🔇 スマート壁で近所トラブルをなくす話 (Chuyện xóa tan xích mích hàng xóm nhờ tường thông minh)

斉藤さいとう どーも!前田まえださん、ニュースた?「スマートかべ」のはなし
Chào nha! Maeda nầy, xem thời sự chưa? Vụ "Tường thông minh" ấy.
前田まえだ 今日きょうからはじまったあたらしい法律ほうりつだね。
Luật mới bắt đầu từ hôm nay đúng không?
斉藤さいとう おと自動じどうしてくれるんだって。
Nghe bảo nó tự động triệt tiêu tiếng ồn giúp mình luôn đấy.
前田まえだ かなりさそうだね。騒音そうおんトラブルがるよ。
Có vẻ tốt phết nhỉ. Mấy vụ xích mích vì tiếng ồn sẽ giảm thôi.
斉藤さいとう そうね。わたし家賃やちんすこ心配しんぱいだけど。
Đúng thế. Tớ thì chỉ hơi tẹo lo về tiền thuê nhà thôi.
前田まえだ 大丈夫だいじょうぶ効率こうりつはずっといはずだよ。
Không sao đâu. Hiệu quả mang lại chắc chắn là tốt hơn hẳn mà.
斉藤さいとう そうね。わたしもパッと物件ぶっけんさがしてみるわ。
Phải đấy. Tớ cũng sẽ thử tìm mấy căn hộ kiểu nầy xoẹt cái xem sao.
前田まえだ おう。情報じょうほうをしっかり確認かくにんしてね。
Ừ. Nhớ kiểm tra thông tin cho đâu ra đấy nhé.
斉藤さいとう そうするわ。騒音そうおんはマジでストレスだもん。
Tớ sẽ làm vậy. Tiếng ồn thật sự là mệt mỏi lắm luôn.
前田まえだたがい、しずかにらせるといいね。
Hy vọng là hai đứa mình đều được sống yên tĩnh!

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (Từ vựng thực tế):
スマートカベ Tường thông minh.
法律ホウリツ Luật pháp / Quy định (N3).
騒音ソウオン Tiếng ồn (N3).
トラブル: Rắc rối / Xích mích.
物件ブッケン Căn hộ / Bất động sản (N2).
📘 副詞ふくし (Phó từ N4-N3 "đời" hơn):
かなり: Phết / Khá là (N4).
すこし: Hơi tẹo / Chút xíu (N5/N4).
ずっと: Hơn hẳn (Khi so sánh - N4).
パッと: Xoẹt cái / Loáng cái (Hành động nhanh).
しっかり: Đâu ra đấy / Kỹ càng (N4).
マジで: Thật sự / Thiệt luôn (Văn nói thân mật).
📘 文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~んだって: Nghe bảo là... (Trích dẫn văn nói - N4).
V-て くれる Làm gì đó giúp mình (N4).
~そうだ: Có vẻ là... (Dự đoán - N4).
~はずだ: Chắc chắn là... (N4).
V-て みるわ Tớ sẽ thử làm V... (N4).
~だもん: Vì... mà (Giải thích lý do nũng nịu/thân mật - N3).
V-れると Hễ mà có thể làm V... (N4).

 

 

AI宅配ボックスで荷物を受け取る話 (Chuyện nhận đồ nhàn tênh nhờ hộp AI)

斉藤さいとう あ、前田まえださん。あたらしい宅配たくはいボックスてるの?
Ah, Maeda nầy. Đang xem cái hộp nhận đồ mới đấy à?
前田まえだ うん。今日きょうからはじまったAIのやつだよ。
Ừ. Cái hệ thống AI vừa bắt đầu từ hôm nay đấy.
斉藤さいとう まえなにちがうの?
Thế nó khác gì so với lúc trước?
前田まえだ 顔認証かおにんしょうくから、かなりらくだよ。
Nó mở bằng nhận diện khuôn mặt nên nhàn phết luôn.
斉藤さいとう へえ。でも、セキュリティがすこ心配しんぱいわ。
Hể. Nhưng mà tớ thấy hơi tẹo lo về khoản an ninh.
前田まえだ 大丈夫だいじょうぶ暗証番号あんしょうばんごうよりずっと安全あんぜんだから。
Không sao đâu. Nó an toàn hơn hẳn so với dùng mật khẩu mà.
斉藤さいとう そっか。再配達さいはいたつってマジで面倒めんどうだもんね。
Ra là vậy. Cái vụ phải giao hàng lại thật sự là phiền phức mà.
前田まえだ そうそう。スマホでサクッと設定せっていしなよ。
Chuẩn luôn. Cậu cứ cài đặt trên điện thoại loáng cái đi.
斉藤さいとう そうね。わたしよるにしっかりやってみるわ。
Đúng nhỉ. Để tối về tớ cũng sẽ làm thử cho ra trò xem sao.
前田まえだ おう。これで荷物にもつ心配しんぱいがなくなるね。
Ừ. Thế là từ giờ khỏi phải lo lắng chuyện nhận đồ nữa rồi.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (Từ vựng thực tế):
宅配タクハイボックス: Hộp nhận đồ/bưu kiện (N4).
顔認証カオニンショウ Nhận diện khuôn mặt (N2).
暗証番号アンショウバンゴウ Mã số / Mật khẩu (N3).
再配達サイハイタツ Giao hàng lại (N3).
荷物ニモツ Đồ đạc / Bưu kiện (N5/N4).
📘 副詞ふくし (Phó từ N4 "đời" hơn):
かなり: Phết / Khá là (N4).
すこし: Hơi tẹo / Chút xíu (N5/N4).
ずっと: Hơn hẳn (Khi so sánh - N4).
マジで: Thật sự / Thiệt luôn (Văn nói).
サクッと: Loáng cái / Xoẹt cái (Từ mô phỏng).
しっかり: Cho ra trò / Kỹ càng (N4).
📘 文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~やつだよ: Là cái (thứ/vật) đó đấy (Văn nói thân mật - N4).
~より ずっと: So với... thì... hơn hẳn (So sánh - N4).
~だもんね: Vì... mà (Giải thích lý do thân mật - N3).
V-なよ Hãy làm V đi (Mệnh lệnh nhẹ nhàng - N4).
V-て みるわ Tớ sẽ thử làm V... (N4).

 

 

物価高で節約を頑張る話 (Chuyện thắt lưng buộc bụng vì bão giá)

斉藤さいとう ねえ、電気代でんきだいのニュースた?またがるって。
Nầy, xem tin tiền điện chưa? Lại tăng đấy.
前田まえだ た。食品しょくひんたかいし、マジでこまるよね。
Xem rồi xem rồi. Thực phẩm cũng đắt, thật sự là khổ nhỉ.
斉藤さいとう わたし最近さいきんは100えんショップばかりってるわ。
Tớ dạo nầy toàn đi hàng 100 yên thôi.
前田まえだ それはいね。あそこならかなりやすむし。
Thế thì tốt đấy. Ở đó thì chi tiêu cũng rẻ được phết.
斉藤さいとう でも、これからの生活せいかつすこ不安ふあんだわ。
Nhưng mà cuộc sống từ giờ trở đi tớ thấy hơi tẹo lo lo.
前田まえだ スーパーのPB商品しょうひんほうがずっとおとくだよ。
Mấy nhãn hàng riêng (PB) của siêu thị hời hơn hẳn luôn đấy.
斉藤さいとう そっか。わたしもパッとやすみせさがしてみる。
Ra là vậy. Tớ cũng sẽ thử tìm mấy cửa hàng rẻ rẻ xoẹt cái xem sao.
前田まえだ チラシをしっかりチェックしなよ。
Nhớ kiểm tra tờ rơi quảng cáo cho đâu ra đấy nhé.
斉藤さいとう うん。サクッと節約せつやく頑張がんばるわ。
Ừ. Tớ sẽ cố gắng tiết kiệm loáng cái cho xong.
前田まえだたがい、かしこものしようね。
Hai đứa mình cùng mua sắm cho thông minh nhé.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (Từ vựng thực tế):
物価高ブッカダカ Bão giá / Giá cả leo thang (N2/N1).
電気代デンキダイ Tiền điện (N4).
100エンショップ: Cửa hàng 100 yên.
PB商品ショウヒン Hàng nhãn riêng của siêu thị (Private Brand).
チラシ: Tờ rơi quảng cáo (N3).
節約セツヤク Tiết kiệm (N3).
📘 副詞ふくし (Phó từ N4-N3 "đời" hơn):
マジで: Thật sự / Thiệt luôn (Văn nói).
かなり: Phết / Khá là (N4).
すこし: Hơi tẹo / Chút xíu (N5/N4).
ずっと: Hơn hẳn (Khi so sánh - N4).
パッと: Xoẹt cái / Loáng cái (Hành động nhanh).
しっかり: Đâu ra đấy / Kỹ càng (N4).
サクッと: Loáng cái / Nhanh gọn (Từ mô phỏng).
📘 文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~って: Nghe bảo là... (Trích dẫn văn nói - N4).
~ばかり: Toàn là... (N3).
~のほうが: (Cái) phía bên... thì hơn (So sánh - N4).
V-なよ Hãy làm V đi (Mệnh lệnh nhẹ nhàng - N4).
V-mashou + Cùng làm... nhé! (Rủ rê - N4).

 

 

100均が150円になる話 (Chuyện hàng 100 yên hết thời giá rẻ)

斉藤さいとう ねえ、100きんのニュースた?ついに値上ねあげだって。 ♬ 
Nầy, xem vụ hàng 100 yên chưa? Cuối cùng cũng tăng giá rồi đấy.
前田まえだ ああ、150えんになるやつね。もう「100きん」じゃないじゃん。
À, cái vụ lên 150 yên chứ gì. Thế thì gọi gì là "hàng 100 yên" nữa.
斉藤さいとう 本当ほんとうそれ。どこどこ値上ねあげばかりでかなりきついよね。
Chuẩn luôn. Chỗ nào cũng tăng giá thế nầy thì căng đét thật sự.
前田まえだ 給料きゅうりょうはそのままだし、マジで勘弁かんべんしてほしいわ。
Lương thì dậm chân tại chỗ, vãi thật, mong các sếp tha cho.
斉藤さいとう わたし家計かけいすこくるしくなりそうでこわい。
Tớ là tớ thấy hơi rén vụ chi tiêu sắp tới rồi đấy.
前田まえだ いまのうちにパッとまとめいしといたほうがいいよ。
Tranh thủ lúc nầy thì đi gom hàng phát một đi cho rồi.
斉藤さいとう そうね。今日きょうにでもサクッとてくるわ。
Đúng nhỉ. Để hôm nay tớ lượn qua xem sao luôn cho nhanh.
前田まえだ 人気にんきのやつはすぐなくなるからをつけなよ。
Mấy món hot là bay màu ngay và luôn đấy, cẩn thận nhé.
斉藤さいとう うん。在庫ざいこをしっかりチェックしてくる。
Ok. Tớ sẽ đi kiểm tra hàng hóa các thứ đâu ra đấy.
前田まえだ おう、財布さいふ紐締ひもしめないとね。
Ừ, thắt lưng buộc bụng thôi chứ sao giờ.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (Từ vựng thực tế):
100キン Cách gọi tắt của cửa hàng 100 yên (N4).
値上ねあげ: Tăng giá (N3).
勘弁カンベンしてほしい: Mong được tha cho / Đừng làm thế mà (Than phiền - N2/N1).
まとめい: Mua gom / Mua sỉ (N2).
在庫ザイコ Hàng tồn / Hàng có sẵn (N3).
財布さいふひもめる: Thắt lưng buộc bụng (Thành ngữ).
📘 副詞ふくし (Phó từ N4-N3 "đời" hơn):
かなり: Căng đét / Phết (N4).
マジで: Vãi / Thề / Thật sự (Văn nói).
すこし: Hơi... (N5/N4).
パッと: Phát một / Vèo cái (Từ mô phỏng).
サクッと: Cho nhanh / Gọn lẹ (Từ mô phỏng).
すぐ: Ngay và luôn / Bay màu ngay (N5/N4).
しっかり: Đâu ra đấy / Kỹ càng (N4).
📘 文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~だって: Nghe bảo là... (N4).
~じゃん: Chẳng phải sao / Chứ gì nữa (Văn nói - N4).
~ばかりで: Toàn là... (N3).
~そうだ: Có vẻ là... (Dự đoán - N4).
V-しといたほうがいい: Nên làm sẵn V thì hơn (V-te oku + hou ga ii - N4).
V-なよ Hãy làm V đi / Nhớ làm V nhé (N4).

 

 

電車への持ち込みルールが変わる話 (Chuyện đổi quy định mang xe điện lên tàu)

斉藤さいとう ねえ、今日きょうから電動でんどうキックボードのルールがわったのってる?
Nầy, biết vụ xe điện mini đổi luật từ hôm nay chưa?
前田まえだ ああ、電車でんしゃときふくろはなしだよね。
À, vụ phải bỏ vào túi khi mang lên tàu đúng không?
斉藤さいとう そう。専用せんようふくろれないとダメになったんだって。
Ừ. Nghe bảo không cho vào túi chuyên dụng là không được đâu.
前田まえだ まえよりかなりきびしくなったね。
So với trước thì khá là gắt gao rồi.
斉藤さいとう うん。ルールをわすれるとすここまったことになりそう。
Ừ. Quên luật cái là hơi phiền phức đấy.
前田まえだ でも、専用せんようふくろならパッと収納しゅうのうできるから大丈夫だいじょうぶだよ。
Nhưng dùng túi chuyên dụng thì xếp vào vèo cái là xong thôi, không sao đâu.
斉藤さいとう そっか。わたしふくろのサイズをしっかり確認かくにんしておくわ。
Ra vậy. Tớ cũng sẽ kiểm tra kỹ kích cỡ túi đâu ra đấy.
前田まえだ そのほうがいいよ。すぐになれるとおもうし。
Làm thế là chuẩn rồi. Tớ nghĩ là cũng nhanh quen thôi mà.
斉藤さいとう そうね。サクッと準備じゅんびして明日あしたからをつけるわ。
Đúng thế. Tớ sẽ chuẩn bị nhanh gọn rồi từ mai để ý hơn.
前田まえだ うん、違反いはんしないようにをつけてね。
Ừ, cẩn thận kẻo lại vi phạm quy định nhé.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (Từ vựng thực tế):
電動デンドウキックボード: Xe điện mini / Scooter điện (N2).
む: Mang vào (N3).
専用センヨウふくろ Túi chuyên dụng (N3).
きびしい: Nghiêm khắc / Gắt gao (N4).
収納シュウノウする: Cất giữ / Sắp xếp gọn (N2).
違反イハン Vi phạm (N3).
📘 副詞ふくし (Phó từ N4 "đời" hơn):
かなり: Khá là / Phết (N4).
すこし: Hơi... (N5/N4).
パッと: Vèo cái / Loáng cái (Từ mô phỏng).
しっかり: Đâu ra đấy / Kỹ càng (N4).
すぐ: Nhanh / Ngay (N5/N4).
サクッと: Nhanh gọn / Cho xong (Từ mô phỏng).
📘 文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
V-ないとダメ Không làm V là không được (N4).
~んだって: Nghe bảo là... (N4).
~そうだ: Có vẻ là... (Dự đoán - N4).
V-て おく Làm sẵn V (N4).
V-(ら)れる Có thể làm V (Thể khả năng: Shuunou dekiru - N4).
V-ように気をつける: Cẩn thận để (không) làm V (N4).

 

 

水道代の値上げで節約を考える話 (Chuyện tính kế tiết kiệm vì tiền nước tăng giá)

斉藤さいとう ねえ、水道代すいどうだいもまたがるらしいよ。
Nầy, nghe bảo tiền nước cũng sắp tăng nữa đấy.
前田まえだ また?最近さいきん値上ねあげのニュースばかりだね。
Lại nữa à? Dạo nầy toàn tin tăng giá thôi nhỉ.
斉藤さいとう うん。ふる水道管すいどうかんなおすためだって。
Ừ. Nghe bảo là để sửa lại mấy đường ống cũ.
前田まえだ そうなんだ。生活費せいかつひがかなり大変たいへんになるね。
Ra là vậy. Chi phí sinh hoạt thế nầy là khá là vất vả đấy.
斉藤さいとう ほんと。わたしすこ対策たいさくかんがえないと。
Thật luôn. Tớ cũng phải tính cách đối phó hơi sớm một chút thôi.
前田まえだ 節水せっすいシャワーを使つかうと、ずっとやすくなるよ。
Dùng vòi sen tiết kiệm nước là tiền giảm đi hơn hẳn luôn đấy.
斉藤さいとう そっか。わたしもお店でパッとさがしてみるわ。
Ra vậy. Tớ cũng sẽ qua cửa hàng tìm thử vèo cái xem sao.
前田まえだ 種類しゅるいをしっかり確認かくにんしてえらびなよ。
Nhớ kiểm tra các loại cho đâu ra đấy rồi hãy chọn nhé.
斉藤さいとう うん。サクッと準備じゅんびして明日あしたからをつける。
Ừ. Tớ sẽ chuẩn bị nhanh gọn rồi từ mai bắt đầu để ý hơn.
前田まえだ そうだね。すこしでもやすくなるといいね。
Đúng thế. Tiết kiệm được đồng nào hay đồng nấy.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (Từ vựng thực tế):
水道代スイドウダイ Tiền nước (N4).
値上ねあげ: Tăng giá (N3).
水道管スイドウカン Đường ống nước (N2).
生活費セイカツヒ Chi phí sinh hoạt (N3).
節水セッスイ Tiết kiệm nước (N3).
対策タイサク Đối sách / Biện pháp (N3).
📘 副詞ふくし (Phó từ N4 "đời" hơn):
かなり: Khá là / Phết (N4).
すこし: Hơi... (N5/N4).
ずっと: Hơn hẳn (Khi so sánh - N4).
パッと: Vèo cái / Loáng cái (Từ mô phỏng).
しっかり: Đâu ra đấy / Kỹ càng (N4).
サクッと: Nhanh gọn / Cho xong (Từ mô phỏng).
📘 文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
~らしいよ: Nghe bảo là... (N4).
~ばかりだ: Toàn là... (N3).
~ためだ: Là để... / Vì... (Chỉ mục đích/nguyên nhân - N4).
V-ないと Phải làm V (Dạng rút gọn ~nai to ikenai - N4).
V-ると Hễ mà làm V thì... (N4).
V-なよ Hãy làm V đi (Mệnh lệnh nhẹ nhàng - N4).

 

 

保険証が廃止されてマイナ保険証になる話 (Chuyện bỏ thẻ bảo hiểm giấy để dùng thẻ số)

斉藤さいとう ねえ、保険証ほけんしょう廃止はいしされるニュースた?
Nầy, xem vụ thẻ bảo hiểm bị bỏ chưa?
前田まえだ ああ、マイナ保険証ほけんしょう一本化いっぽんかされるはなしだよね。
À, vụ tích hợp hết vào thẻ My Number đúng không.
斉藤さいとう 手続てつづき、面倒めんどうじゃないかな?
Thủ tục có lằng nhằng không nhỉ?
前田まえだ スマホでかなり簡単かんたんにできるよ。
Làm trên điện thoại khá là dễ.
斉藤さいとう でも、セキュリティがすこ心配しんぱいわ。
Nhưng tớ thấy hơi lo vụ bảo mật.
前田まえだ かみのカードよりずっと安全あんぜんだとおもうよ。
An toàn hơn hẳn thẻ giấy mà.
斉藤さいとう そっか。わたしもパッと設定せっていしておこうかな。
Ra vậy. Tớ cũng cài đặt vèo cái luôn cho xong.
前田まえだ うん。いまのうちにサクッとやっちゃいなよ。
Ừ. Tranh thủ làm loáng cái đi cho rồi.
斉藤さいとう そうね。あとでやりかたをしっかり確認かくにんするわ。
Đúng thế. Tẹo nữa tớ kiểm tra cách làm cho tử tế.
前田まえだ それがいいね。はやめにませちゃおう。
Thế là chuẩn rồi. Cứ làm sớm cho xong thôi.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (Từ vựng thực tế):
保険証ホケンショウ Thẻ bảo hiểm y tế (N4).
廃止ハイシ Bãi bỏ / Hủy bỏ (N3).
マイナ保険証ホケンショウ Thẻ bảo hiểm tích hợp My Number.
一本化イッポンカ Thống nhất / Tích hợp làm một (N1).
手続てつづき: Thủ tục (N3).
セキュリティ: Bảo mật / An ninh.
📘 副詞ふくし (Phó từ N4 "đời" hơn):
かなり: Khá là / Phết (N4).
すこし: Hơi... (N5/N4).
ずっと: Hơn hẳn (Khi so sánh - N4).
パッと: Vèo cái / Loáng cái (Từ mô phỏng).
サクッと: Loáng cái / Cho xong (Từ mô phỏng).
しっかり: Cho tử tế / Kỹ càng (N4).
📘 文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
V-(ら)れる Bị / Được... (Bị động: Haishi sareru - N4).
V-て おこう Hãy làm sẵn V (N4).
V-(ちゃ)いなよ Hãy làm... đi (V-te shimau + na yo - N4).
V-(ちゃ)おう Cùng làm... cho xong nào (V-te shimau + ou - N4).
~より ずっと: So với... thì... hơn hẳn (N4).

 

 

自転車の取り締まりが厳しくなる話 (Chuyện cảnh sát làm gắt vụ vi phạm xe đạp)

斉藤さいとう ねえ、自転車じてんしゃまりがきびしくなったニュースた?
Nầy, xem tin cảnh sát làm gắt vụ xe đạp chưa?
前田まえだ ああ、スマホの「ながら運転うんてん」の罰金ばっきんがったやつね。
À, vụ tăng tiền phạt tội vừa đi vừa dùng điện thoại chứ gì.
斉藤さいとう 罰金ばっきん何万円なんまんえんもするって本当ほんとうかな?
Tiền phạt lên tới mấy vạn yên là thật à?
前田まえだ 本当ほんとうだよ。かなりたかいからをつけたほうがいい。
Thật mà. Khá là đắt nên cẩn thận thì hơn.
斉藤さいとう わたし、たまに地図ちずちゃうからすここわいわ。
Tớ thỉnh thoảng hay xem bản đồ lúc đi nên cũng hơi lo.
前田まえだ 罰金ばっきんはらうよりずっとマシだけど、きびしいよね。
Thà thế còn đỡ hơn hẳn là phải nộp phạt, nhưng mà gắt thật.
斉藤さいとう そうね。わたしもパッとスマホホルダーをってくるわ。
Đúng thế. Tớ cũng đi mua cái giá đỡ điện thoại vèo cái luôn đây.
前田まえだ いまのうちにサクッとつけておきなよ。
Tranh thủ gắn vào luôn cho xong đi.
斉藤さいとう うん。あとかたをしっかり確認かくにんする。
Ừ. Tẹo nữa tớ kiểm tra cách gắn cho tử tế.
前田まえだ そうだね。つかまらないようにをつけて。
Đúng rồi. Cẩn thận kẻo bị bắt đấy nhé.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (Từ vựng thực tế):
まり: Sự kiểm soát / Siết chặt quy định (N2).
ながら運転うんてん Vừa lái xe vừa làm việc khác (N2).
罰金バッキン Tiền phạt (N3).
スマホホルダー: Giá đỡ điện thoại (Smartphone Holder).
つかまる: Bị bắt / Bị tóm (N4).
📘 副詞ふくし (Phó từ N4 "đời" hơn):
かなり: Khá là / Phết (N4).
すこし: Hơi... (N5/N4).
ずっと: Hơn hẳn (Khi so sánh - N4).
パッと: Vèo cái / Loáng cái (Từ mô phỏng).
サクッと: Cho xong / Nhanh gọn (Từ mô phỏng).
しっかり: Cho tử tế / Kỹ càng (N4).
📘 文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
V-たほうがいい Nên làm V (N4).
V-ちゃう Lỡ... mất (N4).
~より ずっと: So với... thì... hơn hẳn (N4).
V-て おく Làm sẵn V (N4).
V-なよ Hãy làm V đi (Mệnh lệnh nhẹ nhàng - N4).
V-ないように気をつける: Cẩn thận để không làm V (N4).

 

 

ペットボトルの回収でポイントが貯まる話 (Chuyện tích điểm thưởng nhờ tái chế chai nhựa)

斉藤さいとう ねえ、ペットボトルのリサイクルのニュースた?
Nầy, xem vụ tái chế chai nhựa chưa?
前田まえだ ああ、マイナポイントがもらえるやつでしょ。
À, vụ được nhận điểm thưởng vào thẻ My Number đúng không.
斉藤さいとう 機械きかいれるだけでポイントがまるって本当ほんとうかな?
Chỉ cần cho vào máy là được tích điểm, thật không nhỉ?
前田まえだ 本当ほんとうだよ。かなりおとくだから、みんなやってるよ。
Thật mà. Tính ra là khá là hời nên mọi người làm nhiều lắm.
斉藤さいとう わたし、いつもててたからすこになるわ。
Tớ trước giờ toàn vứt đi thôi nên giờ cũng hơi quan tâm rồi đấy.
前田まえだ 普通ふつうてるよりずっといいとおもよ。
Thế thì tốt hơn hẳn là cứ vứt đi như bình thường mà.
斉藤さいとう そうだね。わたしちかくの回収機かいしゅうきをパッとさがしてみるわ。
Đúng thế. Tớ cũng sẽ tìm thử cái máy thu gom gần đây vèo cái xem sao.
前田まえだ 設定せってい簡単かんたんだからサクッとませちゃいなよ。
Cài đặt cũng dễ nên cậu cứ làm loáng cái cho xong đi.
斉藤さいとう うん。やり方かたをしっかり確認かくにんしてやってみる。
Ừ. Tớ sẽ kiểm tra cách làm cho tử tế rồi thử luôn.
前田まえだ そうだね。今日きょうからはじめてみよう。
Đúng rồi. Bắt đầu từ hôm nay luôn cho nóng.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (Từ vựng thực tế):
ペットボトル: Chai nhựa (N4).
リサイクル: Tái chế (Recycle).
マイナポイント: Điểm thưởng tích hợp thẻ My Number.
回収機カイシュウキ Máy thu gom / Máy thu hồi (N2).
とく Có lợi / Hời / Tiết kiệm (N3).
📘 副詞ふくし (Phó từ N4 "đời" hơn):
かなり: Khá là / Phết (N4).
すこし: Hơi... (N5/N4).
ずっと: Hơn hẳn (Khi so sánh - N4).
パッと: Vèo cái / Loáng cái (Từ mô phỏng).
サクッと: Loáng cái / Cho xong (Từ mô phỏng).
しっかり: Cho tử tế / Kỹ càng (N4).
📘 文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
V-るだけで Chỉ bằng việc làm V... (N4).
~って: Nghe nói là... (N4).
V-てた Đã đang làm V (V-te ita rút gọn - N4).
~より ずっと: So với... thì... hơn hẳn (N4).
V-ちゃいなよ Hãy làm... đi (V-te shimau + na yo - N4).
V-てみる Thử làm V (N4).

 

 

マイナカードで自転車を借りる話 (Chuyện mượn xe đạp bằng thẻ My Number)

斉藤さいとう 前田まえださん、駅前えきまえあか自転車見じてんしゃみた?
Maeda nầy, thấy mấy cái xe đạp đỏ ở trước ga chưa?
前田まえだ ああ、今日きょうからはじまったシェアサイクルのやつでしょ。
À, cái vụ thuê xe đạp chung bắt đầu từ hôm nay chứ gì.
斉藤さいとう マイナンバーカードだけでりられるんだってね。
Nghe bảo chỉ cần dùng thẻ My Number là mượn được luôn đấy.
前田まえだ 専用せんようアプリがいらないから、かなりらくだよね。
Không cần ứng dụng riêng nên cũng khá là nhàn nhỉ.
斉藤さいとう 手続てつづきがむずかしいんじゃないかって、すこになって。
Tớ cứ hơi lo là thủ tục liệu có lằng nhằng không.
前田まえだ 全然ぜんぜんまえよりずっとスムーズにりられるよ。
Không hề. Mượn còn trơn tru hơn hẳn hồi trước mà.
斉藤さいとう そっか。バスにおくれそうなときにパッと使つかってみるわ。
Ra vậy. Khi nào sắp trễ xe buýt tớ sẽ dùng thử vèo cái xem sao.
前田まえだ いまのうちに設定せっていをしっかりませなよ。
Tranh thủ cài đặt các thứ cho đâu ra đấy đi.
斉藤さいとう そうだね。あとでサクッとやっておく。
Đúng thế. Tẹo nữa tớ sẽ làm luôn loáng cái.
前田まえだ うん、安全運転あんぜんうんてんでいこう。
Ừ, đi đứng cẩn thận an toàn nhé.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (Từ vựng thực tế):
シェアサイクル: Dịch vụ chia sẻ xe đạp (Bike sharing).
りる: Mượn / Thuê (N4).
専用センヨウアプリ: Ứng dụng chuyên dụng (N3).
手続てつづき: Thủ tục (N3).
スムーズ: Trơn tru / Mượt mà (N2).
安全運転アンゼンウンテン Lái xe an toàn.
📘 副詞ふくし (Phó từ N4 "đời" hơn):
かなり: Khá là / Phết (N4).
すこし: Hơi... (N5/N4).
ずっと: Hơn hẳn (Khi so sánh - N4).
パッと: Vèo cái / Loáng cái (Từ mô phỏng).
しっかり: Đâu ra đấy / Cho tử tế (N4).
サクッと: Loáng cái / Nhanh gọn (Từ mô phỏng).
📘 文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
V-(ら)れる Có thể làm V (Thể khả năng: Karirareru - N4).
~んだって: Nghe bảo là... (N4).
~んじゃないか: Chẳng phải là... sao (N4).
V-そう Có vẻ là... (Dự đoán - N4).
V-なよ Hãy làm V đi (Mệnh lệnh nhẹ nhàng - N4).
V-て おく Làm sẵn V (N4).

 

 

アプリで街の不具合を報告する話 (Chuyện báo cáo hỏng hóc trên phố qua ứng dụng)

斉藤さいとう 前田まえださん、駅前えきまえ道路どうろ、もうなおってるね。
Maeda nầy, cái đường trước ga sửa xong rồi kìa.
前田まえだ ああ、昨日きのうアプリで報告ほうこくしたんだよ。
À, hôm qua tớ vừa dùng ứng dụng báo cáo đấy.
斉藤さいとう アプリ?そんなのあるの?
Ứng dụng á? Có cái đó nữa hả?
前田まえだ 「My City Report」だよ。写真しゃしんおくるだけだからかなりらく
Cái "My City Report" đấy. Chỉ cần gửi ảnh đi là xong nên khá là nhàn.
斉藤さいとう 写真しゃしんだけでいいんだ。手続てつづきがすこ面倒めんどうだとおもってた。
Chụp ảnh thôi là được à. Tớ cứ tưởng thủ tục sẽ hơi phiền phức cơ.
前田まえだ 全然ぜんぜん電話でんわするよりずっとはやいよ。
Không hề. Nhanh hơn hẳn so với việc gọi điện báo cáo mà.
斉藤さいとう そっか。わたしもパッとダウンロードしてみる。
Ra vậy. Để tớ cũng tải về dùng thử vèo cái xem sao.
前田まえだ うん。サクッと登録とうろくしておくと便利べんりだよ。
Ừ. Cứ đăng ký tài khoản loáng cái là thấy tiện ngay.
斉藤さいとう そうね。不具合ふぐあいつけたらしっかり報告ほうこくするわ。
Đúng thế. Thấy chỗ nào hỏng hóc là tớ sẽ báo cáo đâu ra đấy.
前田まえだ まちがきれいになるといいね。
Đường phố sạch đẹp hơn thì tốt quá rồi.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (Từ vựng thực tế):
不具合フグアイ Hỏng hóc / Trục trặc (N2).
報告ホウコクする: Báo cáo (N3).
手続てつづき: Thủ tục (N3).
ダウンロード: Tải về (Download).
登録トウロク Đăng ký (N3).
📘 副詞ふくし (Phó từ N4 "đời" hơn):
かなり: Khá là / Phết (N4).
すこし: Hơi... (N5/N4).
ずっと: Hơn hẳn (Khi so sánh - N4).
パッと: Vèo cái / Loáng cái (Từ mô phỏng).
サクッと: Loáng cái / Cho xong (Từ mô phỏng).
しっかり: Đâu ra đấy / Kỹ càng (N4).
📘 文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
V-るだけ Chỉ cần làm V là được (N4).
V-たんだ Giải thích tình hình đã làm (N4).
V-より ずっと So với... thì hơn hẳn (N4).
V-て おく Làm sẵn V (N4).
V-たら Nếu / Sau khi làm... (N4).

 

 

免許証がスマホに入る話 (Chuyện tích hợp bằng lái vào điện thoại)

斉藤さいとう 前田まえださん、スマホの免許証めんきょしょう、もうれた?
Maeda nầy, đã cài bằng lái vào điện thoại chưa?
前田まえだ れたよ。今日きょうからこれだけでかけられる。
Cài rồi. Từ hôm nay cứ thế nầy mà đi ra ngoài thôi.
斉藤さいとう 提示ていじするとき手間取てまどったりしないかな?
Lúc cần xuất trình thì có bị mất thời gian không nhỉ?
前田まえだ 一瞬いっしゅんわるから、カードより便利べんりだよ。
Xong trong nháy mắt thôi, tiện hơn thẻ cứng nhiều.
斉藤さいとう でも、スマホとしたら相当大変そうとうたいへんだよね。
Nhưng mà mất điện thoại cái là cực kỳ rắc rối đấy.
前田まえだ ロックがあるし、意外いがい安全あんぜんだとおもうよ。
Có khóa màn hình mà, tớ nghĩ là hóa ra lại an toàn đấy.
斉藤さいとう そっか。わたしいまのうちに登録とうろくしちゃおうかな。
Ra vậy. Hay là tớ cũng tranh thủ đăng ký luôn lúc nầy nhỉ.
前田まえだ うん。速攻そっこうわるから、やっときなよ。
Ừ. Làm vèo phát là xong thôi, cứ cài đi.
斉藤さいとう そうね。やり方かた丁寧ていねい確認かくにんしてやってみるわ。
Đúng thế. Tớ sẽ kiểm tra cách làm cẩn thận rồi thử xem sao.
前田まえだ おう。これで財布さいふかるくなるね。
Ừ. Thế là từ giờ ví cũng nhẹ hẳn đi rồi.

🌸 語彙ごい文法ぶんぽう của ポイント

📘 実用語彙じつようごい (Từ vựng thực tế):
免許証メンキョショウ Bằng lái xe (N4).
提示テイジする: Xuất trình / Trình ra (N2).
手間取てまどる: Mất thời gian / Tốn công (N1).
登録トウロク Đăng ký (N3).
財布さいふかるくなる: Ví nhẹ đi (Thành ngữ).
📘 副詞ふくし (Phó từ N4 "đời" hơn):
一瞬イッシュンで: Trong nháy mắt / Tích tắc (N3).
相当ソウトウ Cực kỳ / Rất (Nhấn mạnh - N3).
意外イガイと: Hóa ra lại... / Không ngờ là (N3).
いまのうちに: Tranh thủ lúc nầy (N3).
速攻ソッコウで: Vèo phát / Tốc hành (Văn nói).
丁寧テイネイに: Cẩn thận / Kỹ lưỡng (N4).
📘 文法ぶんぽう (Ngữ pháp):
V-(ら)れる Có thể làm V (Khả năng: Dekakerareru - N4).
V-たりしないかな Không biết có làm mấy việc như V không nhỉ (N4).
V-じゃおうかな Hay là làm V luôn cho rồi nhỉ (V-teshimau + ou - N4).
V-ときなよ Hãy làm sẵn V đi (V-teoku rút gọn - N4).
V-てみるわ Tớ sẽ làm thử V... (N4).