Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Khấp

()

Khóc
Lạc

()とす

Đánh rơi
Tiến

(すす)

Tiến lên
Ca

(うた)

Ca hát
Ma

(みが)

Chà xát

(おも)

Suy nghĩ
Ô

(よご)

Làm dơ
Lại

(たの)

Nhờ vả
Phân

()かる

Hiểu
Thập

(ひろ)

Nhặt lên
Bộ

(ある)

Đi bộ
Lệ

(もど)

Quay lại
Nhập

(はい)

Đi vào
Dụ

(さそ)

Mời mọc
Miêu

(えが)

Vẽ
Trị, Trực

(なお)

Sửa chữa
Tác

(つく)

Làm ra
Ngoan Trương

頑張(がんば)

Cố gắng
Thủ Truyền

手伝(てつだ)

Giúp đỡ
Động

(はたら)

Làm việc
Xuất

()

Ra ngoài
Tẩm

()

Ngủ
 

いる

Có (sinh vật)
Trước

()

Mặc
Kiến

()

Nhìn, Xem
Tự

()

Giống