便利なスマートミラー (Gương thông minh tiện lợi)

木村きむら 最近さいきん服屋ふくやさんに不思議ふしぎかがみをたくさんかけますね。
Dạo nầy tớ thấy ở shop quần áo có nhiều chiếc gương lạ nhỉ.
もり ええ。着替きがえずに試着しちゃくができる「スマートミラー」ですよ。
Ừm. Đó là "gương thông minh", có thể thử đồ mà không cần thay ra đấy.
木村きむら すごいですね。自分じぶん似合にあしゅんふくおしえてくれるそうです。
Giỏi thật đấy. Nghe nói nó còn chỉ cho mình đồ đúng mùa hợp với bản thân nữa.
もり 時間じかんがないときでも、手軽てがるあたらしいスタイルがつかりますよ。
Dù không có thời gian, mình vẫn dễ dàng tìm thấy phong cách mới.
木村きむら 面白おもしろそうですね。一度いちどみせ試食ししょくのついでにてみたいです。
Thú vị nhỉ. Sẵn tiện đi ăn thử tớ muốn ghé xem một lần quá.
もり 日本にほんあたらしい物文化ものぶんかとして、これから流行はやりそうですね。
Là văn hóa mua sắm mới nên chắc sắp tới sẽ thịnh hành lắm đây.
木村きむら 今日きょうかえりに、駅前えきまえのデパートでこのかがみ使つかってみます。
Hôm nay lúc về, tớ sẽ dùng thử chiếc gương này ở bách hóa trước ga.
もり いいね。自分じぶんにぴったりのふくつかるといいですね。
Hay đó. Mong là cậu tìm được bộ đồ thật vừa ý nhé.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
試着しちゃく Thử quần áo (N4).
流行はやりそう: Có vẻ sẽ thịnh hành / Phổ biến (N4).
不思議ふしぎ Kỳ lạ / Huyền bí (N4).
たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
V-ずに Mà không làm V (N3/N4).
~として: Với tư cách là... (N3/N4).
Nの / V-plain + ついでに Nhân tiện / Sẵn tiện làm gì đó (N3).

 

 

AIを使ったリサイクル (Tái chế bằng AI)

山田やまだ 最近さいきんまちでリサイクルショップをたくさんかけますね。
Dạo nầy tớ thấy ở trên phố có nhiều cửa hàng đồ cũ nhỉ.
佐藤さとう ええ。いまはAIがすぐに値段ねだんめてくれるおみせえていますよ。
Ừm. Giờ những tiệm có AI định giá ngay lập tức đang tăng lên đó.
山田やまだ 便利べんりですね。しゅんぎたふくも、てずにることができていいです。
Tiện nhỉ. Mấy bộ đồ đã qua mốt cũng có thể bán đi chứ không vứt phí.
佐藤さとう ゴミをへららせるし、だれかがまた使つかってくれるのはうれしいですね。
Vừa giảm được rác, mà có ai đó dùng lại cho mình thì cũng vui.
山田やまだ もののついでに、おみせ中古ちゅうこのバッグを試食ししょくのようにてみたいです。
Sẵn tiện đi mua sắm, tớ muốn xem thử mấy cái túi cũ ở cửa hàng như đi ăn thử vậy.
佐藤さとう 日本にほんあたらしい節約文化せつやくぶんかとして、わかひとにも注目ちゅうもくされていますよ。
Là văn hóa tiết kiệm mới của Nhật nên giới trẻ cũng đang chú ý lắm.
山田やまだ 今日きょうかえりに、いえにあるふる時計とけいってってみます。
Hôm nay lúc về, tớ sẽ mang chiếc đồng hồ cũ ở nhà đi thử xem sao.
佐藤さとう いくらになるかたのしみだね。ちょっとしたお小遣こづかいになるといいね。
Hóng xem được bao nhiêu tiền nhé. Hi vọng cậu sẽ có một khoản tiêu vặt nho nhỏ.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
リサイクル: Tái chế / Sử dụng lại (N4).
節約せつやく Tiết kiệm (N3).
小遣こづかい: Tiền tiêu vặt (N4).
たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
V-ずに Mà không làm V (N3/N4).
~として: Với tư cách là... / Dưới danh nghĩa... (N3/N4).
Nの / V-plain + ついでに Nhân tiện / Sẵn tiện làm việc gì đó (N3).

 

 

100円ショップの修理道具 (Đồ sửa chữa tại tiệm 100 yên)

山田やまだ 100えんショップに、くつふく修理道具しゅうりどうぐがたくさんありますね。
Tiệm 100 yên có nhiều đồ sửa giày với quần áo nhỉ.
佐藤さとう ええ。こわれたものてずに、自分じぶんなおひとえていますよ。
Ừm. Người tự sửa chứ không vứt đồ hỏng đang tăng lên đó.
山田やまだ しゅんのデザインのふくも、ながられるのでいいですね。
Mấy bộ đồ đang mốt mà mặc được lâu thì tốt quá.
佐藤さとう 節約せつやくになるし、環境かんきょうにもやasashしいあたらしい物文化ものぶんかです。
Vừa tiết kiệm lại vừa thân thiện môi trường, một văn hóa mua sắm mới đấy.
山田やまだ 使つかかた簡単かんたんか、一度いちどみせ試食ししょくのように確認かくにんしてみたいです。
Tớ muốn ghé tiệm xem thử cách dùng có dễ không quá.
佐藤さとう 便利べんりなセットがおおいので、初心者しょしんしゃでも手軽てがるはじめられますよ。
Nhiều bộ tiện lợi lắm nên người mới bắt đầu cũng làm được ngay.
山田やまだ 今日きょうかえりに、おりのバッグをなお道具どうぐってみます。
Tớ sẽ mua đồ về sửa cái túi yêu thích vào lúc về hôm nay.
佐藤さとう それはいいね。もの大切たいせつ使つかうと、愛着あいちゃくもわいてくるよ。
Hay đó. Dùng đồ cẩn thận thì mình sẽ càng thấy yêu quý nó hơn thôi.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
修理しゅうり Sửa chữa (N3).
初心者しょしんしゃ Người mới bắt đầu (N3).
愛着あいちゃく Sự yêu quý / gắn bó (N3).
たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
V-ずに Mà không làm V (N3/N4).
V-られる Thể khả năng (Có thể làm gì đó - N4).
V-plain + Nếu / Khi (Kết quả hiển nhiên - N4).

 

 

手ぶらでお買い物 (Mua sắm thong dong)

山口やまぐち デパートで荷物にもつたずにものができるようになりました。
Ở bách hóa giờ có thể đi mua sắm mà không cần mang theo đồ đạc rồi.
石川いしかわ ええ。スマホでえらぶと、あといえ荷物にもつとどけてくれるんですよ。
Ừm. Cứ chọn bằng điện thoại rồi sau đó họ sẽ giao đồ tận nhà cho mình đó.
山口やまぐち しゅんおも野菜yasaiものも、たくさんえて便利べんりですね。
Mấy loại rau củ đúng mùa hay đồ uống nặng mà mua được nhiều thì tiện thật.
石川いしかわ ぶらであるけるので、物帰ものかえりにカフェにもりやすいです。
Vì đi lại thong dong nên lúc về cũng dễ ghé vào quán cà phê nữa.
山口やまぐち 配送はいそう仕組しくみがになるので、一度いちどみせ試食ししょくのついでにてみます。
Tớ tò mò cách giao hàng nên sẵn tiện đi ăn thử tớ sẽ xem qua một lần.
石川いしかわ 日本にほんあたらしいものスタイルとして、とても注目ちゅうもくされていますよ。
Là phong cách mua sắm mới của Nhật nên đang được chú ý lắm.
山口やまぐち 今日きょうかえりに、おこめ洗剤せんざいをこのサービスでってみます。
Hôm nay lúc về tớ sẽ mua gạo với xà phòng bằng dịch vụ này.
石川いしかわ 身軽みがるらくそうだね。ゆっくりものしてきて。
Nghe có vẻ nhẹ nhàng và khỏe re nhỉ. Cứ thong thả mà mua sắm nhé.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
ぶら: Tay không / Không mang theo đồ đạc (N3).
配送はいそう Giao hàng / Phân phối (N3).
身軽みがる Nhẹ nhàng / Thanh thoát (N3).
たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
V-ずに Mà không làm V (N3/N4).
V-plain + ようになる Trở nên có thể làm gì đó (N4).
V-masu + やすい Dễ dàng thực hiện hành động (N4).

 

 

手のひらで決済 (Thanh toán bằng lòng bàn tay)

木村きむら 財布さいふもスマホも使つかわずに、ものができるおみせえています。
Những cửa hàng có thể mua sắm mà không cần ví hay điện thoại đang tăng lên đấy.
もり ええ。なかにある血管けっかんで、本人ほんにん確認かくにんする技術ぎじゅつですよ。
Ừm. Đó là kỹ thuật xác nhận chính chủ bằng mạch máu trong lòng bàn tay đó.
木村きむら しゅん果物くだものをたくさんっても、レジでをかざすだけなのでらくですね。
Dù có mua nhiều trái cây đúng mùa thì ở quầy thu ngân cũng chỉ cần hơ tay qua là xong, khỏe thật.
もり 荷物にもつおおとき death、手軽てがる支払しはらいができるので便利べんりです。
Ngay cả khi đồ đạc nhiều, mình vẫn có thể thanh toán dễ dàng nên rất tiện.
木村きむら 安全性あんぜんせいになるので、一度いちどみせ試食ししょくのついでにてみたいです。
Tớ tò mò về độ an toàn nên sẵn tiện đi ăn thử muốn ghé xem một lần quá.
もり 日本にほんあたらしい物文化ものぶんかとして、これからたりまえになりそうですね。
Là văn hóa mua sắm mới của Nhật nên chắc sắp tới sẽ thành chuyện hiển nhiên thôi.
木村きむら 今日きょう仕事帰しごとがえりに、このサービスを登録とうろくしてみようとおもいます。
Hôm nay lúc làm về, tớ định sẽ đăng ký dịch vụ này xem sao.
もり 面白おもしろそうだね。ぶらでものできるのは快適かいてきだよ。
Nghe thú vị đấy. Đi mua sắm tay không thì thoải mái lắm.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
決済けっさい Thanh toán / Quyết toán (N3).
血管けっかん Mạch máu (N3).
快適かいてき Thoải mái / Sảng khoái (N3).
たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
V-ずに Mà không làm V (N3/N4).
~だけ: Chỉ / Chỉ cần... (N5/N4).
~として: Với tư cách là... / Dưới danh nghĩa là... (N3/N4).

 

 

走るコンビニ (Cửa hàng tiện lợi di động)

山口やまぐち ちかくの公園こうえんに、おものができるトラックがいていますよ。
Ở công viên gần đây có chiếc xe tải bán hàng đang đến đấy.
石川いしかわ ええ。「移動販売いどうはんばい」といって、おみせいえほうまでてくれるサービスです。
Ừm. Gọi là "bán hàng lưu động", dịch vụ mà cửa hàng tự tìm đến tận nhà mình đó.
山口やまぐち しゅん野菜やさいやパンがたくさんあるので、とおくまでかずにえていいですね。
Có nhiều rau củ đúng mùa với bánh mì nên không cần đi xa mà vẫn mua được, tốt thật.
石川いしかわ ものくのが大変たいへんひとにとって、とてもやさしい仕組みしくみです。
Với những người gặp khó khăn khi đi mua sắm thì đây là một hệ thống rất tốt.
山口やまぐち どんなものっているか、一度いちどみせ試食ししょくのように確認かくにんしたいです。
Tớ muốn ghé xem thử họ bán những đồ như thế nào quá.
石川いしかわ 日本にほんあたらしい物文化ものぶんかとして、最近注目さいきんちゅうもくされていますよ。
Là văn hóa mua sắm mới của Nhật nên dạo này đang được chú ý lắm.
山口やまぐち 今日きょう午後ごごに、はは一緒いっしょにあのアナトラックへってみようとおもます。
Chiều nay tớ định sẽ cùng mẹ đi ra chỗ chiếc xe tải đó xem sao.
石川いしかわ それはいいね。散歩さんぽしながらたのしくものができそうだ。
Hay đó. Vừa đi dạo vừa mua sắm chắc là vui lắm đây.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
移動販売いどうはんばい Bán hàng lưu động (N3).
仕組みしくみ Hệ thống / Cơ chế / Cấu tạo (N3).
注目ちゅうもく Chú ý / Để mắt đến (N3).
たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
V-ずに Mà không làm V (N3/N4).
~にとって: Đối với... (Đứng từ lập trường của ai đó - N3/N4).
~として: Với tư cách là... / Dưới danh nghĩa là... (N3/N4).

 

 

3Dで靴選び (Chọn giày bằng công nghệ 3D)

木村きむら デパートであしかたち正確せいかくはか機械きかい導入どうにゅうされました。
Ở bách hóa vừa đưa vào sử dụng máy đo kích cỡ chân rất chính xác đấy.
もり ええ。3Dカメラではかるから、かずに自分じぶんくつえらべますよ。
Ừm. Vì đo bằng camera 3D nên không cần đi thử mà vẫn chọn được giày hợp với mình.
木村きむら しゅんのデザインのくつも、たくさんの中からえらべて便利べんりですね。
Mấy mẫu giày đang mốt cũng chọn được trong số rất nhiều loại, tiện thật.
もり 一度測いちどはかれば、つぎからはスマホだけで手軽てがるものができます。
Chỉ cần đo một lần là từ lần sau có thể dễ dàng mua sắm chỉ bằng điện thoại.
木村きむら 誤差ごさがないかになるので、一度いちどみせ試食ししょくのついでにきます。
Tớ tò mò xem có sai sót gì không nên sẵn tiện đi ăn thử tớ sẽ ghé xem sao.
もり 日本にほんあたらしい物文化ものぶんかとして、いそがしいひと注目ちゅうもくされていますよ。
Là văn hóa mua sắm mới của Nhật nên những người bận rộn đang rất chú ý đấy.
木村きむら 今日きょう仕事帰しごとがえりに、自分じぶんあしのサイズを登録とうろくしてみようとおもいます。
Hôm nay lúc làm về, tớ định sẽ đăng ký kích cỡ chân của mình xem sao.
もり ぴったりな一足いっそくつかるといいね。をつけてってらっしゃい。
Hi vọng cậu tìm được đôi giày vừa vặn nhé. Đi cẩn thận nha.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
導入どうにゅう Đưa vào sử dụng / Áp dụng (N3).
誤差ごさ Sai sót / Chênh lệch / Sai số (N1/N2 - Dùng trong kỹ thuật).
注目ちゅうもく Chú ý / Để mắt đến (N3).
たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
V-かずに Mà không làm V (Cách nói khác của V-nai de - N3).
~から: Vì... nên... (Giải thích nguyên nhân - N5).
~として: Với tư cách là... / Dưới danh nghĩa là... (N3/N4).

 

 

電子ラベルの買い物 (Mua sắm với nhãn điện tử)

木村きむらみせ値札ねふだ全部ぜんぶデジタルの画面がめんになっていますね。
Bảng giá ở cửa hàng đều biến thành màn hình kỹ thuật số hết rồi nhỉ.
もり ええ。店員てんいんかみえずに、自動じどう値段ねだんわる仕組みしくみですよ。
Ừm. Đó là hệ thống tự đổi giá mà nhân viên không cần thay giấy đâu.
木村きむら しゅん野菜やさい夕方ゆうがたやすくなるのも、すぐわかって便利べんりです。
Rau củ đúng mùa giảm giá vào buổi chiều cũng biết được ngay, tiện thật.
もり 情報じょうほうがたくさんあるので、もの手軽てがるになりますね。
Có nhiều thông tin ở chỗ bán hàng nên việc mua sắm cũng dễ dàng hơn.
木村きむら ただしい値段ねだんになるので、一度いちどみせ試食ししょくのついでにてみます。
Tớ tò mò giá có chính xác không nên sẵn tiện đi ăn thử tớ sẽ xem qua.
もり 日本にほんあたらしい物文化ものぶんかとして、最近さいきんとてもえていますよ。
Với tư cách là văn hóa mua sắm mới ở Nhật, gần đây đang tăng lên rất nhiều đó.
木村きむら 今日きょうかえりに、やす果物くだものがあるかチェックしてみます。
Lúc về hôm nay tớ sẽ kiểm tra xem có trái cây nào rẻ không.
もり いいね。やすものつかったらおしえてよ。
Hay đó. Thấy món nào rẻ thì bảo tớ với nhé.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
値札ねふだ Bảng giá (N4).
仕組みしくみ Hệ thống / Cơ chế (N3).
手軽てがる Dễ dàng / Tiện lợi (N4).
たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
V-ずに Mà không làm V (N3/N4).
~として: Với tư cách là... / Dưới danh nghĩa là... (N3/N4).
V-たら Nếu / Sau khi... (Điều kiện giả định - N5/N4).

 

 

便利なスマートカート (Giỏ hàng thông minh tiện lợi)

山口やまぐち レジにならばずにものができるカートがありますよ。
Có loại xe đẩy có thể mua sắm mà không cần xếp hàng ở quầy thu ngân đấy.
石川いしかわ ええ。自分じぶん商品しょうひんのバーコードを仕組みしくみですね。
Ừm. Đó là hệ thống mình tự quét mã vạch của sản phẩm đấy.
山口やまぐち しゅん食材しょくざいをたくさんっても、合計金額ごうけいきんがくがすぐわかって安心あんしんです。
Dù mua nhiều nguyên liệu đúng mùa thì biết ngay tổng số tiền nên cũng yên tâm.
石川いしかわ 財布さいふさずに手軽てがる支払しはらいができるので、とてもらくですよ。
Vì có thể thanh toán dễ dàng mà không cần lấy ví ra nên khỏe lắm.
山口やまぐち 登録とうろく簡単かんたんになるので、一度いちどみせ試食ししょくのついでにてみます。
Tớ tò mò việc đăng ký có dễ không nên sẵn tiện đi ăn thử tớ sẽ xem qua.
石川いしかわ 日本にほんあたらしい物文化ものぶんかとして、あちこちでえていますよ。
Là văn hóa mua sắm mới của Nhật nên đang tăng lên ở khắp nơi đó.
山口やまぐち 今日きょう仕事帰しごとがえりに、このカートを使つかってばんはんものをします。
Lúc làm về hôm nay, tớ sẽ dùng chiếc xe đẩy này để mua đồ ăn tối.
石川いしかわ いいね。はやものわると、よる時間じかんもゆっくりできるね。
Hay đó. Mua sắm xong sớm thì thời gian buổi tối cũng thong thả hơn nhỉ.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
合計金額ごうけいきんがく Tổng số tiền (N3).
る: Quét / Đọc (mã vạch, dữ liệu) (N3).
仕組みしくみ Hệ thống / Cơ chế (N3).
たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
V-ずに Mà không làm V (N3/N4).
~として: Với tư cách là... / Dưới danh nghĩa là... (N3/N4).
V-plain + Nếu / Khi (Kết quả hiển nhiên - N4).

 

 

駅のスマートロッカー (Tủ đồ thông minh tại ga)

山口やまぐち えきのホームに、冷蔵庫付れいぞうこつきのロッカーが設置せっちされましたよ。
Ở sân ga người ta vừa lắp đặt loại tủ đồ có kèm tủ lạnh đấy.
石川いしかわ ええ。おみせかずに、スマホでったものれる仕組みしくみです。
Ừm. Đó là hệ thống có thể nhận đồ đã mua bằng điện thoại mà không cần đến cửa hàng.
山口やまぐち しゅん野菜やさいにくもたくさんえて、かえみちれるのは便利べんりですね。
Mua được nhiều rau củ đúng mùa hay thịt mà lại ghé lấy được trên đường về thì tiện thật.
石川いしかわ いそがしくてもの時間じかんがないひとには、手軽てがるたすかるサービスです。
Với người bận rộn không có thời gian đi mua sắm thì đây là dịch vụ dễ dàng và rất giúp ích.
山口やまぐち 登録とうろく簡単かんたんになるので、一度いちどみせ試食ししょくのついでにいてみます。
Tớ tò mò việc đăng ký có dễ không nên sẵn tiện đi ăn thử tớ sẽ hỏi xem sao.
石川いしかわ 日本にほんあたらしい物文化ものぶんかとして、最近注目さいきんちゅうもくされていますよ。
Là văn hóa mua sắm mới của Nhật nên dạo này đang được chú ý lắm.
山口やまぐち 今日きょうかえりに、このロッカーを使つかって夕飯ゆうはん材料ざいりょうります。
Lúc về hôm nay, tớ sẽ dùng chiếc tủ này để nhận nguyên liệu nấu bữa tối.
石川いしかわ いいね。おも荷物にもつってあるかなくていいから、らくでいいよ。
Hay đó. Không phải mang đồ nặng đi bộ nên khỏe lắm đấy.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
設置せっち Lắp đặt / Thiết lập (N3).
る: Nhận (đồ, tin nhắn, v.v.) (N4).
注目ちゅうもく Chú ý / Quan tâm (N3).
たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
V-ずに Mà không làm V (N3/N4).
~として: Với tư cách là... / Dưới danh nghĩa là... (N3/N4).
V-なくていい Không cần phải làm V cũng được (N4).