| Hán Việt | Hán tự | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Điện Báo |
電報 |
Điện báo |
| Thiên Khí Dự Báo |
天気予報 |
Dự báo thời tiết |
| Báo Cáo |
報告 |
Báo cáo |
| Tình Báo |
情報 |
Thông tin |
| Dự Báo |
予報 |
Dự báo |
| Báo Đạo |
報道 |
Tin tức / Truyền thông |
| Báo Thù |
報酬 |
Thù lao / Tiền công |
| Báo |
報じる |
Thông báo / Báo cho biết |
| Báo |
報 |
Bản tin / Tin |
| Báo Phục |
報復 |
Báo thù / Trả đũa |
| Báo Đạo Cơ Quan |
報道機関 |
Cơ quan truyền thông |
| Báo |
報いる |
Đền đáp / Trả ơn |
| Báo |
報う |
Đền đáp / Trả ơn (văn chương) |
| Báo |
報われる |
Được đền đáp xứng đáng |
| Báo Tưởng Kim |
報奨金 |
Tiền thưởng |
| Báo Cáo Thư |
報告書 |
Bản báo cáo |
| Ứng |
応える |
Đáp lại / Trả lời |
| Báo Đạo Trận |
報道陣 |
Nhóm phóng viên / Giới truyền thông |
| Cảnh Báo |
警報 |
Cảnh báo / Báo động |
| Thông Báo |
通報 |
Thông báo / Tố giác |
| Nhật Báo |
日報 |
Báo hàng ngày / Nhật ký công việc |
| Lãng Báo |
朗報 |
Tin mừng |
| Quảng Báo |
広報 |
Quảng báo / Thông tin công cộng |
| Thời Báo |
時報 |
Báo giờ |
| Tốc Báo |
速報 |
Tin nhanh / Tin khẩn |
| Hội Báo |
会報 |
Tập san của hội |
| Công Báo |
公報 |
Công báo / Thông báo chính thức |
| Chú Ý Báo |
注意報 |
Cảnh báo (mức độ nhẹ) |
| Quan Báo |
官報 |
Công báo của chính phủ |
| Tường Báo |
詳報 |
Bản tin chi tiết |