Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Cam

甘(あま)い♬

Ngọt
Diêm Tân

塩辛(しおから)い♬

Mặn
Khổ

苦(にが)い♬

Đắng
Toan

酸(す)っぱい♬

Chua
Tân

辛(から)い♬

Cay
Tân

辛(つら)い♬

Đắng cay
Diện Bạch

面白(おもしろ)い♬

Thú vị
Cật

詰(つ)まらない♬

Chán nản
Nan

難(むずか)しい♬

Khó (vấn đề)
Dịch

易(やさ)しい♬

Dễ (vấn đề)
Nghiêm

厳(きび)しい♬

Khó tính
Ưu

優(やさ)しい♬

Dễ tính
Bạch

白(しろ)い♬

Trắng
Hắc

黒(くろ)い♬

Đen
Thanh

青(あお)い♬

Xanh dương
Xích

赤(あか)い♬

Đỏ
Hoàng Sắc

黄色(きいろ)い♬

Vàng
Nhã

若(わか)い♬

Trẻ
Mỹ

美(うつく)しい♬

Đẹp
Xú

醜(みにく)い♬

Xấu
Trọng

重(おも)い♬

Nặng
Khinh

軽(かる)い♬

Nhẹ
Ô

汚(きたな)い♬

Dơ
Mỹ Lệ

綺麗(きれい♬

)

Sạch
Cường

強(つよ)い♬

Mạnh
Nhược

弱(よわ)い♬

Yếu