)

Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Lập

()

Đứng
Trú

()

Sinh sống
Thiết

()

Cắt
Tuyển

(えら)

Chọn
Cấp

(いそ)

Gấp gáp
Tự

()

Nuôi con vật
Trí

()

Đặt để
Thải

()

Cho mượn
Tế

()

Kết thúc
 

ある

Có (Vật thể)
Du

(あそ)

Chơi
Chú

(そそ)

Rót
Ngôn

()

Nói
Hành

()

Đi
Thám

(さが)

Tìm kiếm
Giảo

()

Cắn, Nhai
Mại

()

Bán
Vận

(はこ)

Mang
Thế

(もら)

Nhận
Đàn

()

Đàn
Dục

(そだ)てる

Nuôi dưỡng
Điều

調(しら)べる

Điều tra
Kiến

()せる

Cho xem
Tập

(あつ)める

Thu thập
Cát

()れる

Vỡ
Giác

(おぼ)える

Nhớ
Thụ

()ける

Nhận lấy
Tịnh

(なら)べる

Sắp hàng
Quyết

()める

Quyết định
Vong

(わす)れる

Quên
Trì

(おく)れる

Trễ