🚌 田舎の「AIバス」と新しい生活の話 (Chuyện về "Xe buýt AI" và cuộc sống mới ở vùng quê)

山口やまぐち ねえ、今日きょうからこのまちはじまった「AIバス」のこといた?
Này, đã nghe vụ "Xe buýt AI" bắt đầu chạy ở thị trấn mình từ hôm nay chưa?
大野おおの いたよ。でも、運転手うんてんしゅがいないバスなんてすここわくないか?
Nghe rồi. Nhưng mà xe buýt không có tài xế thì chẳng phải hơi đáng sợ sao?
山口やまぐち スマホでべばいえまえまでてくれるから、年寄としよには便利べんりだよ。
Chỉ cần gọi bằng điện thoại là nó đến tận trước nhà đón, nên với người già thì tiện lắm.
大野おおの たしかにな。でも、こんなにせまみち事故じこにならないか心配しんぱいだよ。
Công nhận. Nhưng tớ cứ lo là đường hẹp thế này thì liệu có xảy ra tai nạn không.
山口やまぐち AIが24時間じかんチェックしてるから、人間にんげん運転うんてんするより安全あんぜんらしいよ。
Nghe bảo AI kiểm tra 24/24 nên còn an toàn hơn cả người lái đấy.
大野おおの 便利べんりそうだけど、運転手うんてんしゅさんとしゃべりできないのはさびしいだろ。
Nghe thì tiện, nhưng không được tán gẫu với bác tài thì chẳng phải sẽ buồn lắm sao?
山口やまぐち AIも挨拶あいさつするし、まちのニュースもおしえてくれるから退屈たいくつしないんだって。
Nghe nói AI cũng chào hỏi, rồi còn kể cả tin tức trong thị trấn nữa nên không chán đâu.
大野おおの なるほど。じゃあ、本当ほんとう安全あんぜんかスーパーまで一緖いっしょってみよう。
Ra là vậy. Thế để xem có thực sự an toàn không, mình cùng ngồi thử đến siêu thị xem sao.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (Chuẩn N4 Focus):
田舎いなか Vùng quê / Nông thôn (N4).
運転手ウンテンシュ Tài xế / Người lái xe (N4).
ぶ: Gọi (N5).
年寄としより: Người già / Người cao tuổi (N4).
せまい: Hẹp (N5).
事故ジコ Tai nạn (N4).
しゃべり Tán gẫu / Chuyện phiếm (N3).
退屈タイクツ Chán ngắt / Tẻ nhạt (N3).
📘 感動詞かんどうし & 会話かいわのスタイル:
~なんて: Cái việc như là... (Ngạc nhiên/Coi nhẹ).
~ないか?: Chẳng phải là... hay sao? (Phản biện thân mật).
なるほど: Ra là vậy.
📘 文法ぶんぽう (Ngữ pháp N4):
V- Nếu... (Thể điều kiện - N4).
A より B ほうが...: So với A thì B... hơn (N4).
~らしい: Nghe nói là... (Dựa trên thông tin nghe được - N4).
~んだって: Nghe nói là... đấy (Thân mật - N4).
V-てみる / V-てみよう Thử làm việc gì đó (N4).

 

 

🏪 村の「AI無人ショップ」と買い物難民の話 (Chuyện "Cửa hàng AI không người bán" và nạn đói mua sắm ở làng)

小林こばやし ねえ、このむらあたらしくできた「AI無人むじんショップ」ってもうってる?
Này, biết cái "Cửa hàng AI không người bán" mới mở ở làng mình chưa?
高橋たかはし ってるけど、店員てんいんさんがいないみせなんてすこ不便ふべんじゃないか?
Biết chứ. Nhưng mà cửa hàng không có nhân viên thì chẳng phải hơi bất tiện sao?
小林こばやし 顔認証かおにんしょうはいれるし、カゴれるだけで自動じどう計算けいさんしてくれるから便利べんりだよ。
Mình vào bằng nhận diện khuôn mặt, rồi chỉ cần cho đồ vào giỏ là nó tự động tính tiền luôn, tiện lắm.
高橋たかはし でも、機械きかい間違まちがえて、おかねおおられないか心配しんぱいだよ。
Nhưng mà tớ lo là máy móc nó nhầm rồi tính dư tiền của mình thì sao.
小林こばやし AIカメラが全部見ぜんぶみているから、普通ふつうのレジより間違まちががなくて安全あんぜんらしいよ。
Vì camera AI theo dõi hết nên nghe bảo còn chính xác và an toàn hơn cả quầy thu ngân bình thường đấy.
高橋たかはし 便利べんりそうだけど、ものしながらおしゃべりできないのはさびしいだろ。
Nghe thì tiện, nhưng đi mua đồ mà không được tán gẫu với ai thì chẳng phải sẽ buồn lắm sao.
小林こばやし AIがすす野菜やさいおしえてくれるし、はな相手あいてにもなってくれるんだって。
Nghe nói AI còn gợi ý rau củ ngon rồi nói chuyện với mình được luôn nên không chán đâu.
高橋たかはし 一理いちりあるな。じゃあ、本当ほんとう使つかいやすいか、いまから一緖いっしょてみよう。
Cũng có lý. Vậy thì để xem có thực sự dễ dùng không, giờ mình cùng đi xem thử nhé.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (Chuẩn N4 Focus):
無人ムジン Không có người (N3).
不便フベン Bất tiện (N4).
顔認証カオニンショウ Nhận diện khuôn mặt.
カゴ: Cái giỏ / Cái làn.
計算ケイサンする: Tính toán (N4).
間違まちがい: Sai sót / Nhầm lẫn (N4).
すすめ: Gợi ý / Đề xuất (N3).
一理いちりある: Có lý.
📘 感動詞かんどうし & 会話かいわのスタイル:
~なんて: Cái việc như là... (Ngạc nhiên/Coi nhẹ).
~じゃないか?: Chẳng phải là... hay sao? (Phản biện).
なるほど: Ra là vậy.
📘 文法ぶんぽう (Ngữ pháp N4):
~だけで: Chỉ cần... (Điều kiện tối thiểu - N4).
~らしい: Nghe nói là... (N4).
~んだって: Nghe nói là... đấy (Thân mật - N4).
V-てみよう Chúng ta cùng thử... (N4).
V-ながら Vừa làm... vừa... (N4).

 

 

🏘️ 村の「AI空き家」と移住の話 (Chuyện về "Nhà bỏ hoang AI" và việc chuyển về quê)

松本まつもと ねえ、このむらはじまった「AIコンシェルジュ」ってってる?
Này, biết cái "Quản gia nhà bỏ hoang AI" mới bắt đầu ở làng nầy chưa?
佐藤さとう ってるよ。でも、AIが場所ばしょめるなんてすこへんじゃないか?
Biết chứ. Nhưng mà để AI quyết định nơi mình sống thì chẳng phải hơi lạ sao?
松本まつもと 仕事しごと趣味しゅみいえをすぐさがしてくれるから、都会とかいひとには便利べんりだよ。
Nó tìm được ngay ngôi nhà hợp với công việc và sở thích của mình nên với người thành phố thì tiện lắm.
佐藤さとう たしかに。でも、都会とかいひとむら生活せいかつれる心配しんぱいだよ。
Công nhận. Nhưng tớ cứ lo là người thành phố liệu có quen được với cuộc sống ở làng không.
松本まつもと AIがにわ手入てい修理しゅうり管理かんりするから、むかしよりみやすいらしいよ。
Vì AI quản lý cả việc chăm sóc vườn tược lẫn sửa sang nên nghe bảo dễ sống hơn ngày xưa nhiều đấy.
佐藤さとう 便利べんりそうだけど、近所きんじょひといえ相談そうだんができないのはさびしいだろ。
Nghe thì tiện, nhưng không được bàn bạc chuyện nhà cửa với hàng xóm thì chẳng phải sẽ buồn lắm sao.
松本まつもと 地域ちいき行事ぎょうじやルールもおしえてくれるから、仲良なかよくなりやすいんだって。
Nghe nói AI cũng chỉ cho cả các lễ hội và quy tắc của vùng nên sẽ dễ trở nên thân thiết với mọi người hơn đấy.
佐藤さとう なるほど。じゃあ、本当ほんとうにいいいえがあるか一度確かたしかめてみるか。
Ra là vậy. Thế để tớ kiểm tra thử một lần xem có thực sự có ngôi nhà nào tốt không nhé.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (Chuẩn N4 Focus):
Nhà bỏ hoang / Nhà trống (N3).
移住イジュウ Di cư / Chuyển đến nơi khác sống (N3).
都会トカイ Thành phố / Thành thị (N4).
れる: Quen với (N4).
にわ手入ていれ: Chăm sóc sân vườn.
修理シュウリ Sửa chữa (N3).
行事ギョウジ Sự kiện / Lễ hội (N3).
仲良なかよくなる: Trở nên thân thiết (N4).
📘 感動詞かんどうし & 会話かいわのスタイル:
~なんて: Cái việc như là... (Ngạc nhiên/Coi nhẹ).
~じゃないか?: Chẳng phải là... hay sao? (Phản biện).
なるほど: Ra là vậy.
📘 文法ぶんぽう (Ngữ pháp N4):
V-やすい Dễ làm việc gì đó (N4).
~らしい: Nghe nói là... (N4).
~んだって: Nghe nói là... đấy (Thân mật - N4).
V-てみるか: Thử làm xem sao (Gợi ý).

 

 

🥕 「AI特産物ハンター」と村の宝物の話 (Chuyện "Thợ săn đặc sản AI" và báu vật của làng)

はやし ねえ、スマホの「AI特産物とくさんぶつハンター」でもうものしてみた?
Này, đã thử mua sắm bằng cái "Thợ săn đặc sản AI" trên điện thoại chưa?
もり たけど、機械きかいえらんでもらうより自分じぶんさがすほうがたのしくないか?
Thấy rồi, nhưng so với việc để máy chọn hộ thì tự mình đi tìm chẳng phải vui hơn sao?
はやし AIが「まぼろし野菜やさい」をすぐつけるから、時間じかん無駄むだにしないよ。
Vì AI tìm ra ngay mấy loại "rau củ hiếm" nên mình không bị lãng phí thời gian đâu.
もり たしかに。でも、有名ゆうめいなりすぎてむらしずかな生活せいかつこわされないか心配しんぱいだよ。
Công nhận. Nhưng tớ lo là nếu nổi tiếng quá thì cuộc sống yên bình của dân làng sẽ bị phá hỏng mất.
はやし AIがマナーのいいひとだけ案内あんないするから、むかしよりむらあかるくなるらしいよ。
Nghe bảo AI chỉ dẫn đường cho những người có ý thức thôi, nên làng xóm sẽ trở nên nhộn nhịp hơn xưa đấy.
もり 便利べんりそうだけど、やっぱり農家のうかひと直接ちょくせつはなしていたいがするよ。
Nghe thì tiện, nhưng tớ cứ cảm thấy muốn được nói chuyện trực tiếp với người nông dân rồi mua cơ.
はやし 画面がめん農家のうかさんの動画どうがられるし、いまわかひとには人気にんきなんだって。
Trên màn hình cũng xem được video của bác nông dân mà, nghe nói giới trẻ bây giờ thích kiểu nầy lắm.
もり なるほど。じゃあ、いますぐその「まぼろし野菜やさい」をいにって、今夜一緖こんやいっしょべよう!
Ra là vậy. Thế thì giờ đi mua ngay cái "rau hiếm" đó về rồi tối nay hai đứa mình cùng ăn nhé!

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (Chuẩn N4 Focus):
特産物トクサンブツ Đặc sản (N3).
まぼろし Hiếm / Ảo ảnh (N1/N2 nhưng dùng phổ biến trong quảng cáo).
無駄むだにする: Lãng phí (N4).
こわす: Phá hỏng (N4).
案内アンナイする: Dẫn đường / Hướng dẫn (N4).
農家ノウカ Nông dân / Nhà nông (N3).
直接チョクセツ Trực tiếp (N3).
動画ドウガ Video.
📘 感動詞かんどうし & 会話かいわのスタイル:
~ないか?: Chẳng phải là... hay sao? (Phản biện).
なるほど: Ra là vậy.
📘 文法ぶんぽう (Ngữ pháp N4):
V-すぎる Quá... (Mức độ vượt quá - N4).
V-される Bị động (Passive - N4).
A より B ほうが...: So với A thì B... hơn (N4).
~らしい / ~んだって: Nghe nói là... (N4).
がする: Có cảm giác là... (N4).

 

 

🐗 畑を守る「AI害獣ガード」と村の暮らし (Chuyện "AI đuổi thú dữ" và cuộc sống giữ vườn)

田村たむら ねえ、はたけの「AI害獣がいじゅうガード」が今日きょうからうごしたってる?
Này, biết cái "Hệ thống đuổi thú dữ AI" ở ngoài đồng bắt đầu chạy từ hôm nay không?
きし たけど、あんなちいさいドローンで本当ほんとうにサルやイノシシがげるのか?
Thấy rồi, nhưng mà mấy cái máy bay nhỏ xíu thế thì liệu khỉ với lợn rừng có thực sự sợ mà chạy không?
田村たむら AIが動物どうぶつきらいなおとすから、はたけこわされなくてんだよ。
AI nó phát ra âm thanh mà động vật ghét, nên mình sẽ không bị chúng phá nát ruộng đồng nữa đâu.
きし たしかに。でも、夜中よなかへんおとがして近所きんじょ迷惑めいわくにならないか?
Công nhận. Nhưng mà đêm hôm phát ra tiếng động lạ thì chẳng phải sẽ làm phiền hàng xóm sao?
田村たむら 動物どうぶつにしかこえないおと使つかうから、人間にんげんにはしずらしいよ。
Vì nó dùng loại âm thanh mà chỉ động vật mới nghe được, nên nghe bảo với con người thì vẫn yên tĩnh lắm.
きし 便利べんりそうだけど、機械きかいたよるとむかしからのまもかたわすれそうだよ。
Nghe thì tiện, nhưng tớ sợ nếu cứ dựa vào máy móc thì mình sẽ quên mất cách bảo vệ vườn tược truyền thống mất.
田村たむら年寄としよりだけじゃ大変たいへんだから、技術ぎじゅつはたけまもれるのはたすかるんだって。
Vì chỉ có người già thôi thì vất vả lắm, nên nghe nói việc bảo vệ được ruộng đồng bằng công nghệ là một sự cứu cánh đấy.
きし なるほどね。じゃあ、となりのおばあちゃんがドローンをおどろかないようにいまから説明せつめいしてくるよ!
Ra là thế. Vậy thì để bà cụ hàng xóm không bị giật mình khi nhìn thấy máy bay, giờ tớ đi giải thích cho bà ấy đây!

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (Chuẩn N4 Focus):
害獣ガイジュウ Thú dữ phá hoại (Nông nghiệp).
うごす: Bắt đầu hoạt động (N4).
げる: Chạy trốn / Bỏ chạy (N4).
こわされる: Bị phá hỏng (Thể bị động - N4).
迷惑メイワク Phiền hà / Rắc rối (N4).
たよる: Dựa dẫm / Phụ thuộc (N3).
まもかた Cách bảo vệ (Cấu trúc V-masu + Kata).
たすかる: Được giúp đỡ / May quá (N4).
📘 感動詞かんどうし & 会話かいわのスタイル:
~ないか?: Chẳng phải là... hay sao? (Phản biện nhẹ nhàng).
なるほどね: Ra là thế nhỉ.
📘 文法ぶんぽう (Ngữ pháp N4):
V-なくて済む Khỏi phải / Không cần phải làm V (N4).
V-そう Vẻ như / Có vẻ như... (Dự đoán - N4).
V-ないように Để cho không... / Để mà không... (Mục đích - N4).
~らしい / ~んだって: Nghe nói là... (Truyền đạt - N4).

 

 

🩺 村の「AI診療ブース」と医師不足の話 (Chuyện "Buồng khám AI" và tình trạng thiếu bác sĩ ở làng)

吉田よしだ ねえ、むら集会所しゅうかいじょにできた「AI診療しんりょうブース」のこともういた?
Này, nghe vụ cái "Buồng khám AI" mới đặt ở nhà văn hóa làng mình chưa?
佐藤さとう いた。でも、お医者いしゃさんがまえにいないと、急病きゅうびょうときすこ不安ふあんじゃないか?
Nghe rồi. Nhưng mà bác sĩ không ở ngay trước mặt thì lúc có bệnh cấp tính chẳng phải hơi lo sao?
吉田よしだ AIが都会とかい専門医せんもんいすぐつないでくれるから、とお病院びょういんまでかなくていいんだよ。
Vì AI sẽ kết nối ngay với bác sĩ chuyên khoa ở thành phố, nên mình không cần phải đi đến tận bệnh viện xa xôi nữa.
佐藤さとう たしかにな。でも、やっぱりひとじゃないと、からだこまかい不調ふちょうからない気がするよ。
Công nhận. Nhưng tớ cứ cảm thấy nếu không phải tay người trực tiếp khám thì mấy cái trục trặc nhỏ trong cơ thể sẽ khó mà biết được.
吉田よしだ 高性能こうせいのうセンサーを使つかうから、人間にんげんの「触診しょくしん」より正確せいかくなこともあるらしいよ。
Nghe bảo vì nó dùng cảm biến hiệu suất cao nên có khi còn chính xác hơn cả việc bác sĩ "sờ nắn khám bệnh" bằng tay ấy chứ.
佐藤さとう 便利べんりそうだけど、みんながブースばかり使つかうと、むら診療所しんりょうじょがなくなるんじゃないか?
Nghe thì tiện, nhưng nếu mọi người cứ dùng buồng khám nầy suốt thì chẳng phải phòng khám của làng sẽ biến mất sao?
吉田よしだ 先生せんせいもこのブースを使つかって、お年寄としよ全員ぜんいんをサポートできるからたすかるんだって。
Nghe nói bác sĩ cũng dùng buồng nầy để hỗ trợ được cho tất cả người già nên họ cũng đỡ vất vả hơn nhiều.
佐藤さとう なるほどね。じゃあ、まずはとなりのおじいさんをさそって、散歩さんぽついでに様子ようすてくるよ!
Ra là thế. Vậy thì trước hết để tớ rủ ông cụ hàng xóm, sẵn tiện đi tản bộ rồi qua xem tình hình thế nào luôn!

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (Nội thất N1-N2, Khung xương N4):
診療シンリョウ Khám và chữa bệnh (N2).
専門医センモンイ Bác sĩ chuyên khoa (N1).
不調フチョウ Tình trạng sức khỏe không tốt / Trục trặc (N2).
高性能コウセイノウ Hiệu suất cao / Tính năng cao (N2).
触診ショクシン Khám bệnh bằng cách sờ/nắn (Thuật ngữ chuyên môn).
診療所シンリョウジョ Phòng khám địa phương (N3).
ついでに: Sẵn tiện / Nhân tiện (N3).
📘 感動詞かんどうし & 会話かいわのスタイル:
~じゃないか?: Chẳng phải là... hay sao? (Phản biện/Dự đoán).
なるほどね: Ra là thế nhỉ.
📘 文法ぶんぽう (Ngữ pháp N4):
V-かなくていい Không cần phải làm V (N4).
がする: Có cảm giác là... (N4).
~らしい / ~んだって: Nghe nói là... (Truyền đạt tin tức - N4).
V-てくる Đi làm gì đó rồi quay lại (N4).

 

 

 「AI地域ポイント」と町の元気の話 (Chuyện về "Điểm địa phương AI" và sức sống của thị trấn)

小川おがわ ねえ、このまちはじまった「AI地域ちいきポイント」ってもうめてる?
Này, đã bắt đầu tích "Điểm địa phương AI" mới khởi động ở thị trấn mình chưa?
森本もりもと ってる。でも、近所きんじょ手伝てつだいでおかねもらうみたいですこへんじゃないか?
Biết chứ. Nhưng mà giúp đỡ hàng xóm mà lại nhận điểm cứ như nhận tiền thế nầy chẳng phải hơi kỳ sao?
小川おがわ 公園こうえん掃除そうじゆきかきをするとポイントがもらえて、地元じもとみせ使つかえるから便利べんりだよ。
Cứ dọn công viên hay cào tuyết là có điểm, rồi dùng được ở các cửa hàng địa phương nên tiện lắm.
森本もりもと たしかに。でも、スマホが使つかえないお年寄としよりはこまんじゃないか?
Công nhận. Nhưng mà những người già không biết dùng điện thoại thì chẳng phải sẽ gặp khó khăn sao?
小川おgawaw ボランティアのひとおしえてくれるし地域ちいき元気げんきになるとプロのひとすすめているらしいよ。
Nghe bảo các tình nguyện viên sẽ hướng dẫn, mà các chuyên gia cũng khuyên dùng vì nó làm thị trấn năng động hơn đấy.
森本もりもと 便利べんりそうだけど、やっぱり「こころ」でおたがいにたすうほうがいいだろ。
Nghe thì tiện, nhưng dù sao thì cứ giúp đỡ nhau bằng cái "tâm" chẳng phải sẽ tốt hơn sao.
小川おがわ ポイントがあるからわかひと参加さんかしやすくなってまちにぎやかになるんだって。
Nghe nói nhờ có điểm thưởng nên người trẻ dễ tham gia hơn, làm cho thị trấn trở nên nhộn nhịp hẳn lên đấy.
森本もりもと なるほど。じゃあ、おれいまから公園こうえん掃除そうじしようかな!
そしてめたポイントで、今夜こんや地元じもとのおさけをパッとおいわいにもう!
Ra là vậy. Rồi, tớ cũng sẽ đi dọn công viên từ bây giờ đây! Rồi dùng số điểm tích được để tối nay làm một bữa rượu địa phương thật linh đình xem sao!

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (Chuẩn N4 Focus):
める: Tích lũy (tiền/điểm) (N3).
掃除ソウジ Dọn dẹp (N5).
ゆきかき: Cào tuyết / Dọn tuyết.
地元ジモト Địa phương (N3).
ボランティア: Tình nguyện viên.
参加サンカする: Tham gia (N4).
にぎやか: Nhộn nhịp (N5).
📘 感動詞かんどうし & 会話かいわのスタイル:
~みたいで: Trông có vẻ như... / Cứ như là... (N4).
~じゃないか?: Chẳng phải là... hay sao? (Phản biện).
なるほど: Ra là vậy.
📘 文法ぶんぽう (Ngữ pháp N4):
~し、~し: Liệt kê các lý do (N4).
V-やすくなる Trở nên dễ làm việc gì đó hơn (N4).
~らしい / ~んだって: Nghe nói là... (N4).
V-ようかな Đang định / Hay là làm V nhỉ (Ý định - N4).

 

 

🏺 「AI伝統工芸」と村の仕事の話 (Chuyện "AI thủ công" và công việc ở làng)

佐藤さとう ねえ、工房こうぼうの「AIサポーター」ってってる?
Này, biết cái "AI hỗ trợ" ở xưởng mình chưa?
田中たなか ってる。でも、機械きかい手伝てつだうのはすこへんじゃないか?
Biết chứ. Nhưng mà để máy móc giúp sức thì chẳng phải hơi lạ sao?
佐藤さとう 人気にんきデザインをおしえてくれるから、仕事しごとらくになるよ。
Nó chỉ cho mình những mẫu mã đang hot nên công việc sẽ nhàn hơn đấy.
田中たなか でも、機械きかいとおりにつくると、このまちさがえそうで心配しんぱいだよ。
Nhưng mà nếu làm y hệt theo máy, tớ sợ nét đẹp của thị trấn mình sẽ biến mất.
佐藤さとう アイデアもらうだけだから、もっと面白おもしろものつくれるらしいよ。
Nghe bảo mình chỉ lấy ý tưởng thôi nên sẽ làm ra được những thứ thú vị hơn đấy.
田中たなか 便利べんりだけど、わかひと練習れんしゅうしなくなるんじゃないか?
Tiện thì có tiện, nhưng chẳng phải người trẻ sẽ không chịu luyện tập nữa hay sao?
佐藤さとう 注文ちゅうもんえてわかひとむらもどってたし、にぎやかになるんだって。
Nghe nói nhờ đơn hàng tăng mà thanh niên cũng về làng rồi, sẽ nhộn nhịp lắm đây.
田中たなか へぇー。じゃあ、その新作しんさくって今夜飲こんやのみにおいでよ、せてよ!
Hể. Thế thì tối nay mang cái mẫu mới đó qua nhà tớ nhậu đi, rồi cho tớ xem với nhé!

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (Chuẩn N4 Focus):
工房コウボウ Xưởng sản xuất (N2).
人気ニンキ Được yêu thích / Nổi tiếng (N4).
らく Nhàn hạ / Thoải mái (N4).
とおりに: Theo như / Đúng như (N4).
える: Biến mất (N4).
アイデア: Ý tưởng.
にぎやか: Nhộn nhịp (N5).
新作シンサク Mẫu mới / Tác phẩm mới (N2).
📘 感動詞かんどうし & 会話かいわのスタイル:
~じゃないか?: Chẳng phải là... hay sao? (Phản biện).
へぇー: Hể / Vậy sao (Biểu thị sự ngạc nhiên).
おいでよ: Đến đây đi (Lời mời thân mật).
📘 文法ぶんぽう (Ngữ pháp N4):
~んじゃないか?: Chẳng phải là... sao? (N4).
V-そう Vẻ như / Có vẻ như... (Dự đoán thay đổi - N4).
V-なくなる Trở nên không còn làm gì đó nữa (N4).
~らしい / ~んだって: Nghe nói là... (N4).

 

 

🏮 「AIお祭り計画」と伝統の話 (Chuyện "Kế hoạch lễ hội AI" và truyền thống)

中川なかがわ ねえ、今年ことしまつの「AI計画けいかく」ってってる?
Này, biết cái "Kế hoạch AI" cho lễ hội năm nay chưa?
坂本さかもと ってる。でも、機械きかいでおまつめるのはへんじゃないか?
Biết chứ. Nhưng mà để máy móc quyết định chuyện lễ hội chẳng phải hơi lạ sao?
中川なかがわ 準備じゅんびすごくらくになるから、お年寄としよりには便利べんりだよ。
Vì việc chuẩn bị sẽ trở nên rất nhàn, nên với người già thì tiện lắm.
坂本さかもと でも、むかしからの伝統でんとうなくなるのはいやだろ。
Nhưng mà tớ không thích việc những truyền thống từ ngày xưa bị mất đi đâu.
中川なかがわ おどりやうたをAIがただしくまもってくれるらしいよ。
Nghe bảo AI sẽ giữ gìn chính xác các điệu nhảy và bài hát đấy.
坂本さかもと 便利べんりそうだけど、おまつはやっぱり「ひとちからじゃないか?
Nghe thì tiện, nhưng lễ hội dù sao cũng phải là "sức người" chứ nhỉ?
中川なかがわ 参加さんかしやすくなってまちにぎやかになるんだって。
Nghe nói nhờ thế mà mọi người dễ tham gia hơn, thị trấn sẽ nhộn nhịp hẳn lên.
坂本さかもと よし。じゃあ、まずは太鼓たいこ練習れんしゅうってくるよ!
Được rồi. Thế thì giờ tớ đi tập đánh trống trước đây!

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (Chuẩn N4 Focus):
まつり: Lễ hội (N5).
計画ケイカク Kế hoạch (N4).
へん Lạ / Kỳ quặc (N4).
準備ジュンビ Chuẩn bị (N4).
らく Nhàn hạ / Thoải mái (N4).
伝統デントウ Truyền thống (N3).
まもる: Bảo vệ / Giữ gìn (N4).
太鼓タイコ Trống (Nhật).
📘 感動詞かんどうし & 会話かいわのスタイル:
~じゃないか?: Chẳng phải là... hay sao? (Phản biện).
よし: Được rồi / Tốt (Biểu thị sự quyết tâm).
📘 文法ぶんぽう (Ngữ pháp N4):
V-やすくなる Trở nên dễ làm việc gì đó hơn (N4).
~らしい / ~んだって: Nghe nói là... (Truyền đạt lại thông tin - N4).
V-ってくる: Đi làm việc gì đó rồi quay lại (N4).
V-てくる Đi rồi về (N4).

 

 

🛸 「AIごみ拾いドローン」と村の景色の話 (Chuyện "Drone nhặt rác AI" và cảnh quan làng quê)

山田やまだ ねえ、このむら導入どうにゅうされた「AIごみひろいドローン」ってた?
Này, thấy cái "Drone nhặt rác AI" mới đưa vào làng mình chưa?
佐々木ささき たけど、あんな機械きかいんでいると、うるさくないか?
Thấy rồi, nhưng máy móc bay vèo vèo thế thì chẳng phải ồn ào sao?
山田やまだ ひとけないがけしたのごみもひろってくれるから、景色けしききれいになるよ。
Vì nó nhặt được cả rác dưới vách đá nơi con người không tới được, nên phong cảnh sẽ đẹp hơn đấy.
佐々木ささき たしかに。でも、みんなが「なにもしなくていい」とおもわないか心配しんぱいだよ。
Công nhận. Nhưng tớ lo là mọi người lại nghĩ "không cần làm gì cũng được" mất.
山田やまだ AIがごみをてたひと注意ちゅういするから、マナーがよくなるらしいよ。
Nghe bảo AI cũng sẽ nhắc nhở người xả rác nữa nên ý thức sẽ tốt lên đấy.
佐々木ささき 便利べんりそうだけど、機械きかい修理しゅうりするかねもったいないがするよ。
Nghe thì tiện, nhưng tớ cứ cảm thấy tốn tiền sửa máy thì lãng phí quá.
山田やまだ まちがきれいになれば観光客かんこうきゃくえるから、結果的けっかてきにプラスなんだって。
Nghe nói nếu thị trấn sạch đẹp thì khách du lịch sẽ đông lên, kết quả là có lợi cho mình đấy.
佐々木ささき よし、じゃあドローンが本当ほんとううごくか、ごみをっててくるよ!
Được. Thế để tớ mang rác ra xem cái drone đó có hoạt động thật không nhé!

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (Chuẩn N4 Focus):
導入ドウニュウ Đưa vào sử dụng / Áp dụng (N3).
がけ Vách đá (N2).
景色ケシキ Phong cảnh (N4).
心配シンパイ Lo lắng (N5).
注意チュウイ Chú ý / Nhắc nhở (N4).
修理シュウリ Sửa chữa (N3).
もったいない: Lãng phí / Phí phạm.
観光客カンコウキャク Khách du lịch (N3).
📘 感動詞かんどうし & 会話かいわのスタイル:
~ないか?: Chẳng phải là... hay sao? (Phản biện).
よし: Được / Ok (Quyết tâm thực hiện).
📘 文法ぶんぽう (Ngữ pháp N4):
V-なくていい Không cần phải làm... (N4).
~らしい / ~んだって: Nghe nói là... (Truyền đạt lại - N4).
V-てくる Đi làm việc gì đó rồi quay lại (N4).
がする: Có cảm giác là... (N4).

 

 

🚌 「AI通学バス」と村の新しい足 (Chuyện "Xe buýt đi học AI" và giao thông ở làng)

松本まつもと ねえ、このへんはしはじめた「AI通学つうがくバス」のことってる?
Này, biết vụ "Xe buýt đi học AI" bắt đầu chạy quanh đây chưa?
高橋たかはし ってる。でも、道路どうろ線路せんろはしなんてあぶなくないか?
Biết chứ. Nhưng mà vừa chạy đường bộ vừa chạy đường ray thì chẳng phải nguy hiểm sao?
松本まつもと AIが自動じどうえるコストやすいからむらには便利べんりだよ。
Vì AI tự động chuyển đổi mà chi phí lại rẻ nên rất tiện cho làng mình.
高橋たかはし でも、運転士うんてんしさんがいないと子供こどもたちがさびしがるだろ。
Nhưng mà không có bác tài thì đám trẻ sẽ thấy buồn đúng không?
松本まつもと 車内しゃないのモニターで歴史れきしまなべるから、意外いがい人気らしいよ。
Vì trên màn hình trong xe có thể học cả lịch sử nên nghe bảo khá được yêu thích đấy.
高橋たかはし 便利べんりそうだけど、やっぱり人間にんげん見守みまもほうが安心あんしんじゃないか?
Nghe thì tiện nhưng chẳng phải con người trông nom vẫn yên tâm hơn sao?
松本まつもと センサーがおや通知つうちおくるから、防犯ぼうはんにもやくんだって。
Vì cảm biến gửi thông báo cho bố mẹ nên nghe nói còn giúp ích cho việc an ninh nữa.
高橋たかはし なるほど。じゃあ、明日あしたあさえき一緖いっしょてみよう!
Ra là thế. Vậy sáng mai mình ra ga cùng xem thử nhé!

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (Chuẩn N4 Focus):
両方リョウホウ Cả hai (N4).
あぶない: Nguy hiểm (N5).
える: Thay đổi / Chuyển đổi (N3).
コスト: Chi phí.
さびしがる: Cảm thấy buồn (Dùng cho người thứ ba - N3).
意外イガイと: Khá là / Không ngờ là (N3).
見守みまもる: Trông nom / Theo dõi (N3).
やくつ: Có ích (N4).
📘 感動詞かんどうし & 会話かいわのスタイル:
~なんて: Cái việc như là... (Ngạc nhiên).
~じゃないか?: Chẳng phải là... hay sao? (Phản biện).
なるほど: Ra là thế.
📘 文法ぶんぽう (Ngữ pháp N4):
~らしい / ~んだって: Nghe nói là... (N4).
A より B ほうが...: So với A thì B... hơn (N4).
V-てみよう Chúng ta cùng thử... (N4).
~し、~し: Liệt kê lý do (N4).