健康を守るスマート椅子 (Ghế thông minh bảo vệ sức khỏe)

山口やまぐち ただしい姿勢しせいおしえてくれる椅子いす会社かいしゃ導入どうにゅうされました。
Ở công ty vừa đưa vào sử dụng loại ghế chỉ cho mình tư thế đúng đấy.
石川いしかわ ええ。センサーですわかたをチェックするあたらしい仕組みしくみです。
Ừm. Đó là hệ thống mới dùng cảm biến để kiểm tra cách ngồi đấy.
山口やまぐち しゅん野菜やさいをたくさんべて、姿勢しせいくなれば健康けんこうにいいですね。
Ăn nhiều rau củ đúng mùa, lại thêm tư thế tốt nữa thì rất tốt cho sức khỏe.
石川いしかわ こしいたくならずに、手軽てがる仕事しごとができるのでたすかります。
Vì không bị đau lưng mà vẫn làm việc dễ dàng nên rất đỡ cho mình.
山口やまぐち 一度いちどみせ試食ししょくのついでにすわってみたいです。
Tớ muốn ghé ngồi thử một lần sẵn tiện đi ăn thử.
石川いしかわ あたらしい健康文化けんこうぶんかとして、最近増さいきんふえているそうですよ。
Nghe nói với tư cách là văn hóa sức khỏe mới, gần đây đang tăng lên đó.
山口やまぐち 今日きょう休憩時間きゅうけいじかんに、この椅子いす使つかかた調しらべてみます。
Giờ giải lao hôm nay tớ sẽ tìm hiểu cách dùng chiếc ghế này.
石川いしかわ いいね。からだらくになると、仕事しごとたのしくなるよ。
Hay đó. Cơ thể thoải mái thì làm việc cũng thấy vui hơn thôi.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
姿勢しせい Tư thế / Dáng vẻ (N3).
導入どうにゅう Đưa vào sử dụng / Áp dụng (N3).
センサー: Cảm biến (Sensor).
こし Cái lưng / Vùng thắt lưng (N4).
たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~になれば: Nếu trở nên... (Thể điều kiện của になる - N4).
V-ずに Mà không làm V (N3/N4).
~として: Với tư cách là... / Dưới danh nghĩa là... (N3/N4).
V-plain + Hễ mà... / Khi mà... (Kết quả hiển nhiên - N4).

 

 

脳を鍛えるパズル (Trò chơi luyện não)

山口やまぐち えきにパズルができる面白おもしろ機械きかいがありますね。
Ở ga có chiếc máy chơi xếp hình thú vị nhỉ.
石川いしかわ ええ。のう健康けんこうをチェックして、物忘ものわすれをふせぐための機械きかいですよ。
Ừm. Máy để kiểm tra sức khỏe não bộ và phòng tránh chứng hay quên đó.
山口やまぐち ゲーム感覚かんかく認知症にんちしょう予防よぼうできるなら、毎日続まいにちつづきたいです。
Nếu có thể phòng bệnh mất trí nhớ như đang chơi game thì tớ muốn duy trì mỗi ngày.
石川いしかわ AIが記憶力きおくりょくはかってくれるので、いま状態じょうたいがすぐわかります。
Vì AI sẽ đo khả năng ghi nhớ nên biết ngay trạng thái hiện tại của mình.
山口やまぐち たくさんあるいてつかれたけど、かえまえ一度いちどやってみます。
Dù đi bộ nhiều cũng mệt rồi nhưng tớ sẽ làm thử một lần trước khi về.
石川いしかわ 予約よやくなしで手軽てがるにできるのが、人気にんき理由りゆうですね。
Có thể làm dễ dàng mà không cần đặt chỗ trước chính là lý do nó được ưa chuộng.
山口やまぐち のう若返わかがえれば、あたらしい趣味しゅみももっとたのしめそうです。
Nếu não bộ trẻ lại thì chắc là tớ có thể tận hưởng các sở thích mới nhiều hơn.
石川いしかわ いいね。いまわかさを維持いじして、ずっと健康けんこうでいよう。
Hay đó. Hãy duy trì sự trẻ trung hiện tại để luôn khỏe mạnh nhé.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
のう Não bộ (N3).
物忘ものわすれ: Chứng hay quên (N2).
認知症にんちしょう Chứng mất trí nhớ (Dementia).
予防よぼう Phòng ngừa / Phòng bệnh (N3).
維持いじ Duy trì / Gìn giữ (N2/N3).
たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~感覚で: Với cảm giác như là... (N2/N3).
~なら: Nếu / Trong trường hợp... (Đưa ra điều kiện dựa trên thông tin vừa nghe - N4).
N + なしで: Mà không có N / Không cần N (N3).
~ば: Nếu... (Thể điều kiện - N4).
~いよう: Hãy cùng duy trì / Hãy cứ... (Thể ý chí của いる - N4).

 

 

AIで最高の睡眠を (Giấc ngủ tuyệt vời nhờ AI)

山口やまぐち このまくら、AIがかたち自動じどうえてくれるんですよ。
Chiếc gối này, AI sẽ tự động thay đổi hình dáng đấy.
石川いしかわ ている姿勢しせいをチェックする仕組みしくみですね。
Đó là hệ thống kiểm tra tư thế khi ngủ mỗi ngày nhỉ.
山口やまぐち ぐっすりねむれないおおいので、これなら安心あんしんです。
Tớ hay có nhiều ngày không ngủ ngon được nên thế này thì yên tâm rồi.
石川いしかわ つかれをめないために、道具どうぐ使つかうのは大切たいせつですよ。
Để không tích tụ mệt mỏi thì việc dùng đồ dùng tốt là rất quan trọng.
山口やまぐち 今夜こんやから使つかうのが、とてもたのしみになりました。
Tớ đang rất mong đợi được dùng thử từ tối nay.
石川いしかわ あさスッキリすると、仕事しごとたのしくなりますよ。
Sáng ra mà sảng khoái thì làm việc cũng thấy vui vẻ thôi.
山口やまぐち 今日きょうはたくさんて、リフレッシュします。
Hôm nay tớ sẽ ngủ thật nhiều để hồi phục sức khỏe.
石川いしかわ いいね。ゆっくり休ゆっくりやすんで、明日あした元気げんきごそう。
Hay đó. Nghỉ ngơi thong thả để ngày mai cũng trải qua thật khỏe mạnh nhé.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
まくら Cái gối (N4).
自動じどう Tự động (N3).
める: Tích tụ / Dồn nén (N2).
スッキリ: Sảng khoái / Tỉnh táo (N3).
たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~ための: Để / Nhằm mục đích... (N4).
V-plain + Khi / Hễ... (Kết quả hiển nhiên - N4).
~なら: Nếu là... (Đưa ra lựa chọn/giải pháp - N4).
~う / ~よう: Hãy cùng... (Thể ý chí - N4).

 

 

首にかける空気清浄機 (Máy lọc không khí đeo cổ)

山口やまぐち そのネックレス、空気清浄機くうきせいじょうきですか?
Cái dây chuyền đó là máy lọc không khí phải không?
石川いしかわ ええ。プラズマでまわりの汚れよごればす仕組みしくみです。
Ừm. Là hệ thống dùng plasma để thổi bay bụi bẩn xung quanh đó.
山口やまぐち ちいさくても、たくさん機能きのうがあっておどろきました。
Nhỏ vậy mà có nhiều chức năng, tớ ngạc nhiên thật.
石川いしかわ そとでも空気くうき綺麗きれいなので、のどがとてもらくですよ。
Vì ở ngoài trời không khí cũng sạch nên họng thấy khỏe lắm.
山口やまぐち かるいなら、わたし移動中いどうちゅう使つかってみたいです。
Nếu nhẹ thì tớ cũng muốn dùng thử trong lúc di chuyển.
石川いしかわ からだまも最新さいしん道具どうぐなので、最近人気さいきんにんきですよ。
Vì là dụng cụ mới nhất để bảo vệ cơ thể nên dạo nầy đang được ưa chuộng lắm.
山口やまぐち かえりに、おみせ種類しゅるいをチェックしてみます。
Lúc về tớ sẽ ghé cửa hàng kiểm tra các loại xem sao.
石川いしかわ いいね。毎日まいにち元気げんきごそう。
Hay đó. Hãy cùng trải qua mỗi ngày thật khỏe mạnh nhé.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
くびにかける: Đeo vào cổ (N4).
プラズマ: Plasma (Công nghệ ion).
ばす: Thổi bay / Làm cho bay đi (N3).
のど Cổ họng (N4).
たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~ですか: Là... phải không? (Câu hỏi xác nhận - N5).
~仕組み: Hệ thống / Cơ chế hoạt động (N3).
~ので: Vì... nên... (N4).
~なら: Nếu là... (Đưa ra giả định - N4).
~てみる: Thử làm việc gì đó (N4).
~よう: Hãy cùng... (Thể ý chí - N4).

 

 

ストレスを測るシール (Miếng dán đo căng thẳng)

山口やまぐち そのシールで、ストレスがわかるんですか?
Cái miếng dán đó biết được sự căng thẳng sao?
石川いしかわ ええ。あせ成分せいぶん分析ぶんせきして、つかれをおしえてくれるんです。
Ừm. Nó phân tích thành phần mồ hôi rồi báo cho mình biết sự mệt mỏi.
山口やまぐち はたらきすぎをふせげるので、とても安心あんしんですね。
Ngăn được việc làm việc quá sức nên yên tâm thật.
石川いしかわ るだけで目立めだたないので、手軽てがるこころ管理かんりができます。
Chỉ cần dán vào và không bị lộ nên có thể quản lý tinh thần dễ dàng.
山口やまぐち 大事だいじ会議かいぎまえに、自分じぶん状態じょうたいたしかめたいです。
Tớ muốn kiểm tra trạng thái của mình trước cuộc họp quan trọng.
石川いしかわ 無理むりをするまえに、やすむきっかけになりますよ。
Nó sẽ là cơ hội để nghỉ ngơi trước khi mình làm quá sức.
山口やまぐち 明日あしたのプレゼンで、早速さっそくこれを使つかってみます。
Buổi thuyết trình ngày mai, tớ sẽ dùng cái này ngay.
石川いしかわ 頑張がんばって。無理むりをしないでね。
Cố lên nhé. Đừng có làm quá sức đấy.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
成分せいぶん Thành phần (N3).
ふせぐ: Phòng tránh / Ngăn chặn (N3).
目立めだたない: Không nổi bật / Không dễ thấy (N3).
プレゼン: Thuyết trình (N3/N4).
たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
V-masu + すぎ Quá... (Chỉ mức độ vượt giới hạn - N4).
~きっかけ: Cơ hội / Dịp / Lý do dẫn đến hành động (N3).
~ないで: Mà không... / Đừng... (N5/N4).
V-て みる Thử làm việc gì đó (N4).

 

 

脱水を防ぐセンサー (Cảm biến chống mất nước)

山口やまぐち このシール、からだなかみずるとあかくなるんです。
Cái miếng dán nầy, khi nước trong cơ thể giảm đi nó sẽ hóa đỏ đấy.
石川いしかわ 脱水だっすいふせぐために、自動じどうでチェックする仕組みしくみですね。
Đó là hệ thống tự động kiểm tra để ngăn ngừa việc mất nước nhỉ.
山口やまぐち みずをたくさんむきっかけになるので、たすかります。
Nó giúp ích vì trở thành cái cớ để tớ uống nhiều nước hơn.
石川いしかわ 集中力しゅうちゅうりょくまもれるので、仕事中しごとちゅうにぴったりですよ。
Nó rất hợp khi làm việc vì còn bảo vệ được cả sự tập trung nữa.
山口やまぐち 自分じぶん体調たいちょうえると、意識いしきわりますね。
Khi tình trạng cơ thể hiển hiện ra trước mắt, ý thức của mình cũng thay đổi theo.
石川いしかわ 無理むりをしてたおれるまえに、やすむのが大切たいせつです。
Việc nghỉ ngơi trước khi làm quá sức đến mức đổ bệnh là rất quan trọng.
山口やまぐち これから、このシールで健康けんこう管理かんりしてみます。
Từ giờ, tớ sẽ thử quản lý sức khỏe bằng miếng dán nầy.
石川いしかわ いいね。元気げんき一日いちにちごそう。
Hay đó. Hãy cùng trải qua một ngày thật khỏe mạnh nhé.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
脱水だっすい Sự mất nước (N2).
仕組みしくみ Hệ thống / Cơ chế (N3).
意識いしき Ý thức / Nhận thức (N3).
集中力しゅうちゅうりょく Khả năng tập trung (N3).
たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~ために: Để / Nhằm mục đích... (N4).
V-plain + Hễ / Khi... (Hệ quả tất yếu - N4).
~きっかけ: Cơ hội / Dịp / Sự khởi đầu dẫn đến thay đổi (N3).
~ぴったり: Vừa vặn / Cực kỳ phù hợp (N3/N4).
V-て みる Thử làm việc gì đó (N4).

 

 

楽しく歩くAI音楽 (Nhạc AI giúp đi bộ vui vẻ)

山口やまぐち あるはやさできょくのリズムがわるアプリですよ。
Đây là ứng dụng mà nhịp nhạc thay đổi theo tốc độ đi bộ đấy.
石川いしかわ 心拍数しんぱくすうわせるあたらしい仕組みしくみですね。
Đó là hệ thống mới giúp khớp với nhịp tim nhỉ.
山口やまぐち 脂肪しぼうをたくさんやせるならうれしいです。
Nếu có thể đốt cháy nhiều mỡ thừa thì tớ rất vui.
石川いしかわ ストレスもるのでからだにいいですよ。
Vì căng thẳng cũng giảm nên tốt cho cơ thể lắm.
山口やまぐち 毎日まいにち散歩さんぽ運動うんどうえられます。
Có thể biến việc đi dạo mỗi ngày thành bài tập thể dục.
石川いしかわ いそがしいひと健康けんこう役立やくだちますね。
Nó rất có ích cho sức khỏe của người bận rộn.
山口やまぐち 明日あしたあさから早速さっそくやってみます。
Tớ sẽ thử ngay từ sáng mai xem sao.
石川いしかわ たのしく元気げんきあるいてきて。
Đi bộ thật vui vẻ và khỏe khoắn nhé.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
心拍数しんぱくすう Nhịp tim (N2).
仕組みしくみ Hệ thống / Cơ chế (N3).
脂肪しぼう Mỡ / Chất béo (N2).
やす: Đốt / Đốt cháy (N3).
役立やくだつ: Có ích / Giúp ích (N4).
たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~にわせて: Khớp với... / Phù hợp với... (N3).
~なら: Nếu... (Cấu trúc giả định - N4).
~を...にえる: Biến A thành B (N4).
V-られる Thể khả năng (N4).
V-て きて Hãy đi làm gì đó rồi về (Khích lệ - N4).

 

 

脳波がわかるイヤホン (Tai nghe hiểu sóng não)

山口やまぐち そのイヤホン、脳波のうはでストレスがわかる最新さいしんのタイプですよ。
Cái tai nghe đó là loại mới nhất biết được sự căng thẳng qua sóng não đấy.
石川いしかわ ええ。AIがこころ疲れつかをチェックするあたらしい技術ぎじゅつですね。
Ừm. Đó là công nghệ mới mà AI sẽ kiểm tra sự mệt mỏi của tâm trí.
山口やまぐち はたらきすぎてたくさんつかれるまえに、やすめるのはいいですね。
Có thể nghỉ ngơi trước khi làm việc quá sức dẫn đến mệt mỏi nhiều thì tốt thật.
石川いしかわ スマホに通知つうちるので、手軽てがる自分じぶんをケアできます。
Vì thông báo sẽ gửi về điện thoại nên có thể tự chăm sóc bản thân dễ dàng.
山口やまぐち 会議かいぎおおに、自分じぶん状態じょうたいたしかめてみたいです。
Tớ muốn dùng thử để kiểm tra trạng thái của mình vào những ngày nhiều cuộc họp.
石川いしかわ 無理むりをしないためのきっかけとして、使つかひとえていますよ。
Số người dùng nó như một cơ hội để không làm việc quá sức đang tăng lên đấy.
山口やまぐち 明日あした仕事しごとで、早速さっそくこれを使つかってみようとおもいます。
Tớ định sẽ dùng cái nầy ngay trong công việc ngày mai xem sao.
石川いしかわ いいね。こころ大切たいせつにして、元気げんきごそう。
Hay đó. Hãy trân trọng tâm trí mình và sống thật khỏe mạnh nhé.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
脳波のうは Sóng não (N1/N2).
最新さいしんのタイプ: Loại mới nhất / Đời mới nhất (N3).
こころ疲れつか Sự mệt mỏi về tâm trí / tinh thần (N4).
通知つうち Thông báo (N3).
ケア: Chăm sóc (Care) (N3).
たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~でわかる: Hiểu / Biết được thông qua... (N4).
まえに: Trước khi... (N5).
~ための: Để / Nhằm mục đích... (N4).
~きっかけ: Cơ hội / Dịp / Lý do dẫn đến thay đổi (N3).
V-て みよう Định thử làm gì đó (Dạng ý chí của ~te miru - N4).

 

 

AIで体調がわかる指輪 (Chiếc nhẫn AI hiểu thể trạng)

山口やまぐち おはよう!あれ、その指輪ゆびわあたらしくえたんですか?
Chào buổi sáng! Ơ, chiếc nhẫn đó cậu mới thay à?
石川いしかわ そうなんだ。これ、AIが体調たいちょうおしえてくれる最新さいしん指輪ゆびわだよ。
Đúng vậy. Đây là loại nhẫn đời mới nhất, AI sẽ báo cho mình biết tình trạng sức khỏe đấy.
山口やまぐち ちいさいのにすごい。ゆびにつけるだけでなにがわかるんですか?
Nhỏ vậy mà siêu thật. Chỉ cần đeo vào ngón tay thì biết được gì thế?
石川いしかわ ねむりのふかさやこころ疲れつか分析ぶんせきして、スマホにおく仕組みしくみだよ。
Nó phân tích độ sâu giấc ngủ và sự mệt mỏi của tâm trí rồi gửi về điện thoại.
山口やまぐち 毎日手軽まいにちてがるにチェックできれば、健康管理けんこうかんりらくになりますね。
Nếu mỗi ngày đều kiểm tra dễ dàng được thì việc quản lý sức khỏe sẽ khỏe hơn nhỉ.
石川いしかわ はたらきすぎてたくさんつかれるまえに、やす目安めやすになるからたすかるよ。
Nó giúp ích vì làm mốc để mình nghỉ ngơi trước khi làm việc quá sức dẫn đến mệt mỏi nhiều.
山口やまぐち 面白おもしろそう。自分じぶんうサイズがあるか調しらべてみます。
Nghe thú vị đấy. Tớ sẽ tìm hiểu xem có kích cỡ nào vừa với mình không.
石川いしかわ おすすめだよ。自分じぶんからだ大切たいせつにして、元気げんきごそう。
Đáng thử lắm đấy. Hãy trân trọng cơ thể mình và sống thật khỏe mạnh nhé.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
スマートリング: Nhẫn thông minh.
最新さいしん Mới nhất / Đời mới nhất (N3).
分析ぶんせき Phân tích (N2).
仕組みしくみ Cơ chế / Hệ thống (N3).
目安めやす Tiêu chuẩn / Mốc / Dấu hiệu (N2).
たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~たんですか: ...phải không? (Hỏi xác nhận sự thay đổi - N4).
~だけで: Chỉ cần... là đủ (N4).
~のに: Mặc dù... nhưng... (N4).
~できれば: Nếu có thể... (Điều kiện khả năng - N4).
まえに: Trước khi... (N5).
~からたすかる: Vì... nên rất giúp ích / đỡ cho mình (N3).
~にう: Phù hợp / Vừa vặn với... (N4).

 

 

AIで香りが変わる (AI tự đổi mùi hương)

山口やまぐちつかれ!あれ、なんかいいにおいしない?
Vất vả rồi! Ơ, hình như có mùi gì thơm thế?
石川いしかわ あ、これね。AIがストレスにわせてかおえるやつなんだ。
À, cái nầy hả. Loại mà AI tự đổi mùi hương theo mức độ stress đấy.
山口やまぐち へぇー、面白おもしろそう。最近さいきんたくさん仕事しごとしてるからになるわ。
Hể, nghe hay đấy. Dạo nầy tớ làm việc nhiều nên cũng để ý mấy vụ nầy.
石川いしかわ 心拍数しんぱくすうとかて、リラックスできるかお仕組みしくみだよ。
Nó nhìn nhịp tim nầy nọ rồi tỏa mùi hương giúp mình thư giãn, cơ chế là thế.
山口やまぐち はたらきすぎをふせげそうで、すごくいいね。
Chắc là ngăn được việc làm quá sức đấy, tốt thật nhỉ.
石川いしかわ こころのケアに役立やくだ道具どうぐとして、最近人気さいきんにんきだよ。
Với tư cách là dụng cụ giúp ích cho chăm sóc tinh thần, dạo nầy hot lắm.
山口やまぐち かえったら、早速自分さっそくじぶんもチェックしてみるわ。
Lúc về tớ sẽ kiểm tra thử ngay xem sao.
石川いしかわ おう、おすすめ。明日あした元気げんきごそう。
Ừ, khuyên dùng đấy. Mai lại cùng sống khỏe mạnh nhé.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

語彙ごい (Từ vựng):
いいにおい: Mùi thơm (N4/N5).
やつ: Cái / Loại / Thứ (Cách nói suồng sã - N3).
心拍数しんぱくすう Nhịp tim (N2).
仕組みしくみ Hệ thống / Cơ chế (N3).
たくさん: Nhiều (N5).
文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~んだ: Đuôi câu giải thích (N4).
~わ: Hậu ngữ biểu cảm (Thường dùng trong văn nói nhẹ nhàng).
V-masu + そう: Có vẻ / Dự đoán (N4).
V-て みる Thử làm gì đó (N4).
~よう: Hãy cùng... (Thể ý chí - N4).