Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Tùng

(まつ)

Cây thông
Chân Xích

()()

Đỏ rực
Chân Ám

()(くら)

Tối om
Chân Hắc

()(くろ)

Đen kịt
Chân Thanh

()(さお)

Xanh ngắt
Chân Bạch

()(しろ)

Trắng xóa
Tế

(まつ)

Thờ cúng
Song

(まど)

Cửa sổ
Chân Ngoa

真似(まね)

Bắt chước
Chiêu

(まね)kく

Mời mời
Chân Diện Mục

真面目(まじめ)

Nghiêm túc
Đinh

(まち)

Thị trấn
Nhai

(まち)

Khu phố
Tế

(まつり)

Lễ hội
Huyễn

(まぶ)しい

Chói mắt
Đậu

(まめ)

Hạt đậu
Thủ

(まも)

Bảo vệ
Hoàn

(まる)

Tròn
Hiếm

(まれ)

Hiếm có
Hồi

(まわ)

Vòng quanh
Mãn Viên

満員(まんいん)

Đầy người
Mạn Họa

漫画(まんが)

Truyện tranh
Mãn Túc

満足(まんぞく)

Hài lòng
Thân

()

Thân thể
Thực

()

Trái quả
Kiến Phương

見方(みかた)

Cách nhìn
Vị Phương

味方(みかた)

Đồng minh
Kiến

()かける

Bắt gặp
Kiến Sự

見事(みごと)

Tuyệt vời
Mãn

()ちる

Tràn đầy
Mật Tiếp

密接(みっせつ)

Mật thiết
Nhận

(みと)める

Thừa nhận
Kiến Vũ

見舞(みま)

Thăm bệnh
Thổ Sản

土産(みやげ)

Quà cáp
Đô

(みやこ)

Thủ đô
Diệu

(みょう)

Kỳ lạ
Miêu Tự

苗字(みょうじ)

Họ tên
Vị Lai

未来(みらい)

Tương lai
Chẩn

()

Khám bệnh
Mị Lực

魅力(みりょく)

Sức hút
Kiến

()

Nhìn xem
Hướng

()かう

Hướng về
Hướng

()かい

Đối diện
Hướng

()

Phù hợp
Hướng

()

Hướng về
Bác

()

Bóc gọt
Vô Hạn

無限(むげん)

Vô hạn
Hướng

()ける

Hướng về
Trùng

(むし)

Côn trùng
Vô Thị

無視(むし)

Phớt lờ
Trùng Xỉ

虫歯(むしば)

Răng sâu
Mâu Thuẫn

矛盾(むじゅん)

Mâu thuẫn
Vô Số

無数(むすう)

Vô số
Vô Đà

無駄(むだ)

Vô ích
Mộng Trung

夢中(むちゅう)

Say sưa
Hung

(むね)

Ngực
Vô Liệu

無料(むりょう)

Miễn phí
Nha

()

Mầm búp
Minh Xác

明確(めいかく)

Rõ ràng
Danh Tác

名作(めいさく)

Danh tác
Danh Thứ

名刺(めいし)

Danh thiếp
Danh Từ

名詞(めいし)

Danh từ
Danh Sở

名所(めいしょ)

Địa danh
Danh Vật

名物(めいぶつ)

Đặc sản
Mệnh Lệnh

命令(めいれい)

Mệnh lệnh
Mục Chỉ

目指(めざ)

Nhắm tới
Mục Giác

目覚(めざ)める

Thức tỉnh
Mục Hạ

目下(めした)

Cấp dưới
Mục Ấn

目印(めじるし)

Đánh dấu
Mục Lập

目立(めだ)

Nổi bật
Miễn Hứa

免許(めんきょ)

Giấy phép
Diện Tiếp

面接(めんせつ)

Phỏng vấn
Diện Đảo

面倒(めんどう)

Phiền hà
Mao

(もう)

Lông tóc
Trữ

(もう)ける

Kiếm lời
Thân Vòng

(もう)()

Đăng ký
Thân Dịch

申し訳(もうしわけ)

Xin lỗi
Mao Bố

毛布(もうふ)

Chăn lông
Nhiên

()える

Cháy
Biến Hóa

変化(へんか)

Thay đổi
Miễn Cường

勉強(べんきょう)

Học tập
Phản Sự

返事(へんじ)

Trả lời
Biên Tập

編集(へんしゅう)

Biên tập
Tiện Sở

便所(べんじょ)

Nhà vệ sinh
Phản Tín

返信(へんしん)

Trả lời
Tiện Lợi

便利(べんり)

Tiện lợi
Pháp

(ほう)

Pháp luật
Bổng

(ぼう)

Cái gậy
Vọng Viễn Kính

望遠鏡(ぼうえんきょう)

Kính thiên văn
Phương Giác

方角(ほうがく)

Phương hướng
Báo Cáo

報告(ほうこく)

Báo cáo
Bảo Thạch

宝石(ほうせき)

Đá quý
Phát Tống

放送(ほうそう)

Phát sóng
Phương Pháp

方法(ほうほう)

Phương pháp
Phong Phú

豊富(ほうふ)

Phong phú
Phóng

(ほう)

Bỏ mặc
Phệ

()える

Chó sủa
Vi Tiếu

微笑(ほほえ)

Mỉm cười
Bao

()める

Khen ngợi
Quật

(ほり)

Hào nước
Bổn Đương

本当(ほんとう)

Sự thật
Bổn Vật

本物(ほんもの)

Đồ thật
Phiên Dịch

翻訳(ほんやく)

Biên dịch
Gian

()

Khoảng trống

(まよ)

Lúng túng

(まよ)

Lạc đường
Nhậm

(まか)せる

Giao phó
Khúc

()げる

Bẻ cong
Phụ

()かす

Đánh bại
Quyển

()

Quấn
Tát

()

Gieo rắc
Chẩm

(まくら)

Cái gối
Khúc

()がる

Bẻ cong
Tăng

()

Làm tăng
Hỗn

()ぜる

Trộn lẫn
Bần

(まず)しい

Nghèo nàn
Gian Vi

間違(まちが)

Sai lầm
Gian Vi

間違(まちが)

Lỗi sai