Rau trồng trong nhà máy

石井: 最近さいきん、スーパーで「工場こうじょうつくった野菜やさい」をたくさんかけますね。
Dạo nầy tớ thấy ở siêu thị bán nhiều "rau làm từ nhà máy" nhỉ.
小林: ええ。「植物工場しょくぶつこうじょう」といって、そとはたけではなく、建物たてものなかでライトを使つかってそだてた野菜やさいですよ.
Ừm. Gọi là "Nhà máy thực vật", tức là rau được nuôi bằng ánh sáng trong tòa nhà chứ không phải ngoài đồng đâu.
石井: むしもつかないし、あらわずにそのままべられるから便利べんりそうですね.
Không bị sâu bọ mà lại ăn được luôn không cần rửa nên có vẻ tiện lợi nhỉ.
小林: 天気てんき左右さゆうされないので、いつでもしゅんのような新鮮しんせんさがたのしめるのが魅力みりょくです.
Vì không bị thời tiết ảnh hưởng nên sức hút là lúc nào cũng thưởng thức được độ tươi như đúng mùa vậy.
石井: あじになるので、一度お店いちどおみせのコーナーで試食ししょくしてみたいです.
Tớ tò mò về mùi vị nên muốn ăn thử một lần ở khu vực trưng bày của cửa hàng quá.
小林: にがみがすくなくてべやすいから、最近さいきんあたらしい食習慣しょくしゅうかんとして注目ちゅうもくされていますよ.
Vì ít vị đắng và dễ ăn nên nó đang được chú ý như một thói quen ăn uống mới dạo gần đây đó.
石井: いいですね。今日きょう夕食ゆうしょくに、このレタスを一つってかえることにします.
Hay đấy. Tớ quyết định sẽ mua một cây xà lách này về cho bữa tối nay.
小林: お、それならドレッシングもていこう。今夜こんやはサラダパーティーだね.
Ồ, vậy thì đi xem cả nước sốt nữa đi. Tối nay làm tiệc salad luôn nhỉ.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
植物工場しょくぶつこうじょう Nhà máy thực vật (N3).
左右さゆうされる: Bị chi phối / Ảnh hưởng (N3).
食習慣しょくしゅうかん Thói quen ăn uống (N3).
たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~といって: Dùng để định nghĩa / giải thích (N4).
V-ずに Mà không làm V (N3/N4).
V-plain + ことにする Quyết định thực hiện một hành động (N4).

 

 

米粉パンのブーム

田中たなか 最近さいきんパンぱん米粉こめこのパンをたくさんかけますね。
Dạo này tớ thấy ở tiệm bánh có bán nhiều bánh mì bột gạo nhỉ.
佐藤さとう ええ。「米粉こめこパン」といって、小麦こむぎわりに、おこめこなつくったパンですよ。
Ừm. Gọi là "Komeko-pan", loại bánh làm từ bột gạo thay cho lúa mì đấy.
田中たなか 健康けんこうさそうですね。食感しょっかん普通ふつうのパンとちがいますか。
Nghe vẻ tốt cho sức khỏe nhỉ. Cảm giác khi ăn có khác bánh mì thường không?
佐藤さとう もちもちしていて、しゅん野菜やさいはさんだサンドイッチにもよくいますよ。
Nó có độ dai dẻo, rất hợp với món sandwich kẹp rau củ đúng mùa đó.
田中たなか 美味おいしそうですね。今度こんどみせ試食ししょくしてみたいです。
Ngon thế nhỉ. Lần tới tớ muốn ăn thử ở cửa hàng quá.
佐藤さとう 小麦こむぎアレルギーがあるひとでもべられるので、最近さいきんとても人気にんきなんです。
Vì người bị dị ứng lúa mì cũng ăn được nên dạo này nó đang rất được ưa chuộng.
田中たなか 明日あしたあさごはんように、米粉こめこのベーグルをってかえります。
Tớ sẽ mua bánh vòng bột gạo về cho bữa sáng mai.
佐藤さとう それはいいね。ぼく美味おいしそうなのをさがしてみるよ。じゃあまた。
Được đó. Tớ cũng sẽ tìm xem có cái nào ngon không đây. Chào nhé.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
米粉こめこ Bột gạo (N4).
食感しょっかん Cảm giác khi ăn (N3).
アレルギー: Dị ứng (N3).
たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~といって: Dùng để gọi tên hoặc giải thích thuật ngữ (N4).
~のわりに: Thay cho / Thay vì (N4).
~でも: Dù là... / Ngay cả... (N4).

 

 

AI値引きの導入

小林こばやし 最近さいきん、スーパーでお弁当べんとう割引わりびきシールをたくさんっていますね。
Dạo nầy tớ thấy ở siêu thị dán nhiều tem giảm giá lên bento nhỉ.
渡辺わたなべ ええ。「AI値引ねびき」といって、コンピューターがのこしをへらすために計算けいさんしているんですよ。
Ừm. Gọi là "Giảm giá AI", máy tính đang tính toán để giảm bớt lượng đồ ăn thừa đấy.
小林こばやし しゅん食材しょくざい使つかったおかずもやすくなっていて、とてもたすかります。
Mấy món phụ dùng nguyên liệu đúng mùa cũng được giảm giá nên đỡ chi phí lắm.
渡辺わたなべ フードロス、つまりもの無駄むだてないためのあたらしい技術ぎじゅつですね。
Đó là kỹ thuật mới để tránh lãng phí thực phẩm, tóm lại là để không vứt đồ ăn đi vô ích.
小林こばやし 毎日値段まいにちねだんわるそうなので、おみせやすくなる時間じかん試食ししょくまえ確認かくにんしてみます。
Nghe nói giá thay đổi mỗi ngày nên tớ sẽ kiểm tra khung giờ giảm giá ở cửa hàng trước khi ăn thử.
渡辺わたなべ 無駄むだなゴミがへらるのは、日本にほんあたらしい食文化しょくぶんかとして素晴すばらしいことです。
Việc giảm rác thải vô ích là một điều tuyệt vời trong văn hóa ăn uống mới của Nhật Bản.
小林こばやし 今夜こんやのおかずに、おいしそうなざかなってかえります。
Tớ sẽ mua món cá nướng trông có vẻ ngon này về làm món phụ cho tối nay.
渡辺わたなべ それはいいね。おなかいてきたし、ぼくなにていこうかな。
Được đó. Bụng tớ cũng bắt đầu đói rồi, chắc tớ cũng đi xem thử món gì đó đây.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
値引ねびき: Chiết khấu / Giảm giá (N4).
フードロス: Lãng phí thực phẩm (N3).
おかず: Món ăn kèm / Món phụ (N4).
たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~といって: Dùng để gọi tên hoặc giải thích khái niệm (N4).
~ために: Để / Nhằm mục đích... (N4).
~かな: Tự hỏi bản thân / Đưa ra ý định nhẹ nhàng (N4).

 

 

駅前のミニマルシェ

田中たなか えきなか新鮮しんせん野菜やさいる「駅前えきまえマルシェ」ができていますよ。
Ở trong ga đang có "Chợ mini trước ga" bán rau tươi đấy.
佐藤さとう 便利べんりですね。仕事帰しごとがえりに地元じもとしゅんもの手軽てがるえる場所ばしょですよ。
Tiện nhỉ. Đó là nơi có thể dễ dàng mua đồ đúng mùa của địa phương trên đường đi làm về đó.
田中たなか 今日きょうはる野菜やさいがたくさんならんでいて、とてもきれいですね。
Hôm nay có nhiều rau mùa xuân bày ra nhìn đẹp quá nhỉ.
佐藤さとう 農家のうかから直接届ちょくせつとどくので、スーパーより新鮮しんせん健康けんこうにもいいんです。
Vì được gửi trực tiếp từ nông dân nên tươi hơn siêu thị và tốt cho sức khỏe nữa.
田中たなか あじはどうでしょうか。すこ試食ししょくできるとうれしいのですが。
Vị thì thế nào ta? Nếu có thể ăn thử một chút thì hay quá.
佐藤さとう 時々一口ときどきひとくちサイズのサンプルがあるので、あじ確認かくにんしてからえらべますよ。
Thỉnh thoảng có cả mẫu thử cỡ một miếng nhỏ nên mình có thể kiểm tra vị rồi mới chọn.
田中たなか いいですね。今日きょう夕飯ゆうはんのサラダように、いくつかってかえります.
Hay đó. Tớ sẽ mua vài thứ về để làm món salad cho bữa tối nay.
佐藤さとう ぼくもそうしよう。新鮮しんせんなうちに料理りょうりして、はやべたいですね.
Tớ cũng sẽ làm vậy. Phải nấu lúc còn tươi rồi ăn sớm thôi nào.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
マルシェ: Chợ / Phiên chợ (N3).
地元じもと Địa phương / Quê quán (N4).
手軽てがるに: Một cách tiện lợi / Dễ dàng (N4).
たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~より: Hơn so với... (Cấu trúc so sánh - N5).
~うちに: Trong khi còn... (Tranh thủ trạng thái chưa thay đổi - N3).
V-れる Thể khả năng (Có thể làm gì đó - N4).

 

 

食べられるスプーン (Thìa có thể ăn được)

鈴木すずき 最近さいきん、カフェでプラスチックではなく「べられるスプーン」をたくさんます。
Dạo nầy ở quán cà phê tớ thấy nhiều loại "thìa ăn được" thay vì thìa nhựa.
田中たなか ええ。「可食かしょくスプーン」といって、クッキーなどでつくられたエコな道具どうぐですよ。
Ừm. Gọi là "thìa khả thực", nhưng đơn giản nó là dụng cụ xanh được làm từ bánh quy hay bánh quy giòn đấy.
鈴木すずき 使つかわったあとにそのままべられるなんて、ゴミがなくて面白おもしろいですね。
Dùng xong mà ăn luôn được như thế thì không ra rác, thú vị thật đấy.
田中たなか しゅん果物くだものあじ邪魔じゃましないように、あじ工夫くふうされているそうですよ。
Nghe nói người ta cũng khéo léo điều chỉnh vị để không làm ảnh hưởng đến vị của trái cây đúng mùa.
鈴木すずきみせ試食ししょくしましたが、サクサクしていてデザートの一部いちぶみたいでした。
Tớ đã ăn thử ở cửa hàng rồi, nó giòn tan như là một phần của món tráng miệng vậy.
田中たなか 環境かんきょうまもあたらしい日本にほん技術ぎじゅつとして、海外かいがいでも注目ちゅうもくされていますね。
Với tư cách là kỹ thuật mới của Nhật để bảo vệ môi trường, nó cũng đang được thế giới chú ý.
鈴木すずき つぎにアイスをときは、このスプーンがいてあるみせえらんでみます。
Lần tới khi mua kem, tớ sẽ chọn cửa hàng có đặt loại thìa này.
田中たなか 賛成さんせい美味おいしいスプーンを最後さいごまでべて、プラスチックをへらそう。
Tán thành! Hãy ăn cái thìa ngon lành đó đến tận cuối cùng và cùng nhau giảm rác nhựa nhé.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
可食かしょく Có thể ăn được (N3).
工夫くふう Công phu / Suy nghĩ tìm cách làm tốt hơn (N3).
注目ちゅうもく Chú ý / Để mắt đến (N3).
たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~といって: Dùng để định nghĩa / giải thích thuật ngữ (N4).
~ように: Để sao cho... / Để tránh... (N4).
~みたい: Giống như là... (So sánh ngang bằng - N4).

 

 

ブルーシーフードの普及 (Phổ biến hải sản bền vững)

中野なかの 最近さいきん、スーパーで環境かんきょうまもあおいラベルのさかなをたくさんますね。
Dạo nầy tớ thấy ở siêu thị bán nhiều loại cá có nhãn xanh bảo vệ môi trường nhỉ.
井上いのうえ ええ。うみよごさずただしくった「ブルーシーフード」がえているんですよ。
Ừm. Các loại "Hải sản xanh" được đánh bắt đúng cách và không làm ô nhiễm biển đang tăng lên đấy.
中野なかの なるほど。しゅんさかなたのしみながら、うみまもれるのは素晴すばらしいです。
Ra là vậy. Thưởng thức cá đúng mùa mà vẫn bảo vệ được biển cả thì thật tuyệt vời.
井上いのうえ はい。日本にほん大切たいせつ魚食文化ぎょしょくぶんか未来みらいのこすためのあたらしいうごきですね。
Đúng vậy. Đó là một chuyển động mới để duy trì văn hóa ăn cá quan trọng của Nhật Bản cho tương lai.
中野なかのみせ試食ししょくしましたが、あぶらがのっていてとても美味おいしかったですよ。
Tớ đã ăn thử ở cửa hàng rồi, cá rất béo và ngon lắm đó.
井上いのうえ 最近さいきん保存技術ほぞんぎじゅつもいいので、サステナブルなさかな品質ひんしつたかいんです。
Dạo nầy công nghệ bảo quản tốt nên hải sản bền vững cũng có chất lượng cao.
中野なかの 今日きょう夕飯ゆうはんは、このあおいラベルのブリをってかえることにします。
Bữa tối nay tớ quyết định sẽ mua con cá cam có nhãn xanh này về.
井上いのうえ いいものだね。美味おいしい刺身さしみべて、地球ちきゅう未来みらい貢献こうけんしちゃおう。
Lựa chọn chuẩn đấy. Cứ ăn Sashimi thật ngon rồi cùng góp sức cho tương lai trái đất nào.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
ラベル: Nhãn mác (N4).
魚食文化ぎょしょくぶんか Văn hóa ăn cá (N3).
あぶらがのっている: (Cá) béo, ngậy, đang độ ngon (N3).
貢献こうけん Cống hiến / Đóng góp (N3).
たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~ために: Để làm gì / Vì mục đích gì (N4).
V-plain + ことにする Quyết định thực hiện một hành động (Dựa trên ý chí cá nhân - N4).
V-っちゃう: Hình thức suồng sã của V-te shimau, thể hiện quyết tâm hoặc hoàn thành (N3/N4).

 

 

環境に優しいお弁当 (Hộp cơm thân thiện môi trường)

木村きむら 最近さいきん、コンビニでかみ容器ようきはいったお弁当べんとうをたくさんかけますね。
Dạo nầy tớ thấy ở cửa hàng tiện lợi bán nhiều bento đựng trong hộp giấy nhỉ.
もり ええ。プラスチックをまった使つかわないエコな容器ようき導入どうにゅうされたんですよ。
Ừm. Người ta vừa đưa vào sử dụng loại hộp xanh không dùng chút nhựa nào đấy.
木村きむら しゅん食材しょくざいもきれいにえるし、てるときらくでいいですね。
Nhìn thực phẩm đúng mùa cũng đẹp hơn, mà lúc vứt cũng khỏe nữa, hay thật.
もり 環境かんきょうのことをかんがえながら、手軽てがる美味おいしいランチがべられるのはうれしいです。
Vừa nghĩ đến môi trường mà vẫn có bữa trưa ngon lành tiện lợi thì vui rồi.
木村きむら 種類しゅるいえたそうなので、あたらしいメニューをいくつか試食ししょくしたいです。
Nghe nói chủng loại cũng tăng lên nên tớ muốn ăn thử vài món mới quá.
もり 健康的なおかずがけんこうてきなおかずがおおいので、毎日買まいにちかっても安心あんしんですよ。
Nhiều món phụ tốt cho sức khỏe nên ngày nào mua cũng yên tâm.
木村きむら 今日きょう昼休ひるやすみは、この「グリーン弁当べんとう」をって公園こうえんべようとおもいます。
Nghỉ trưa hôm nay tớ định sẽ mua cái "Bento xanh" này rồi ra công viên ăn.
もり 最高さいこうだね。そと空気くうきいながら、エコで美味おいしい時間じかん満喫まんきつしてきて。
Tuyệt nhất rồi. Vừa hít thở khí trời, vừa tận hưởng khoảng thời gian xanh và ngon lành nhé.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
容器ようき Đồ đựng / Hộp đựng (N3).
導入どうにゅう Đưa vào sử dụng / Áp dụng (N3).
手軽てがるに: Một cách tiện lợi / Dễ dàng (N4).
おかず: Món ăn phụ / Món ăn kèm với cơm (N4).
たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~ない: Thể phủ định (N5).
V-て みよう Thử làm việc gì đó (Dạng ý chí của ~te miru - N4).
V-て きて Hãy đi làm gì đó rồi quay lại (Lời nhắn nhủ - N4).

 

 

自分だけの調味料 (Gia vị của riêng mình)

山口やまぐち 最近さいきん、おみせ自分専用じぶんせんよう調味料ちょうみりょうつくひとがたくさんいますね。
Dạo nầy tớ thấy nhiều người tự làm gia vị riêng cho mình tại cửa hàng quá nhỉ.
石川いしかわ ええ。きなスパイスをぜて、自分好じぶんごのみのあじつくれるそうですよ。
Ừm. Nghe nói mình có thể trộn các loại gia vị yêu thích để tạo ra vị hợp khẩu vị bản thân đó.
山口やまぐち しゅん野菜yasaiにぴったりのドレッシングがつくれたら、料理りょうりたのしくなります。
Nếu làm được loại nước sốt hợp với rau củ đúng mùa thì việc nấu ăn sẽ vui lắm.
石川いしかわ 無駄むだものへららせるし、環境かんきょうにもやさしいあたらしい習慣しゅうかんですね。
Lại còn giảm được việc mua sắm lãng phí, đúng là một thói quen mới thân thiện môi trường.
山口やまぐchì あじ種類しゅるいおおいので、おみせいろ々なパターンを試食ししょくしてみたいです。
Vì có nhiều loại vị nên tớ muốn ăn thử nhiều kiểu khác nhau ở cửa hàng quá.
石川いしかわ ちいさいボトルではこべるから、お弁当べんとう時間じかんにも便利べんりですよ。
Vì có thể mang đi bằng chai nhỏ nên cũng tiện cho cả giờ ăn bento nữa.
山口やまぐち 今日きょうかえりにおりのしお胡椒こしょうをブレンドしにこうとおもいます。
Hôm nay lúc về tớ định sẽ đi trộn loại muối và tiêu yêu thích của mình.
石川いしかわ いいね。こだわりの味こだわりのあじで、今日きょう夕食ゆうしょくをもっと贅沢ぜいたくたのしんで。
Tuyệt đó. Hãy tận hưởng bữa tối nay xa xỉ hơn với hương vị mà cậu đã dày công chăm chút nhé.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
自分専用じぶんせんよう Dùng riêng cho bản thân (N3).
自分好じぶんごのみ: Hợp sở thích / khẩu vị cá nhân (N3).
ブレンド: Pha trộn (Blend) (N3).
こだわり: Sự chỉn chu / theo đuổi sự hoàn hảo (N3).
たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
V-れたら Nếu có thể làm... (Thể điều kiện của khả năng - N4).
Na-adj + Chuyển tính từ đuôi Na sang trạng từ (Một cách... - N5/N4).

 

 

リユースカップの導入 (Sử dụng cốc dùng nhiều lần)

山田やまだ 最近さいきん、カフェでプラスチックのゴミをへらうごきがたくさんありますね。
Dạo nầy ở quán cà phê có nhiều phong trào giảm rác thải nhựa quá nhỉ.
中村なかむら ええ。おみせりて返却へんきゃくする「リユースカップ」がはじまりましたよ。
Ừm. Hệ thống "Cốc dùng nhiều lần" mượn tại quán rồi trả lại đã bắt đầu rồi đó.
山田やまだ 環境かんきょうやさしいし、しゅんもの美味おいしくかんじられそうですね。
Vừa thân thiện môi trường, mà cảm giác uống mấy món đồ uống đúng mùa cũng ngon hơn.
中村なかむら 自分じぶんあら手間てまがないので、いそがしいひとでも手軽てがる協力きょうりょくできます。
Vì không tốn công tự rửa nên người bận rộn cũng có thể dễ dàng hợp tác.
山田やまだ 割引わりびきサービスもあるそうなので、一度試食いちどししょく一緒いっしょ使つかってみたいです。
Nghe nói còn được giảm giá nữa nên tớ muốn dùng thử cùng với việc ăn thử món mới.
中村なかむら 日本にほんあたらしいカフェ文化ぶんかとして、これからたりまえになりそうですね。
Là văn hóa cà phê mới của Nhật nên chắc từ nay sẽ trở thành điều hiển nhiên thôi.
山田やまだ 今日きょうはこのカップを使つかって、仕事しごとまえにラテをテイクアウトします。
Hôm nay tớ sẽ dùng chiếc cốc này để mua latte mang đi trước giờ làm.
中村なかむら いいね。ちいさなエコの習慣しゅうかんで、今日きょう気持きもちよく仕事しごと頑張がんばろう。
Tuyệt đó. Với một thói quen xanh nhỏ bé, hôm nay cũng cùng cố gắng làm việc thật sảng khoái nhé.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
返却へんきゃく Trả lại (đồ đã mượn) (N3).
リユース: Tái sử dụng (Reuse) (N3).
たりまえ Hiển nhiên / Đương nhiên (N3).
手間てま Công sức / Thời gian bỏ ra (N3).
たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
V-られる + そう: Có vẻ có thể cảm nhận được (Khả năng + Phỏng đoán - N4).
~として: Với tư cách là / Dưới danh nghĩa là (N3/N4).

 

 

お寺で朝ごはん (Ăn sáng tại đền chùa)

石川いしかわ 最近さいきん朝早あさはやくおてらってあさごはんをべるひとがたくさんいますね。
Dạo nầy thấy có nhiều người đi chùa từ sớm để ăn sáng quá nhỉ.
山口やまぐち ええ。「てらごはん」といって、からだやさしい精進料理しょうじんりょうり人気にんきですよ。
Ừm. Gọi là "Cơm chùa", món chay thanh đạm tốt cho cơ thể đang được ưa chuộng lắm.
石川いしかわ しゅん野菜yasaiをじっくり味わあじわうと、こころからだもリフレッシュできそうです。
Thưởng thức kỹ rau củ đúng mùa chắc là cả tâm hồn lẫn cơ thể đều được làm mới.
山口やまぐち いそがしい毎日まいにちなかで、しずかな時間じかんごすのは大切たいせつなことですね。
Trong những ngày bận rộn, việc dành ra thời gian yên tĩnh thật là quan trọng.
石川いしかわ 予約よやく必要ひつよう場所ばしょおおいので、事前じぜんにサイトで試食ししょく情報じょうほう調しらべてみます。
Nhiều nơi cần đặt chỗ trước nên tớ sẽ lên trang web tìm hiểu thông tin ăn thử xem sao.
山口やまぐちかゆ豆腐とうふ料理りょうりは、消化しょうかにもいいので健康けんこうにぴったりですよ。
Các món cháo hay đậu phụ rất tốt cho tiêu hóa nên hoàn toàn phù hợp cho sức khỏe.
石川いしかわ 今度こんど週末しゅうまつ早起はやおきして有名ゆうめいちかくのおてらってみようとおomoiます。
Cuối tuần này tớ định sẽ dậy sớm rồi đi thử ngôi chùa nổi tiếng ở gần đây.
山口やまぐち それはいいね。たまにはスマホをいて、しずかなあさをゆっくりたのしんできて。
Thế thì tốt quá. Thi thoảng hãy gác điện thoại sang một bên rồi tận hưởng buổi sáng yên tĩnh nhé.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
精進料理しょうじんりょうり Món ăn chay phong cách Phật giáo Nhật (N3).
リフレッシュ: Làm mới / Hồi phục sức khỏe (N4).
消化しょうか Tiêu hóa (N3).
事前じぜんに: Trước / Trước khi sự việc diễn ra (N3).
たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~といって: Dùng để định nghĩa / giới thiệu tên gọi (N4).
V-て きて Hãy đi làm gì đó rồi quay lại (Lời chúc / nhắn nhủ - N4).