Hán Việt Từ vựng Tiếng Việt
Mục Đích

目的(もくてき)

Mục đích
Mục Tiêu

目標(もくひょう)

Mục tiêu
Mộc Diệu

木曜(もくよう)

Thứ năm
Văn Tự

文字(もじ)

Chữ cái
Vật Ngữ

物語(ものがたり)

Câu chuyện
Vật Sai

物差(ものさ)

Thước kẻ
Vật Thống

物凄(ものすご)

Kinh khủng
Nhiên

()やす

Đốt cháy
Sâm

(もり)

Khu rừng
Văn Cú

文句(もんく)

Phàn nàn
Vấn Đáp

問答(もんどう)

Hỏi đáp
Môn Phiên

門番(もんばん)

Gác cổng
Dịch

(やく)

Vai trò
Dịch

(やく)

Lý do
Dịch Giả

役者(やくしゃ)

Diễn viên
Dịch Chức

役職(やくしょく)

Chức vụ
Dịch Sở

役所(やくしょ)

Công sở
Dược Tế

薬剤(やくざい)

Dược phẩm
Dịch Mục

役目(やくめ)

Bổn phận
Dịch Cát

役割(やくわり)

Vai trò
Hỏa Thương

火傷(やけど)

Bị bỏng
Dã Thái

野菜(やさい)

Rau xanh
Ưu

(やさ)しい

Dịu dàng
Dịch

(やさ)しい

Dễ dàng
Ốc Tịch

屋敷(やしき)

Dinh thự
Dưỡng

(やしな)

Nuôi dưỡng
Dã Tâm

野心(やしん)

Tham vọng
Thỉ Ấn

矢印(やじるし)

Mũi tên
Ách Giới

厄介(やっかい)

Phiền hà
Túc

宿(やど)

Chỗ trọ
Cố

(やと)

Thuê mướn
Gia Chủ

家主(やぬし)

Chủ nhà
Phá

(やぶ)れる

Bị rách
Sơn

(やま)

Ngọn núi
Từ

()める

Nghỉ việc
Chỉ

()める

Dừng lại
Khiển

()

Làm cho
Duy Nhất

唯一(ゆいいつ)

Duy nhất
Di Ngôn

遺言(ゆいごん)

Di chúc
Du Viên Địa

遊園地(ゆうえんち)

Khu vui chơi
Hữu Tình

友情(ゆうじょう)

Tình bạn
Hữu Nhân

友人(ゆうじん)

Bạn thân
Bưu Tống

郵送(ゆうそう)

Gửi bưu điện
Tịch Lập

夕立(ゆうだち)

Mưa rào
Tịch San

夕刊(ゆうかん)

Báo chiều
Dũng Khí

勇気(ゆうき)

Dũng cảm
Hữu Hiệu

有効(ゆうこう)

Hữu hiệu
Ưu Tú

優秀(ゆうしゅう)

Ưu tú
Ưu Thắng

優勝(ゆうしょう)

Vô địch
Ưu Tiên

優先(ゆうせん)

Ưu tiên
Tịch Nhật

夕日(ゆうひ)

Nắng chiều
Bưu Tiện

郵便(ゆうびん)

Bưu điện
Tịch Phương

夕方(ゆうがた)

Chiều tối
Tịch Phạn

夕飯(ゆうはん)

Bữa tối
Hữu Danh

有名(ゆうめい)

Nổi tiếng
Sàng

(ゆか)

Sàn nhà
Du Khoái

愉快(ゆかい)

Vui vẻ
Du Nhập

輸入(ゆにゅう)

Nhập khẩu
Chỉ

(ゆび)

Ngón tay
Chỉ Tiên

指先(ゆびさき)

Đầu ngón
Chỉ Luân

指輪(ゆびわ)

Cái nhẫn
Cung

(ゆみ)

Cây cung
Dao

()れる

Rung lắc
 

ゆるい

Lỏng lẻo
Hứa

(ゆる)

Tha thứ
Dao

()らす

Làm rung
Dụng Ý

用意(ようい)

Chuẩn bị
Yếu Viên

要員(よういん)

Nhân sự
Dung Dịch

容易(ようい)

Dễ dàng
Yêu Cầu

要求(ようきゅう)

Yêu cầu
Yếu Kiện

要件(ようけん)

Điều kiện
Dụng Ngữ

用語(ようご)

Thuật ngữ
Dụng Chỉ

用紙(ようし)

Mẫu giấy
Yếu Chỉ

要旨(ようし)

Ý chính
Dạng Tử

様子(ようす)

Tình hình
Yếu Điểm

要点(ようてん)

Yếu điểm
Yếu Vọng

要望(ようぼう)

Mong mỏi
Dư Dụ

余裕(よゆう)

Dư dả
Ô

(よご)

Vết bẩn
Ô

(よご)れる

Bị bẩn
Dự Kỳ

予期(よき)

Dự đoán
Dục Vọng

欲望(よくぼう)

Ham muốn

(よこ)越す

Gửi đến
Ô

(よご)

Làm bẩn
Dự Toán

予算(よさん)

Ngân sách
Dự Trắc

予測(よそく)

Dự đoán
Dự Bị

予備(よび)

Dự bị

()

Gọi mời
Độc

()

Cách đọc
Dự Ước

予約(よやく)

Đặt trước

()

Ghé qua
Nhân

()

Do bởi
Khánh

(よろこ)

Vui mừng
Nghi

(よろし)

Giúp đỡ
Lai Khách

来客(らいきゃく)

Khách đến
Lai Nhật

来日(らいにち)

Đến Nhật
Lạc Tuyển

落選(らくせん)

Thi trượt
Lạc

(らく)

Thoải mái
Lan

(らん)

Cột mục
Loạn Bạo

乱暴(らんぼう)

Thô lỗ
Lý Giải

理解(りかい)

Hiểu rõ
Lục

(りく)

Mặt đất
Lợi Khẩu

利口(りこう)

Thông minh
Ly Hôn

離婚(りこん)

Ly hôn
Lý Tưởng

理想(りそう)

Lý tưởng
Suất

(りつ)

Tỷ lệ
Lập Phái

立派(りっぱ)

Tuyệt vời
Lưu Học

留学(りゅうがく)

Du học
Lưu Hành

流行(りゅうこう)

Thịnh hành
Lượng

(りょう)

Lượng
Lêu

(りょう)

Ký túc xá
Liệu Kim

料金(りょうきん)

Giá cước
Lãnh Sự

領事(りょうじ)

Lãnh sự
Lãnh Thu

領収(りょうしゅう)

Biên nhận
Lưỡng Trắc

両側(りょうがわ)

Hai bên
Ngư Sư

漁師(りょうし)

Ngư dân
Lãnh Thổ

領土(りょうど)

Lãnh thổ
Liệu Lý

料理(りょうり)

Nấu ăn
Lưỡng Lập

両立(りょうりつ)

Song hành
Lữ Quán

旅館(りょかん)

Nhà trọ
Lý Luận

理論(りろん)

Lý luận
Lệ

(れい)

Ví dụ
Lễ

(れい)

Lễ nghĩa
Lãnh Hại

冷害(れいがい)

Hại rét
Lệ Ngoại

例外(れいがい)

Ngoại lệ
Lãnh Tĩnh

冷静(れいせい)

Bình tĩnh
Liệt

(れつ)

Hàng dãy
Liệt Đảo

列島(れっとう)

Quần đảo
Liên Tưởng

連想(れんそう)

Liên tưởng
Liên Tục

連続(れんぞく)

Liên tục
Liên Lạc

連絡(れんらく)

Liên lạc
Lao Động

労働(ろうどう)

Lao động
Lãng Độc

朗読(ろうどく)

Đọc rõ
Lãng Nhân

浪人(ろうにん)

Thi trượt
Lang Hạ

廊下(ろうか)

Hành lang
Lục Âm

録音(ろくおん)

Ghi âm
Lục Họa

録画(ろくが)

Ghi hình
Luận Nghị

論議(ろんぎ)

Thảo luận
Luận Tranh

論争(ろんそう)

Tranh luận
Luận Văn

論文(ろんぶん)

Luận văn
Luận Lý

論理(ろんり)

Logic
Hòa

()

Hòa bình
Luân

()

Cái vòng
Biệt

(わか)

Chia ly
Phân

(わか)かれる

Chia ra
Biệt

(わか)れる

Chia tay
Phí沸

()かす

Đun sôi
Phí沸

()

Sôi
Dịch

(わけ)

Lý do
Miên

綿(わた)

Vải bông
Độ

(わた)

Trao cho
Độ

(わた)

Băng qua