| Hán Việt | Từ vựng | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Phát Minh |
発明 |
Phát minh |
| Phát Mại |
発売 |
Mở bán |
| Phái Thủ |
派手 |
Lòe loẹt |
| Thoại |
話す |
Nói chuyện |
| Ly |
離す |
Tách ra |
| Phóng |
放す |
Thả đi |
| Ly |
離れる |
Rời xa |
| Vũ Căn |
羽根 |
Lông vũ |
| Khiêu |
跳る |
Nhảy |
| Phá Diện |
破面 |
Mặt vỡ |
| Tảo |
早まる |
Sớm hơn |
| Lưu Hành |
流行る |
Thịnh hành |
| Phất Hồi |
払い戻す |
Hoàn tiền |
| Châm |
針 |
Cây kim |
| Thiếp Thiết |
張り切る |
Hăng hái |
| Thiếp |
貼る |
Dán |
| Phán |
判 |
Con dấu |
| Phiên |
番 |
Lượt |
| Phạm Vi |
範囲 |
Phạm vi |
| Phản Kháng |
反抗 |
Phản kháng |
| Phạm Tội |
犯罪 |
Tội phạm |
| Phản Ánh |
反映 |
Phản ánh |
| Bán Kính |
半径 |
Bán kính |
| Phán Quyết |
判決 |
Phán quyết |
| Phản Xạ |
反射 |
Phản xạ |
| Phán Đoán |
判断 |
Phán đoán |
| Phạm Nhân |
犯人 |
Thủ phạm |
| Phán Mại |
販売 |
Buôn bán |
| Bán Phân |
半分 |
Một nửa |
| Phản Luận |
反論 |
Phản bác |
| Nhật |
日 |
Ngày |
| Hỏa |
火 |
Lửa |
| Bị Hại |
被害 |
Thiệt hại |
| Tỉ Giác |
比較 |
So sánh |
| Nhật Quy |
日帰り |
Trong ngày |
| Quang |
光 |
Ánh sáng |
| Quang |
光る |
Tỏa sáng |
| Dẫn Xuất |
引き出し |
Ngăn kéo |
| Ty Khiếp |
卑怯 |
Hèn hạ |
| Bi Kịch |
悲劇 |
Bi kịch |
| Phi Hành |
飛行 |
Bay |
| Phi Hành |
非行 |
Hành vi xấu |
| Tất膝 |
膝 |
Đầu gối |
| Phi Thường |
非常 |
Khẩn cấp |
| Mỹ Nhân |
美人 |
Người đẹp |
| Mật |
密か |
Thầm kín |
| Nhật Phó |
日付 |
Ngày tháng |
| Tất Tử |
必死 |
Liều mạng |
| Phủ Định |
否定 |
Phủ định |
| Nhất Ngôn |
一言 |
Một lời |
| Nhân Vào |
人込み |
Đám đông |
| Đẳng |
等しい |
Bằng nhau |
| Độc Ngôn |
独り言 |
Nói một mình |
| Phê Phán |
批判 |
Phê phán |
| Phê Bình |
批評 |
Phê bình |
| Bì Phu |
皮膚 |
Da |
| Hạ暇 |
暇 |
Rảnh rỗi |
| Bí Mật |
秘密 |
Bí mật |
| Vi Diệu |
微妙 |
Khó nói |
| Nữu紐 |
紐 |
Sợi dây |
| Phí Dụng |
費用 |
Chi phí |
| Biểu |
表 |
Bảng biểu |
| Mẹo秒 |
秒 |
Giây |
| Bình Giá |
評価 |
Đánh giá |
| Biểu Hiện |
表現 |
Diễn đạt |
| Biểu Tình |
表情 |
Biểu cảm |
| Bình Đẳng |
平等 |
Bình đẳng |
| Bình Phán |
評判 |
Danh tiếng |
| Tiêu Bản |
標本 |
Mẫu vật |
| Biểu Diện |
表面 |
Bề mặt |
| Quảng |
広がる |
Lan rộng |
| Quảng |
広げる |
Mở rộng |
| Bình瓶 |
瓶 |
Cái chai |
| Bất An |
不安 |
Bất an |
| Phong Cảnh |
風景 |
Phong cảnh |
| Phu Phụ |
夫婦 |
Vợ chồng |
| Địch笛 |
笛 |
Cái còi |
| Bất Khả |
不可 |
Không thể |
| Vũ Khí |
武器 |
Vũ khí |
| Xuy |
吹く |
Thổi |
| Thức拭 |
拭く |
Lau chùi |
| Hàm |
含める |
Bao gồm |
| Bành膨 |
膨む |
Phồng lên |
| Bành膨 |
膨ます |
Làm phồng |
| Đại袋 |
袋 |
Cái túi |
| Bất Hạnh |
不幸 |
Bất hạnh |
| Tiết |
節 |
Khớp đốt |
| Bất Tư Nghị |
不思議 |
Kỳ lạ |
| Bất Tự Do |
不自由 |
Tàn tật |
| Phụ Nhân |
婦人 |
Phụ nữ |
| Bất Chính |
不正 |
Bất chính |
| Bất Túc |
不足 |
Thiếu hụt |
| Trát札 |
札 |
Nhãn thẻ |
| Phổ Đoạn |
普段 |
Thường ngày |
| Vật Chất |
物質 |
Vật chất |
| Vật Lý |
物理 |
Vật lý |
| Bút |
筆 |
Bút lông |
| Thuyền |
船 |
Con thuyền |
| Hủ Bại |
腐敗 |
Thối rữa |
| Bất Mãn |
不満 |
Bất mãn |
| Tăng |
増やす |
Làm tăng |
| Chấn |
振る |
Vẫy |
| Chấn |
震える |
Run rẩy |
| Cổ |
古い |
Cũ |
| Xúc |
触れる |
Chạm vào |
| Phong Lữ Phu |
風呂敷 |
Khăn gói |
| Phân Vi Khí |
雰囲気 |
Không khí |
| Phân Tích |
分析 |
Phân tích |
| Văn Mạch |
文脈 |
Ngữ cảnh |
| Bình Khí |
平気 |
Bình thản |
| Bình Quân |
平均 |
Trung bình |
| Bình Hành |
平行 |
Song song |
| Binh Đội |
兵隊 |
Binh lính |
| Bế Điếm |
閉店 |
Đóng cửa |
| Hòa Bình |
平和 |
Hòa bình |