Hán Việt Hán tự Ý nghĩa
Lệ

(たと)えば

Ví dụ
Lệ

(れい)

Ví dụ / Tiền lệ
Lệ Ngoại

例外(れいがい)

Ngoại lệ
Tỉ Lệ

比例(ひれい)

Tỉ lệ thuận
Lệ Niên

例年(れいねん)

Hàng năm / Mọi năm
Lệ

(たと)

Ví dụ / Giả sử
Lệ

(たと)える

So sánh / Ví von
Tiền Lệ

前例(ぜんれい)

Tiền lệ
Lệ Ngoại Đích

例外的な(れいがいてき)

Mang tính ngoại lệ
Thực Lệ

実例(じつれい)

Ví dụ thực tế
Quán Lệ

慣例(かんれい)

Tập quán / Thói quen
Lệ Văn

例文(れいぶん)

Câu ví dụ
Lệ Đề

例題(れいだい)

Bài tập mẫu
Lệ Hội

例会(れいかい)

Họp định kỳ
Tiên Lệ

先例(せんれい)

Tiền lệ / Quy tắc cũ
Sự Lệ

事例(じれい)

Trường hợp / Vụ việc
Thông Lệ

通例(つうれい)

Thông thường
Nhất Lệ

一例(いちれい)

Một ví dụ
Dị Lệ

異例(いれい)

Bất thường / Chưa từng có
Nguyệt Lệ

月例(げつれい)

Hàng tháng
Dụng Lệ

用例(ようれい)

Ví dụ sử dụng
Phán Lệ

判例(はんれい)

Tiền lệ pháp lý
Điều Lệ

条例(じょうれい)

Điều lệ / Quy định địa phương
Chứng Lệ

症例(しょうれい)

Ca bệnh
Hằng Lệ

恒例(こうれい)

Thói quen hằng năm / Sự kiện thường kỳ
Định Lệ

定例(ていれい)

Định kỳ
Đặc Lệ

特例(とくれい)

Trường hợp đặc biệt