Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Ô

(よご)れる

Khảo

(かんが)える

Suy nghĩ
Hạ

()げる

Hạ xuống
Tiến

(すす)める

Tiến lên
Đảo

(たお)れる

Ngã đổ
Gian Vi

間違(まちが)える

Nhầm lẫn
Đế

(あきら)める

Từ bỏ
Sinh

()まれる

Được sinh ra
Tăng

()える

Tăng lên
Xác

(たし)かめる

Xác nhận
Quán

()れる

Quen với
Can Bôi

乾杯(かんぱい

)

Cạn ly
Dụng Ý

用意(ようい

)

Chuẩn bị
Chuẩn Bị

準備(じゅんび

)

Chuẩn bị
Chi Độ

支度(したく

)

Chuẩn bị
Báo Cáo

報告(ほうこく

)

Báo cáo
Ai Tạt

挨拶(あいさつ

)

Chào hỏi
Mê Hoặc

迷惑(めいわく

)

Làm phiền
Tà Ma

邪魔(じゃま

)

Làm phiền
Lưu Thủ

留守(るす

)

Vắng nhà
Xác Nhận

確認(かくにん

)

Xác nhận
 

びっくり

Ngạc nhiên
 

がっかり

Thất vọng
 

いらいら

Bực mình
Thông Học

通学(つうがく

)

Đi học
Thông Cần

通勤(つうきん

)

Đi làm
Quy Quốc

帰国(きこく

)

Về nước
Quy Trạch

帰宅(きたく

)

Về nhà
Án Nội

案内(あんない

)

Hướng dẫn
Chiêu Đãi

招待(しょうたい

)

Mời mọc
Thiệu Giới

紹介(しょうかい

)

Giới thiệu