Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Thủ Thủ

手首(てくび)

Cổ tay
Xuất Khẩu

出口(でぐち)

Lối ra
Đột Ao

凸凹(でこぼこ)

Lồi lõm
Thủ Truyền

手伝(てつだ)i

Giúp đỡ
Thủ Tục

手続(てつづ)i

Thủ tục
Thiết Đạo

鉄道(てつどう)

Đường sắt
Thiết Pháo

鉄砲(てっぽう)

Súng lục
Thủ Đại

手袋(てぶくろ)

Găng tay
Thủ Nguyên

手元(てもと)

Sẵn có
Chiếu

()らす

Chiếu sáng
Tự

(てら)

Chùa
Chiếu

()

Nắng chiếu
Triển Khai

展開(てんかい)

Triển khai
Truyền Ngôn

伝言(でんごん)

Lời nhắn
Thiên Tài

天才(てんさい)

Thiên tài
Thiên Hậu

天候(てんこう)

Thời tiết
Điện Tử

電子(でんし)

Điện tử
Triển Thị

展示(てんじ)

Trưng bày
Thiên Tỉnh

天井(てんじょう)

Trần nhà
Điểm Số

点数(てんすう)

Điểm số
Điện Trì

電池(でんち)

Pin
Điện Trụ

電柱(でんちゅう)

Cột điện
Địa Điểm

地点(ちてん)

Địa điểm
Điện Ba

電波(でんぱ)

Sóng điện
Thiên Nhiên

天然(てんねん)

Thiên nhiên
Điện Lưu

電流(でんりゅう)

Dòng điện
Điện Lực

電力(でんりょく)

Điện lực
Vấn Hợp

()()わせ

Hỏi đáp
Ngôn

()って

Tuy nói
Đồng

(どう)

Đồng
Đồng Nhất

同一(どういつ)

Đồng nhất
 

どうか

Làm ơn
Cạp

(とうげ)

Đỉnh đèo
Thống Kế

統計(とうけい)

Thống kê
Động Tác

動作(どうさ)

Động tác
Đông Tây

東西(とうざい)

Đông tây
Đương Thời

当時(とうじ)

Khi đó
Động Từ

動詞(どうし)

Động từ
Đồng Thời

同時(どうじ)

Đồng thời
 

どうして

Tại sao
 

どうしても

Dù sao
Đáo Đạt

到達(とうたつ)

Đạt đến
Đạo Đức

道徳(どうとく)

Đạo đức
Đạo Nạn

盗難(とうなん)

Vụ trộm
Đầu Phiếu

投票(とうひょう)

Bỏ phiếu
Thấu Minh

透明(とうめい)

Trong suốt
Đăng Du

灯油(とうゆ)

Dầu hỏa
Đông Dương

東洋(とうよう)

Phương Đông
Đồng Dạng

同様(どうよう)

Giống nhau
Đồng Thoại

童話(どうわ)

Cổ tích
Đô Hội

都会(とかい)

Thành thị
Giải

()

Giải đáp
Đắc Ý

得意(とくい)

Sở trường
Đặc Trưng

特徴(とくちょう)

Đặc trưng
Độc Đặc

独特(どくとく)

Độc đáo
Đặc Định

特定(とくてい)

Riêng biệt
Đặc Biệt

特別(とくべつ)

Đặc biệt
Độc Thân

独身(どくしん)

Độc thân
Độc Thư

読書(どくしょ)

Đọc sách
Độc Ngôn

独り言(ひとりごと)

Tự thoại
Thoái

退()

Tránh ra
Toại

()げる

Đạt được
Sàng

(とこ)

Sàn nhà
Sở Sở

所々(ところどころ)

Đây đó
Đồ Thư

図書(としょ)

Sách vở
Niên Thượng

年上(としうえ)

Lớn tuổi
Bế

()じる

Đóng gập
Chỉnh

(ととの)

Sẵn sàng
Chỉnh

(ととの)える

Chuẩn bị
Tân

(とど)

Đến nơi
Tân

(とど)ける

Giao đến
Lân

(となり)

Bên cạnh
Bạc

()まる

Trọ lại
Phú

(とみ)

Của cải
Phú

()

Giàu có
Chỉ

()める

Dừng lại
Đăng

(ともしび)

Ánh đèn
Hữu

(とも)だち

Bạn bè
Cộng

(とも)

Cùng với
Thổ Diệu

土曜(どよう)

Thứ bảy
Hổ

(とら)

Con hổ
Nỗ Lực

努力(どりょく)

Nỗ lực

(どろ)

Bùn
Nội Khoa

内科(ないか)

Nội khoa
Nội Tuyến

内線(ないせん)

Nội tuyến
Nội Dung

内容(ないよう)

Nội dung
Trực

(なお)

Sửa chữa
Trị

(なお)

Khỏi bệnh
Lưu

(なが)

Cho chảy
Khiêu

(なが)める

Nhìn ngắm
Lưu

(なが)

Dòng chảy
Lưu

(なが)れる

Chảy trôi

()

Không có

(なぞ)

Điều bí ẩn
Nạp Đắc

納得(なっとく)

Lý giải
Đẳng

(など)

Vân vân
Thất

(なな)

Số bảy

(なに)

Cái gì
Hà Hà

何々(なになに)

Cái gì đó
Sinh

(なま)

Tươi sống
Đãi

(なま)ける

Lười biếng
Ba

(なみ)

Con sóng
Lệ

(なみだ)

Nước mắt
Não

(なや)

Phiền não
Minh

()らす

Làm kêu
Tịnh

(なら)

Xếp hàng
Tịnh

(なら)べる

Sắp xếp
Minh

()

Kêu hót
Thành

()

Trở thành
Quán

()れる

Quen với
Sằng

(なわ)

Dây thừng
Nan Vấn

難問(なんもん)

Câu hỏi khó