Hán Việt Hán tự Ý nghĩa

()てる

Vứt bỏ 
Sử Xá

使(つか)()

Dùng một lần rồi vứt
Xá Tử

()()

Trẻ bị bỏ rơi
Hô Xá

()()

Gọi trống không (gọi tên không kèm hậu tố)