Hán Việt Hán tự Ý nghĩa duy nhất
Trí

()

Đặt / Để
Trọng Điểm Trí

重点(じゅうてん)()

Trọng tâm vào
Thời Gian Trí

時間(じかん)()

Để cách ra một khoảng thời gian
Tống

(おく)

Gửi / Tiễn
Nhân Tống

(ひと)(おく)

Tiễn người
Thanh Viên Tống

声援(せいえん)(おく)

Gửi lời cổ vũ
Cấu

(かま)える

Thiết lập / Thủ thế
Điếm Cấu

(みせ)(かま)える

Mở cửa hàng
Thân Cấu

()(かま)える

Vào tư thế chuẩn bị
Mãi

()

Mua / Chuốc lấy
Nộ Mãi

(いか)りを()

Chuốc lấy sự giận dữ
Tài Năng Mãi

才能(さいのう)()

Đánh giá cao tài năng
Kiếm

(かせ)

Kiếm tiền / Câu giờ
Thời Gian Kiếm

時間(じかん)(かせ)

Câu giờ
Lạc

(から)

Vướng vào / Gây sự
Thiết

()

Cắt / Giảm xuống dưới
Nhất Vạn Viên Thiết

一万円(いちまんえん)()

Giảm xuống dưới 1 vạn yên
Tổ

()

Lập kế hoạch / Khoanh (tay, chân)
Túc Tổ

(あし)()

Khoanh chân
Tích

()しむ

Tiếc nuối / Tận dụng
Hiệp Lực Tích

協力(きょうりょく)()しまない

Không ngại hỗ trợ
Xuất

()

Đưa ra / Gây ra
Kết Luận Xuất

結論(けつろん)()

Đưa ra kết luận
Quải Nhân Xuất

けが人(にん)()

Gây ra thương tích cho người khác
Xuất

()

Ra ngoài / Xuất hiện
Kết Quả Xuất

結果(けっか)()

Có kết quả
Lưu

(なが)れる

Trôi / Lan truyền / Bị hủy
Kế Họa Lưu

計画(けいかく)(なが)れる

Kế hoạch bị đổ bể
 

()

Nuốt / Chấp nhận
Tức

(いき)()

Nín thở vì kinh ngạc
Thừa

()

Lên xe / Theo đà / Tham gia
Điều Tử Thừa

調子(ちょうし)()

Đắc ý quá trớn
Độc

()

Đọc / Đoán
Tiên Độc

(さき)()

Đoán trước tình hình
Phất

()

Sôi / Bùng nổ (cảm xúc)
Dũng

()

Trào ra / Nảy sinh
Đương

()たる

Trúng / Va chạm / Tương đương
Thất Lễ Đương

失礼(しつれい)()たる

Được xem là thất lễ
Thụ

()ける

Nhận / Tiếp nhận
Bất Vị

不味(まず)

Dở / Tệ hại
Xuyết

(つ拙)

Vụng về
Cân

(すじ)

Cơ bắp / Mạch lạc / Cốt truyện
Minh

(あか)るい

Sáng sủa / Am hiểu tường tận
Pháp Luật Minh

法律(ほうりつ)(あか)るい

Am hiểu về luật pháp
Cam

(あま)

Ngọt / Dễ dãi / Ngây thơ
Cường

(つよ)

Mạnh / Có khả năng chịu đựng
Hàn Cường

(さむ)さに(つよ)

Chịu lạnh tốt