoan Nghênh

歓迎(かんげい)

Hoan nghênh
Hoàn Cảnh

環境(かんきょう)

Môi trường
Quan Quang

観光(かんこう)

Tham quan
Giam Ngục

監獄(かんごく)

Nhà tù
Khán Hộ

看護(かんご)

Chăm sóc
Quan Tây

関西(かんさい)

Vùng Kansai
Quan Sát

観察(かんさつ)

Quan sát
Giam Thị

監視(かんし)

Giám sát
Quán Tập

慣習(かんしゅう)

Tập quán
Quan Tâm

関心(かんしん)

Quan tâm
Cảm Tâm

感心(かんしん)

Thán phục
Hoàn Thành

完成(かんせい)

Hoàn tất
Hoàn Toàn

完全(かんぜん)

Hoàn toàn
Can Táo

乾燥(かんそう)

Làm khô
Cảm Tưởng

感想(かんそう)

Cảm tưởng
Quan Trắc

観測(かんそく)

Quan trắc
Giản Đơn

簡単(かんたん)

Đơn giản
Quan Sảnh

官庁(かんちょう)

Cơ quan nhà nước
Quan Đông

関東(かんとう)

Vùng Kanto
Cảm Động

感動(かんどう)

Cảm động
Quan Niệm

観念(かんねん)

Quan niệm
Khán Bản

看板(かんばん)

Bảng hiệu
Khán Bệnh

看病(かんびょう)

Chăm bệnh
Quản Lý

管理(かんり)

Quản lý
Hoàn Liễu

完了(かんりょう)

Xong xuôi
Quán Lệ

慣例(かんれい)

Lệ thường
Khí

()

Tinh thần
Hoàng Sắc

黄色(きいろ)

Màu vàng
Nghị Viên

議員(ぎいん)

Nghị sĩ