Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Nhược

(わか)

Trẻ / Trẻ trung
Nhược

()

Nếu / Nếu như
Nhược

()しも

Giả sử / Nếu nhù
Nhược

()しかしたら

Có lẽ / Không chừng
Nhược Nhược

若々(わかわか)しい

Trẻ trung đầy sức sống
Nhược

()しかすると

Có lẽ / Hoặc là
Nhược Can

若干(じゃっかん)

Một vài / Một chút
Nhược

()しくは

Hoặc là
Nhược

()しかして

Phải chăng / Hay là
Nhược Giả

若者(わかもの)

Giới trẻ / Thanh niên
Nhược Thủ

若手(わかて)

Người trẻ tuổi / Tay nghề non trẻ
Nhược Diệp

若葉(わかば)

Lá non
Nhược Niên

若年(じゃくねん)

Thanh thiếu niên / Đang tuổi trẻ
Như

(ごと)

Giống như (văn viết)
Nhược Khoảnh

(わか)い頃

Thời trẻ
Nhược Bố

若布(わかめ)

Rong biển Wakame
Nhược Phản

若返(わかがえ)

Trẻ lại / Hồi xuân
Nhược

(わか)

Sự trẻ trung
Nhược Tùng

若松(わかまつ)

Cây thông non / (Họ tên)
Lão Nhược

老若(ろうにゃく)

Già và trẻ