| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Tiện Lợi |
便利 |
Tiện lợi |
| Bất Tiện |
不便 |
Bất tiện |
| Giản Đơn |
簡単 |
Đơn giản |
| Phức Tạp |
複雑 |
Phức tạp |
| Trượng Phu |
丈夫 |
Bền chắc |
| Đại Trượng Phu |
大丈夫 |
Không sao đâu |
| Đại Thiết |
大切 |
Quan trọng |
| Đại Sự |
大事 |
Quan trọng |
| Trọng Yếu |
重要 |
Quan trọng |
| An Toàn |
安全 |
An toàn |
| Nguy Hiểm |
危険 |
Nguy hiểm |
| Hiền Minh |
賢明 |
Khôn ngoan |
| Huyền Mệnh |
懸命 |
Hăm hở |
| Tố Địch |
素敵 |
Tuyệt vời |
| Ôn |
穏やか |
An ổn |
|
ハンサム |
Đẹp trai | |
| Ỷ Lệ |
綺麗 |
Đẹp |
| Tĩnh |
静か |
Yên tĩnh |
| Chẩn |
賑やか |
Náo nhiệt |
| Hữu Danh |
有名 |
Nổi tiếng |
| Thân Thiết |
親切 |
Tử tế |
| Biến |
変 |
Kì lạ |
| Hạ |
暇 |
Rãnh rỗi |
| Đinh Ninh |
丁寧 |
Lịch sự |
| Thất Lễ |
失礼 |
Bất lịch sự |
| Lợi Khẩu |
利口 |
Thông minh |
| Dung Dị |
容易 |
Đơn giản |
| Lạc |
楽 |
Dễ dàng |
| Dũng Cảm |
勇敢 |
Dũng cảm |
| Nhất Sinh Huyền Mệnh |
一生懸命 |
Hết sức |
| Tân Tiên |
新鮮 |
Tươi |
| Bản Đương |
本当 |
Thật sự |
| Bần Phạp |
貧乏 |
Nghèo |
| Kim Trì |
金持ち |
Giàu |
| Cần Miễn |
勤勉 |
Siêng năng |
| Đãi Nọa |
怠惰 |
Lười Biếng |
| Đại Biến |
大変 |
Khó khăn |
| Đặc Biệt |
特別 |
Đặc biệt |
| Hạnh Phúc |
幸福 |
Hạnh phúc |
| Hạnh |
幸せ |
Hạnh phúc |
| Tàn Niệm |
残念 |
Đáng tiếc |
| Chân Diện Mục |
真面目 |
Nghiêm túc |
| Bất Tư Nghị |
不思議 |
Kì lạ |
| Bất Chú Ý |
不注意 |
Bất cẩn |
| Vô Đà |
無駄 |
Vô ích |
| Vô Lí |
無理 |
Vô lí |
| Vô Trà |
無茶 |
Ngớ ngẩn |
| Đà Mục |
駄目 |
Lo lắng |
| Tâm Phối |
心配 |
An tâm |
| An Tâm |
安心 |
Tự do |
| Tự Do |
自由 |
Khóc |