AIで肌を守るシール (Miếng dán bảo vệ da bằng AI)

山口やまぐちつかれ!石川いしかわさん、ほおってるそのシール、なに
Vất vả rồi! Ishikawa nầy, cái miếng dán trên má cậu là gì vậy?
石川いしかわ これ?AIがはだ状態じょうたいをチェックしてくれる最新さいしんのやつ。
Cái nầy á? Là loại mới nhất mà AI sẽ kiểm tra tình trạng da cho mình đấy.
山口やまぐち すごいわ。たくさん種類しゅるいあるけど、なにがわかるの?
Siêu thật. Có nhiều loại lắm nhưng cái nầy thì biết được gì thế?
石川いしかわ 乾燥かんそうとかUVのダメージて、ケアの方法教ほうほうおしえる仕組みしくみだよ。
Cơ chế là nó nhìn độ khô hay tác hại tia UV rồi chỉ cho mình cách chăm sóc.
山口やまぐち 外歩そとあるくことおおいから、肌守はだまもれるのはたすかるね。
Vì hay đi bộ ngoài trời nhiều nên bảo vệ được da thì đỡ quá nhỉ.
石川いしかわ 美容びよう新習慣しんしゅうかんとして、最近さいきんめっちゃ流行はやってるよ。
Như một thói quen làm đẹp mới, dạo nầy đang cực kỳ thịnh hành luôn.
山口やまぐち あと自分じぶんうやつ、速攻そっこうさがしてみるわ。
Tí nữa tớ sẽ tìm ngay cái loại phù hợp với mình xem sao.
石川いしかわ おう。肌大切はだたいせつにして、元気げんきごそう。
Ừ. Hãy trân trọng làn da rồi cùng sống thật khỏe mạnh nhé.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
ほお Gò má (N1/N2).
ダメージ: Tác hại / Sự tổn thương (Damage).
最新さいしんのやつ: Loại mới nhất (N3).
乾燥かんそう Sự khô hanh / Khô da (N3).
速攻そっこうで: Ngay lập tức / Ngay và luôn (Từ lóng).
たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~てる: Rút gọn của ~ている (Đang làm gì / Trạng thái - N4).
~てくれる: Làm gì đó cho mình (N5/N4).
~の?: Đuôi câu hỏi thân mật (N4).
~仕組み: Cơ chế / Hệ thống (N3).
~として: Với tư cách là... / Như là một... (N3/N4).
V-て みる Thử làm việc gì đó (N4).

 

 

AIがメイクを決める鏡 (Chiếc gương AI quyết định kiểu trang điểm)

山口やまぐち ねえ、そのかがみ、AIのあたらしいやつ?
Này, cái gương đó là loại AI mới hả?
石川いしかわ そう!顔見かおみただけではだチェックしてくれる最新さいしんのやつ!
Đúng rồi! Loại đời mới nhất chỉ cần nhìn mặt là kiểm tra da cho mình luôn!
山口やまぐち マジ?わたし最近忙さいきんいそがしくてかおたくさんつかれてるから超気ちょうきになるわ。
Thật á? Dạo nầy tớ bận nên mặt mệt mỏi nhiều, cực kỳ quan tâm đây.
石川いしかわ AIがはだ状態見じょうたいみて、その気分きぶんうメイクを勝手かってめてくれる仕組みしくみらしいよ。
Nghe nói cơ chế là AI nhìn tình trạng da rồi tự ý quyết định kiểu trang điểm hợp với tâm trạng ngày hôm đó cho mình đấy.
山口やまぐち すごすぎ!まよわなくていいなら最高さいこうじゃない?
Siêu thế! Khỏi phải phân vân thì chẳng phải tuyệt nhất sao?
石川いしかわ 準備じゅんびもすぐわるし、マジでテンションがるってうわさだよ。
Chuẩn bị cũng xong ngay mà thiên hạ đồn là tinh thần lên cao dữ lắm.
山口やまぐち やばっ!あと速攻そっこうポチってくるわ!
Xịn thế! Tớ sẽ lên mạng chốt đơn ngay và luôn đây!
石川いしかわ おう。明日あしたはもっと綺麗きれいになってあそぼう。
Ừ. Mai lại làm đẹp và cùng chơi thật sung nhé.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
最新さいしんのやつ: Loại mới nhất (N3).
マジ?: Thật á? / Thiệt hả? (Từ lóng).
勝手かってに: Tự ý / Tự động (N3).
テンションがる: Hào hứng lên / Tinh thần lên cao (Từ lóng).
やばっ!: Xịn thế! / Kinh thế! (Từ lóng).
ポチる: Chốt đơn / Mua hàng online (Từ lóng).
たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~てる: Rút gọn của ~ている (Trạng thái - N4).
~の?: Đuôi câu hỏi thân mật (N4).
~してくれる: Làm gì đó cho mình (N5/N4).
~じゃない?: Chẳng phải là... sao? (Khẳng định - N4).
~てくる: Đi làm gì đó rồi quay lại (N4).
~おう / ~よう: Hãy cùng... (Thể ý chí - N4).

 

 

AIがデザインを決めるネイル (Nail do AI quyết định thiết kế)

山口やまぐち あれ、ネイルあたらしくした?
Ơ, cậu mới làm móng à?
石川いしかわ そう。これ、AIがデザインめる最新さいしんのやつなんだ。
Đúng vậy. Đây là loại mới nhất mà AI sẽ quyết định thiết kế cho mình đấy.
山口やまぐち すごいね。たくさんいろあるけど、まよわないの?
Siêu nhỉ. Có nhiều màu thế kia mà cậu không thấy phân vân à?
石川いしかわ ふくわせて、一番いちばんいいやつえらんでくれる仕組みしくみだよ。
Cơ chế là nó sẽ chọn cái tốt nhất phù hợp với quần áo mình mặc đấy.
山口やまぐち 準備じゅんびもすぐわるし、手軽てがるにオシャレできていいね。
Chuẩn bị xong ngay mà vẫn làm đẹp dễ dàng được thì tốt quá.
石川いしかわ 美容びよう新習慣しんしゅうかんとして、最近さいきんめっちゃ流行はやってるよ。
Như một thói quen làm đẹp mới, dạo nầy đang cực kỳ thịnh hành luôn.
山口やまぐち あと早速さっそく自分じぶん調しらべてみるわ。
Tí nữa tớ sẽ tìm hiểu ngay xem sao.
石川いしかわ おう。明日あしたはおたがいオシャレして仕事しごとしよう。
Ừ. Mai cả hai đứa mình cùng làm đẹp rồi đi làm nhé.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
ネイル: Móng tay / Làm móng (Nail).
最新さいしんのやつ: Loại mới nhất (N3).
まよう: Phân vân / Lạc đường (N4).
オシャレ: Điệu đà / Thời trang / Làm đẹp (N4).
仕組みしくみ Cơ chế / Hệ thống (N3).
たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~した?: Đã làm... à? (Quá khứ thân mật - N5).
~んだ: Đuôi câu giải thích (N4).
~にわせて: Phù hợp với... (N3).
~し: Liệt kê lý do / ưu điểm (N4).
~として: Với tư cách là... / Như là một... (N3/N4).
V-て みる Thử làm việc gì đó (N4).
~おう / ~よう: Hãy cùng... (Thể ý chí - N4).

 

 

AIが肌を守るミスト (Máy xịt khoáng bảo vệ da bằng AI)

山口やまぐち 石川いしかわさん、そのミスト、あたらしいやつですか?
Anh Ishikawa, cái máy xịt khoáng đó là loại mới hả?
石川いしかわ はい。AIがはだ水分すいぶん最新さいしんのタイプなんです。
Vâng. Là loại đời mới nhất mà AI sẽ nhìn da rồi tự phun nước đấy.
山口やまぐち たくさん種類しゅるいがあるから、自動じどうまるのはたすかりますね。
Vì có nhiều loại nên việc nó tự động quyết định thì đỡ quá nhỉ.
石川いしかわ 汚れよごれ乾燥かんそう分析ぶんせきして、一番いちばんいいりょうにする仕組みしくみですよ。
Cơ chế là nó phân tích bụi bẩn và độ khô rồi đưa về lượng tốt nhất đấy.
山口やまぐchい 手軽てがる綺麗きれいになれるので、わたし使つかってみたいです。
Vì có thể làm đẹp dễ dàng nên tôi cũng muốn dùng thử xem sao.
石川いしかわ 美容びようあたらしい道具どうぐとして、いまとても注目ちゅうもくされています。
Với tư cách là dụng cụ làm đẹp mới, hiện nó đang rất được chú ý.
山口やまぐち 今日きょうかえりに、おみせ一度見いちどみてきますね。
Lúc về hôm nay, tôi sẽ ghé cửa hàng xem thử một lần nhé.
石川いしかわ いいですね。明日あした感想かんそうおしえてください。
Hay đấy. Mai hãy cho tôi biết cảm tưởng nhé.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
ミスト: Máy xịt khoáng (Mist).
水分すいぶん Lượng nước / Độ ẩm (N3).
最新さいしんのタイプ: Loại đời mới nhất (N3).
乾燥かんそう Sự khô hanh / Khô da (N3).
仕組みしくみ Cơ chế / Hệ thống (N3).
たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~なんです: Đuôi câu giải thích lịch sự (N4).
~ので: Vì... nên... (N4).
~にする: Quyết định / Chọn / Điều chỉnh về... (N4).
~として: Với tư cách là... / Như là một... (N3/N4).
V-て きます Đi làm gì đó rồi quay lại (N4).
V-て ください Vui lòng / Hãy làm... (N5).

 

 

AIが作る自分だけの香水 (Nước hoa độc bản do AI tạo ra)

山口やまぐち ねえねえ、それあたらしい香水こうすい
Này này, cái đó là nước hoa mới hả?
石川いしかわ ああ、これね!AIがかおつくってくれる最新さいしんのやつ。
À cái nầy hả! Là loại đời mới nhất mà AI sẽ tạo mùi hương cho mình đấy.
山口やまぐち マジ?最近さいきんたくさん種類しゅるいあるけど、なにすごいの?
Thật á? Dạo nầy có nhiều loại lắm nhưng cái nầy có gì siêu thế?
石川いしかわ 気分きぶんわせて、勝手かってにブレンドしてくれる仕組みしくみなんだって。
Nghe nói cơ chế là nó tự ý pha trộn phù hợp với tâm trạng của mình đấy.
山口やまぐち 自分じぶんえらばなくていいなら最高さいこうじゃん。
Nếu không cần tự mình chọn thì chẳng phải tuyệt nhất sao.
石川いしかわ 気分転換きぶんてんかん役立やくだつって、最近さいきんめっちゃ話題わだいだよ。
Thấy bảo giúp ích cho việc đổi mới tâm trạng nên dạo nầy đang cực hot luôn.
山口やまぐち やばっ!速攻そっこうでポチってくるわ。
Xịn thế! Tớ sẽ lên mạng chốt đơn ngay và luôn.
石川いしかわ おう。明日あしたもいいにおいでたのしもう。
Ừ. Mai lại thơm tho rồi cùng tận hưởng nhé.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
香水こうすい Nước hoa (N3).
マジ?: Thật á? / Thiệt hả? (Từ lóng).
勝手かってに: Tự ý / Tự động (N3).
ブレンド: Pha trộn (Blend).
気分転換きぶんてんかん Thay đổi tâm trạng / Đổi gió (N2).
話題わだい Chủ đề / Đang hot (N3).
たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~の?: Đuôi câu hỏi thân mật (N4).
~なんだって: Nghe nói là... (Truyền đạt thông tin - N3).
~じゃん: Chẳng phải là... sao (Khẳng định thân mật - N4).
~って: Thay cho と / というのは (Văn nói - N3).
V-て くる Đi làm gì đó rồi quay lại (N4).
~おう / ~よう: Hãy cùng... (Thể ý chí - N4).

 

 

AIがニキビを治すシール (Miếng dán trị mụn bằng AI)

山口やまぐちつかれ!あれ、そのシール、ニキビのやつ?
Vất vả rồi! Ơ, miếng dán đó là loại trị mụn hả?
石川いしかわ そう。AIがはだ状態見じょうたいみ薬出くすりだ最新さいしんのやつなんだ。
Ừ. Là loại mới nhất mà AI nhìn tình trạng da rồi tiết thuốc ra đấy.
山口やまぐち すごいね。たくさん薬塗くすりぬるより、手軽てがるでいいわ。
Siêu nhỉ. So với việc bôi nhiều thuốc thì cái nầy tiện mà hay hơn.
石川いしかわ なおるタイミングをスマホでおしえてくれる仕組みしくみだよ。
Nó là cơ chế báo thời gian khỏi lên điện thoại cho mình đấy.
山口やまぐchい あとのこらずに綺麗きれいになれるの、一番助いちばんたすかるよね。
Việc da đẹp lại mà không để lại sẹo là giúp ích nhất rồi.
石川いしかわ 美容びよう新習慣しんしゅうかんとして、最近さいきんめっちゃえてるよ。
Như một thói quen làm đẹp mới, dạo nầy đang tăng lên dữ lắm.
山口やまぐち あと早速さっそく自分じぶんもチェックしてみるわ。
Tí nữa tớ sẽ kiểm tra ngay xem sao.
石川いしかわ おすすめ。はだ大切たいせつにして、明日あしたたのしく仕事しごとしよう。
Nên dùng đấy. Hãy trân trọng làn da rồi mai lại làm việc thật vui nhé.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
ニキビ: Mụn trứng cá (N3).
最新さいしんのやつ: Loại đời mới nhất (N3).
あと Vết tích / Sẹo (N3).
手軽てがる Dễ dàng / Tiện lợi (N4).
仕組みしくみ Cơ chế / Hệ thống (N3).
たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~んだ: Đuôi câu giải thích (N4).
~より: So với... (N5/N4).
V-ずに Mà không làm V (N3/N4).
~として: Với tư cách là... / Như là một... (N3/N4).
V-て みる Thử làm việc gì đó (N4).
~しよう: Hãy cùng... (Thể ý chí - N4).

 

 

AIが栄養を決めるサプリ (Thực phẩm chức năng do AI quyết định)

山口やまぐちつかれ!石川いしかわさん、そのボトル、サプリ?
Vất vả rồi! Ishikawa nầy, cái bình đó là thực phẩm chức năng hả?
石川いしかわ うん。AIがその体調たいちょうわせてつく最新さいしんのやつ。
Ừ. Loại đời mới nhất mà AI sẽ pha chế theo tình trạng sức khỏe mỗi ngày đấy.
山口やまぐち へぇー。食生活しょくせいかつたくさんみだれてるから、これたすかるわ。
Hể. Vì chế độ ăn uống của tớ đang rối loạn nhiều nên cái nầy giúp ích quá.
石川いしかわ りない栄養分析えいようぶんせきして、自動じどうしてくれる仕組みしくみだよ。
Nó là cơ chế phân tích xem mình thiếu chất gì rồi tự động đưa ra cho mình.
山口やまぐち 無理むりせず手軽てがる栄養取えいようとれるの、一番いちばんいいよね。
Việc có thể lấy chất dinh dưỡng dễ dàng mà không cần cố quá là tốt nhất rồi.
石川いしかわ 美容びよう健康けんこう新習慣しんしゅうかんとして、最近さいきんめっちゃ流行はやってるよ。
Như một thói quen làm đẹp và sức khỏe mới, dạo nầy đang cực kỳ thịnh hành.
山口やまぐち あとぼく早速さっそくチェックしてみるわ。
Để tí nữa tớ cũng sẽ kiểm tra ngay xem sao.
石川いしかわ おう。よかったらあとでリンクおくるよ。
Ừ. Nếu được thì tí tớ gửi đường link cho mà xem.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
サプリ: Thực phẩm chức năng (N4).
最新さいしんのやつ: Loại đời mới nhất (N3).
食生活しょくせいかつ Chế độ ăn uống (N3).
みだれる: Bị rối loạn / Xáo trộn (N2).
栄養えいよう Dinh dưỡng (N3).
たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~にわせて: Phù hợp với... (N3).
~てくれる: Làm gì đó cho mình (N5/N4).
~から: Vì... nên (N5/N4).
~として: Với tư cách là... / Như là một... (N3/N4).
V-て みる Thử làm việc gì đó (N4).
~よ: Đuôi câu khẳng định / Đưa ra lời đề nghị (N5).

 

 

AIが栄養をチェックするカメラ (Camera AI kiểm tra dinh dưỡng)

山口やまぐちつかれ!なにそれ、スマホでご飯撮はんとってるの?
Vất vả rồi! Gì đấy, cậu đang dùng điện thoại chụp ảnh cơm à?
石川いしかわ これ、AIが栄養えいようバランスおしえてくれる最新さいしんのやつ。
Cái nầy á? Là loại đời mới nhất, AI sẽ chỉ cho mình biết cân bằng dinh dưỡng đấy.
山口やまぐち へぇー。外食がいしょくたくさんするから、何足なにたりないかかるといいわ。
Hể. Vì tớ hay ăn ngoài nhiều nên nếu biết mình đang thiếu chất gì thì tốt quá.
石川いしかわ カメラでれば、自分じぶん調味料ちょうみりょうえらべる仕組みしくみだよ。
Cơ chế là chỉ cần nhìn qua camera là chọn được cả loại gia vị phù hợp với mình nữa.
山口やまぐち はだとかにもさそうだし、手軽てがる管理かんりできて便利べんりだね。
Chắc cũng tốt cho da dẻ nầy nọ, quản lý dễ dàng thế nầy thì tiện thật.
石川いしかわ 健康けんこうオタクのあいだで、いまこれが一番売いちばんうれてるらしいよ。
Nghe nói trong giới cuồng sức khỏe thì cái nầy hiện đang bán chạy nhất đấy.
山口やまぐち になるから、あとでアプリれてみるわ。
Thấy tò mò nên tí nữa tớ sẽ thử cài app xem sao.
石川いしかわ おう。使つか方分かたわかんなかったらいて。
Ừ. Nếu không biết cách dùng thì cứ hỏi tớ nhé.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
外食がいしょく Ăn ngoài (N3).
調味料ちょうみりょう Gia vị (N3).
仕組みしくみ Cơ chế / Hệ thống (N3).
健康けんこうオタク: Người cuồng sức khỏe.
れてる: Đang bán chạy (N3).
アプリれる: Cài app (N4).
たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~てる: Rút gọn của ~ている (Đang làm gì - N4).
~ば: Nếu... (Thể điều kiện - N4).
~し: Liệt kê ưu điểm / lý do (N4).
~らしい: Nghe nói là... (Phán đoán / Tin đồn - N3).
V-て みる Thử làm việc gì đó (N4).
~たら: Nếu... thì (Điều kiện giả định - N4).

 

 

瞳を綺麗に守るAIコンタクト (Kính áp tròng AI bảo vệ đôi mắt đẹp)

山口やまぐち 石川いしかわさん、そのコンタクト、あたらしくえたんですか?
Anh Ishikawa, anh mới đổi kính áp tròng đó phải không?
石川いしかわ はい。AIが疲れつかをチェックして、ひかり調整ちょうせいするタイプなんですよ。
Vâng. Là loại mà AI sẽ kiểm tra độ mỏi của mắt rồi điều chỉnh ánh sáng đấy ạ.
山口やまぐち へぇー。毎日まいにちたくさん画面がめんるから、あかくなるのが悩みなやなんです。
Hể. Vì mỗi ngày nhìn màn hình nhiều nên việc mắt bị đỏ là nỗi phiền muộn của tôi.
石川いしかわ ブルーライトをカットして、ひとみ綺麗きれいせる仕組みしくみですよ。
Cơ chế là nó cắt ánh sáng xanh để giúp tròng mắt trông đẹp hơn đấy.
山口やまぐち 健康けんこう美容びようにいいので、仕事しごとでも使つかいやすそうですね。
Vì tốt cho cả sức khỏe mắt và làm đẹp nên có vẻ dễ dùng trong công việc nhỉ.
石川いしかわ デスクワークをするひとあいだで、これからもっとひろまりそうですね。
Với những người làm việc bàn giấy thì chắc là từ giờ nó sẽ càng phổ biến hơn.
山口やまぐち 今日きょうかえりに、一度眼科いちどがんか相談そうだんしてみますね。
Lúc về hôm nay, tôi sẽ thử đến phòng khám mắt tư vấn một lần xem sao.
石川いしかわ いいですね。らくになるといいですね。
Hay đấy. Hy vọng là mắt anh sẽ thấy dễ chịu hơn nhé.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
コンタクト: Kính áp tròng (N4).
ひとみ Tròng mắt / Con ngươi (N2/N3).
ブルーライト: Ánh sáng xanh.
カット: Cắt / Lọc bỏ (N4).
眼科がんか Khoa mắt (N3).
相談そうだん Thảo luận / Tư vấn (N4).
たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~んです: Đuôi câu giải thích bối cảnh (N4).
~ので: Vì... nên (Lịch sự - N4).
~そうです: Có vẻ như... (Dự đoán - N4).
V-て みます Thử làm việc gì đó (N4).
~といいですね: Hy vọng là... / Nếu được thì tốt nhỉ (N4).

 

 

AIで美脚を作る靴 (Giày tạo đôi chân đẹp bằng AI)

山口やまぐち ねえねえ、そのスニーカー、あたらしいやつ?
Này này, đôi giày thể thao đó là cái mới hả?
石川いしかわ そう!AIがあし綺麗きれいせてくれる最新さいしんのやつ。
Đúng rồi! Loại đời mới nhất mà AI sẽ giúp đôi chân trông đẹp hơn đấy.
山口やまぐち まじ?わたしたくさんあるくから、超気ちょうきになるわ。
Thật á? Tớ đi bộ nhiều nên cực kỳ quan tâm đây.
石川いしかわ あるかたくせなおして、モデルみたいな姿勢しせいにする仕組みしくみなんだって。
Nghe nói cơ chế là nó sửa thói quen đi đứng để mình có tư thế như người mẫu đấy.
山口やまぐち くだけでスタイルくなるなら、最高さいこうじゃん。
Chỉ cần mang vào mà dáng đẹp lên thì chẳng phải tuyệt nhất sao.
石川いしかわ 美脚効果びきゃくこうかすごいって、SNSでもめっちゃ話題わだいだよ。
Thấy bảo hiệu quả làm đẹp chân đỉnh lắm, trên mạng xã hội đang cực hot luôn.
山口やまぐち やばっ!あと速攻そっこうググってみるわ。
Xịn thế! Tí tớ sẽ lên Google tra ngay xem sao.
石川いしかわ おう。いいのあったらおしえてよ。
Ừ. Có cái nào hay thì chỉ tớ với nhé.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
スニーカー: Giày thể thao (Sneaker).
最新さいしんのやつ: Loại đời mới nhất (N3).
くせ Thói quen / Tật xấu (N3).
美脚びきゃく Đôi chân đẹp (Từ vựng làm đẹp).
ググる: Tra Google (Từ lóng).
たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~まじ?: Thật á? (Thân mật - N4).
~なんだって: Nghe nói là... (Truyền đạt thông tin - N3).
~じゃん: Chẳng phải... sao? (Khẳng định hào hứng - N4).
~って: Trích dẫn ngắn gọn (N3).
V-て みる Thử làm việc gì đó (N4).

 

 

AIが作る自分だけの美容液 (Tinh chất độc bản do AI tạo ra)

山口やまぐちつかれ!あれ、今日きょうなんかはだツヤツヤじゃない?
Vất vả rồi! Ơ, hôm nay hình như da dẻ mướt mát thế?
石川いしかわ わかる?AIが美容液びようえきブレンドしてくれる最新さいしんのやつんだんだ。
Nhận ra à? Tớ mới mua cái máy đời mới nhất mà AI tự trộn tinh chất cho mình đấy.
山口やまぐち へぇー。たくさん成分せいぶんあるけど、自分じぶんつのつくってくれるの?
Hể. Có nhiều thành phần thế kia mà nó tự làm loại hợp với mình luôn hả?
石川いしかわ うん。水分すいぶんとかストレスて、その仕組みしくみだよ。
Ừ. Cơ chế là nó nhìn độ ẩm với stress rồi chiết xuất ra ngay tại chỗ luôn.
山口やまぐち わたし寝不足ねぶそく肌荒はだあれがちだから、これあると便利べんりだわ。
Tớ cũng hay thiếu ngủ nên da dễ bị sạm, có cái này thì tiện thật.
石川いしかわ あたらしいケアの方法ほうほうとして、最近さいきんみんな使つかってるよ。
Như một cách chăm sóc mới, dạo này mọi người đều đang dùng đấy.
山口やまぐち あとでちょっと、名前教なまえおしえてもらってもいい?
Tí nữa cho tớ xin cái tên máy được không?
石川いしかわ いいよ。あと写真送しゃしんおくるからチェックしてみて。
Được chứ. Tí tớ gửi ảnh cho mà kiểm tra thử nhé.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
はだツヤツヤ: Da bóng mượt / mướt mát (Từ láy).
美容液びようえき Tinh chất dưỡng da / Serum (N3).
そので: Ngay tại chỗ (N3).
寝不足ねぶそく Sự thiếu ngủ (N3).
肌荒はだあれ: Da thô ráp / sạm (N2).
たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~じゃない?: Chẳng phải là... sao? (N4).
~んだ: Đuôi câu giải thích (N4).
V-masu + がち Thường hay / Có xu hướng (tiêu cực) (N3).
~てもいい?: Làm... có được không? (N5/N4).
V-て みて Hãy thử làm... xem (N4).