Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Khởi

起(お)きる♬

Thức
Xuất Lai

出来(でき)る♬

Có thể
Lạc

落(お)ちる♬

Rơi xuống
Tá

借(か)りる♬

Mượn
Dục

浴(あ)びる♬

Tắm
Thân

伸(の)びる♬

Kéo dài
Quá

過(す)ぎる♬

Quá
Túc

足(た)りる♬

Đầy đủ
Bão

飽(あ)きる♬

Chán nản
Sinh

生(い)きる♬

Sinh sống
Giáng

降(お)りる♬

Xuống
Cảm

感(かん)じる♬

Cảm thấy
Tín

信(しん)じる♬

Tin tưởng
Cấm

禁(きん)じる♬

Cấm
Mệnh

命(めい)じる♬

Ra lệnh
Sĩ

恥(は)じる♬

Xấu hổ
Du Nhập

輸入(ゆにゅう♬

)

Nhập khẩu
Du Xuất

輸出(ゆしゅうつ♬

)

Xuất Khẩu
Khuyết Tịch

欠席(けっせき♬

)

Vắng mặt
Xuất Tịch

出席(しゅっせき♬

)

Có mặt
Nhập Viện

入院(にゅういん♬

)

Nhập viện
Thoái Viện

退院(たいいん♬

)

Xuất viện
Huyên Hoa

喧嘩(けんか♬

)

Cãi nhau
Quái Ngã

怪我(けが♬

)

Bị thương
Kiến Vật

見物(けんぶつ♬

)

Tham quan
Kiến Học

見学(けんがく♬

)

Tham quan
Ngoại Xuất

外出(がいしゅつ♬

)

Ra ngoài
Ngoại Thực

外食(がいしょく♬

)

Ăn ngoài
Tu Chính

修正(しゅうせい♬

)

Chỉnh sửa
Tu Lí

修理(しゅうり♬

)

Sửa chữa
Chú Ý

注意(ちゅうい♬

)

Chú ý
Trung Cáo

忠告(ちゅうこく♬

)

Cảnh báo
Mệnh Lệnh

命令(めいれい♬

)

Mệnh lệnh
Thôi Tiến

推薦(すいせん♬

)

Tiến cử
Trợ Ngôn

助言(じょげん♬

)

Đề nghị
Phỏng Vấn

訪問(ほうもん♬

)

Thăm viếng
Chú Văn

注文(ちゅうもん♬

)

Đặt hàng
Văn Cú

文句(もんく♬

)

Phàn nàn