Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Phiền

煩(うるさ)い♬

Ồn ào
Quái

怪(あや)しい♬

Khả nghi
Tích

惜(お)しい♬

Đáng tiếc
Chính

正(ただ)しい♬

Chính xác
Ấu

幼(おさな)い♬

Rất trẻ
Dục

欲(ほ)しい♬

Mong muốn
Thiểu

少(すく)ない♬

Ít
Đa

多(おお)い♬

Nhiều
Tế

細(こま)かい♬

Chi tiết
Bạc

薄(うす)い♬

Mỏng manh
Nồng

濃(こ)い♬

Nồng đặc
Bố

怖(こわ)い♬

Đáng sợ
Khả Ái

可愛(かわい)い♬

Dễ thương
Thâm

深(ふか)い♬

Sâu
Thiển

浅(あさ)い♬

Cạn
Hiền

賢(かしこ)い♬

Thông minh
 

しつこい♬

Lằng nhằng
Mang

忙(いそが)しい♬

Bận rộn
Trân

珍(めずら)しい♬

Hiếm
Đại Nhân

大人(おとな)しい♬

Ngoan ngoãn
Tiện

羨(うらや)ましい♬

Ghen tị