Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Thị Thính

視聴(しちょう)

Xem nghe
Thật Cảm

実感(じっかん)

Cảm nhận
Thấp Khí

湿気(しっけ)

Độ ẩm
Thực Hành

実行(じっこう)

Thực hiện
Thực Tế

実際(じっさい)

Thực tế
Thực Thi

実施(じっし)

Thực thi
Thất Bại

失敗(しっぱい)

Thất bại
Chấp Bút

執筆(しっぴつ)

Viết văn
Tự Phân

自分(じぶん)

Bản thân
Tư Bản

資本(しほん)

Vốn
Chỉ Phương

脂肪(しぼう)

Mỡ
 

しま

Kẻ sọc
Đảo

(しま)

Hòn đảo
Bế

()まる

Đóng
Đốc

()まる

Chặt lại
Địa Vị

地味(じみ)

Giản dị
Bế

()める

Đóng
Đốc

()める

Thắt chặt
Chiếm

()める

Chiếm
Thấp

湿()

Bị ẩm
Sương

(しも)

Sương muối
Tá Kim

借金(しゃっきん)

Tiền nợ
Tiệp

(しゃべ)

Nói chuyện
Tà Ma

邪魔(じゃま)

Cản trở
Chu Vi

周囲(しゅうい)

Xung quanh
Thu Hoạch

収穫(しゅうかく)

Thu hoạch
Quán Tập

習慣(しゅうかん)

Thói quen
Tôn Giáo

宗教(しゅうきょう)

Tôn giáo
Trọng Thị

重視(じゅうし)

Coi trọng
Tựu Chức

就職(しゅうしょく)

Tìm việc
Tu Chính

修正(しゅうせい)

Sửa đổi
Sáp Trệ

渋滞(じゅうたい)

Tắc đường
Trọng Đại

重大(じゅうだい)

Trọng đại
Tập Trung

集中(しゅうちゅう)

Tập trung
Trọng Điểm

重点(じゅうてん)

Trọng điểm
Thu Nhập

収入(しゅうにゅう)

Thu nhập
Trú Dân

住民(じゅうみん)

Dân cư
Trọng Yếu

重要(じゅうよう)

Quan trọng
Tu Lý

修理(しゅうり)

Sửa chữa
Chủ Nghĩa

主義(しゅぎ)

Chủ nghĩa
Túc Bạc

宿泊(しゅくはく)

Ngủ lại
Thụ Nghiệm

受験(じゅけん)

Dự thi
Chủ Ngữ

主語(しゅご)

Chủ ngữ
Thủ Hộ

守護(しゅご)

Bảo vệ
Thủ Thuật

手術(しゅじゅつ)

Phẫu thuật
Thủ Tướng

首相(しゅしょう)

Thủ tướng
Thủ Đoạn

手段(しゅだん)

Cách thức
Chủ Trương

主張(しゅちょう)

Khẳng định
Xuất Thân

出身(しゅっしん)

Xuất thân
Xuất Tịch

出席(しゅっせき)

Có mặt
Xuất Phát

出発(しゅっぱつ)

Xuất phát
Xuất Bản

出版(しゅっぱん)

Xuất bản
Chủ Phụ

主婦(しゅふ)

Nội trợ
Chủ Yếu

主要(しゅよう)

Chủ yếu
Thụ Thoại Khí

受話器(じゅわき)

Ống nghe
Chuẩn

(じゅん)

Chuẩn
Nhất Thuấn

瞬間(しゅんかん)

Khoảnh khắc
Thuận Tự

順序(じゅんじょ)

Thứ tự
Chuẩn Bị

準備(じゅんび)

Chuẩn bị
Sở

(しょ)

Nơi chốn
Thưởng

(しょう)

Giải thưởng
Sử Dụng

使用(しよう)

Sử dụng
Thương Mại

商売(しょうばい)

Buôn bán
Tiêu Phí

消費(しょうひ)

Tiêu dùng
Thương Phẩm

商品(しょうひん)

Hàng hóa
Tiêu Phòng

消防(しょうぼう)

Phòng cháy
Tình Báo

情報(じょうほう)

Thông tin
Chứng Minh

証明(しょうめい)

Chứng minh
Nữ Vương

女王(じょおう)

Nữ hoàng
Chức

(しょく)

Nghề nghiệp
Chức Nghiệp

職業しょくぎょう)

Nghề nghiệp
Thực Sự

食事(しょくじ)

Bữa ăn
Chức Trường

職場(しょくば)

Nơi làm việc
Thực Phẩm

食品(しょくひん)

Thực phẩm
Thực Vật

植物(しょくぶつ)

Thực vật
Thực Vật

食物(しょくもつ)

Đồ ăn
Thực Liệu

食料(しょくりょう)

Lương thực
Thực Lương

食糧(しょくりょう)

Lương thực
Thư Trai

書斎(しょさい)

Phòng đọc
Nữ Tử

女子(じょし)

Bé gái
Trợ Thủ

助手(じょしゅ)

Phụ tá
Thự Danh

署名(しょめい)

Ký tên
Thư Vật

書物(しょもつ)

Sách vở
Thư Loại

書類(しょるい)

Tài liệu
Bạch

(しろ)

Màu trắng
Thành

(しろ)

Tòa thành
Tiến Học

進学(しんがく)

Học lên
Thần Kinh

神経(しんけい)

Thần kinh
Chân Kiếm

真剣(しんけん)

Nghiêm túc
Tín Ngưỡng

信仰(しんこう)

Tín ngưỡng
Tiến Hành

進行(しんこう)

Tiến hành
Tín Hiệu

信号(しんごう)

Tín hiệu
Tân Hưng

新興(しんこう)

Mới nổi
Nhân Công

人工(じんこう)

Nhân tạo
Nhân Khẩu

人口(じんこう)

Dân số
Thẩm Tra

審査(しんさ)

Thẩm tra
Tín

(しん)じる

Tin tưởng
Nhân Sanh

人生(じんせい)

Cuộc đời
Thân Thích

親戚(しんせき)

Họ hàng
Tân Tiên

新鮮(しんせん)

Tươi mới
Tâm Tạng

心臓(しんぞう)

Trái tim
Thân Thể

身体(しんたい)

Thân thể
Chẩn Đoán

診断(しんだん)

Chẩn đoán
Tiến Nhập

進入(しんにゅう)

Tiến vào
Xâm Nhập

侵入(しんにゅう)

Xâm nhập
Thẩm Phán

審判(しんぱん)

Trọng tài
Tâm Phối

心配(しんぱい)

Lo lắng
Nhân Vật

人物(じんぶつ)

Nhân vật
Nhân Loại

人類(じんるい)

Nhân loại
Châm

(はり)

Cây kim
Tiến Bộ

進歩(しんぽ)

Tiến bộ