Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Phụ

負(ま)ける♬

Thua
Đào

逃(に)げる♬

Trốn chạy
Hỗn

混(ま)ぜる♬

Trộn lẫn
Kiến

建(た)てる♬

Xây dựng
Tỉ

比(くら)べる♬

So sánh
Tri

知(し)らせる♬

Thông báo
Từ

辞(や)める♬

Từ bỏ
Liên

遅(おく)れる♬

Dẫn
Tiêu

消(き)える♬

Biến mất
Khai

開(あ)ける♬

Mở
Đầu

投(な)げる♬

Ném
An Tâm

安心(あんしん♬

)

An tâm
Tâm Phối

心配(しんぱい♬

)

Lo lắng
Thất Bại

失敗(しっぱい♬

)

Thất bại
Thành Công

成功(せいこう♬

)

Thành công
Thuyết Minh

説明(せつめい♬

)

Giải thích
Phát Minh

発明(はつめい♬

)

Phát minh
Tảo Thoái

早退(そうたい♬

)

Về sớm
Tương Đàm

相談(そうだん♬

)

Bàn bạc
Hôn Ước

婚約(こんやく♬

)

Đính hôn
Li Hôn

離婚(りこん♬

)

Li hôn
Kết Hôn

結婚(けっこん♬

)

Kết hôn
Phục Tập

復習(ふくしゅう♬

)

Ôn tập
Luyện Tập

練習(れんしゅう♬

)

Luyện tập
Hưu Khế

休憩(きゅうけい♬

)

Giải lao
Vận Động

運動(うんどう♬

)

Vận động
Vận Chuyển

運転(うんてん♬

)

Điều khiển
Tàn Nghiệp

残業(ざんぎょう♬

)

Tăng ca
Tốt Nghiệp

卒業(そつぎょう♬

)

Tốt nghiệp
Hưu Nghiệp

休業(きゅうぎょう♬

)

Nghỉ bán
Miễn Cường

勉強(べんきょう♬

)

Học tập