Số câu đúng : 0/20
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

わたしは ____ ____ ____ します。

1. もの
2. で
3. デジタルえん
4. コンビニで
Đáp án đúng: 4 - 3 - 2 - 1 (Vị trí ★: 2)
わたしコンビニで デジタルえん もの します。
Ý nghĩa: Tôi mua sắm bằng đồng Yên kỹ thuật số tại cửa hàng tiện lợi.
Logic ghép câu:
- Cấu trúc: Địa điểm + でCông cụ + で.
- (4) コンビニで chỉ địa điểm. (3) デジタル円 đi với trợ từ (2) chỉ phương thức thanh toán.
- Cuối cùng là cụm động từ (1) 買い物を します.
Hán tự: [私: Tư], [円: Viên], [買: Mãi], [物: Vật].

ロボットの ____ ____ ____

1. 散歩さんぽします
2. いぬ
3. 公園こうえん
4. と
Đáp án đúng: 2 - 4 - 3 - 1 (Vị trí ★: 1)
ロボットの いぬ 公園こうえん 散歩さんぽします
Ý nghĩa: Tôi đi dạo ở công viên cùng với chú chó robot.
Logic ghép câu:
- ロボットの bổ nghĩa cho danh từ (2) .
- (4) (cùng với) chỉ đối tượng đồng hành. (3) 公園を chỉ không gian di chuyển.
- Động từ (1) 散歩します kết thúc câu.
Hán tự: [犬: Khuyển], [公園: Công Viên], [散歩: Tản Bộ].

わたしは ____ ____ ____ ります。

1. わないで
2. 電車でんしゃ
3. 切符きっぷ
4. 昨日きのう
Đáp án đúng: 4 - 3 - 1 - 2 (Vị trí ★: 1)
わたし昨日きのう 切符きっぷ わないで 電車でんしゃ ります.
Ý nghĩa: Hôm qua tôi đã lên tàu mà không mua vé (nhờ hệ thống quét mới).
Logic ghép câu:
- Trạng từ thời gian (4) 昨日 đứng đầu.
- Cấu trúc V-nai de (Làm việc sau mà không làm việc trước). Cụm (3) 切符を đi với (1) 買わないで.
- (2) 電車に đi với động từ 乗ります.
Hán tự: [昨日: Tạc Nhật], [切符: Thiết Phù], [買: Mãi], [電車: Điện Xa], [乗: Thừa].

____ ____ ____ つくりました。

1. ふくろ
2. ゴミから
3. 便利べんり
4. うみ
Đáp án đúng: 4 - 2 - 3 - 1 (Vị trí ★: 3)
うみ ゴミから 便利べんり ふくろ つくりました。
Ý nghĩa: Tôi đã làm ra những chiếc túi tiện lợi từ rác thải của biển.
Logic ghép câu:
- (4) 海の bổ nghĩa cho (2) ゴミから.
- Tính từ (3) 便利な bổ nghĩa cho danh từ (1) 袋を.
- Động từ 作りました kết thúc câu.
Hán tự: [海: Hải], [便利: Tiện Lợi], [袋: Đại], [作: Tác].

明日あした ____ ____ ____ きます。

1. はな
2. 綺麗きれい
3.
4. 京都きょうと
Đáp án đúng: 4 - 2 - 1 - 3 (Vị trí ★: 2)
明日あした 京都きょうと 綺麗きれい はな きます。
Ý nghĩa: Ngày mai tôi sẽ đi Kyoto để ngắm những bông hoa đẹp.
Logic ghép câu:
- (4) 京都へ chỉ đích đến.
- Tính từ (2) 綺麗な bổ nghĩa cho danh từ (1) 花を.
- Cấu trúc V-masu (bỏ masu) + に 行きます chỉ mục đích.
Hán tự: [明日: Minh Nhật], [京都: Kinh Đô], [綺麗: Kì Lệ], [花: Hoa], [見: Kiến], [行: Hành].

眼鏡めがねを ____ ____ ____ えます。

1. 文字もじ
2. はっきり
3. かけると
4. まえ
Đáp án đúng: 3 - 4 - 1 - 2 (Vị trí ★: 4)
眼鏡めがねかけると まえ 文字もじ はっきり えます。
Ý nghĩa: Hễ đeo kính vào là chữ hiện ra rõ ràng ở phía trước.
Logic ghép câu:
- Cấu trúc V-ru + と (Hễ... thì). (3) かけると nối mệnh đề điều kiện.
- (4) 前に chỉ vị trí của (1) 文字が.
- Phó từ (2) はっきり bổ nghĩa cho 見えます.
Hán tự: [眼鏡: Nhãn Kính], [前: Tiền], [文字: Văn Tự].

病院びょういん ____ ____ ____。

1. はなします
2. かないで
3. 先生せんせい
4. タブレットで
Đáp án đúng: 2 - 4 - 3 - 1 (Vị trí ★: 2)
病院びょういんかないで タブレットで 先生せんせい はなします
Ý nghĩa: Không đi đến bệnh viện mà nói chuyện với bác sĩ qua máy tính bảng.
Logic ghép câu:
- (2) 行かないで phủ định hành động đi đến 病院へ.
- (4) タブレットで là phương tiện, (3) 先生と là đối tượng.
- Động từ (1) 話します đứng ở cuối câu.
Hán tự: [病院: Bệnh Viện], [行: Hành], [先生: Tiên Sinh], [話: Thoại].

____ ____ ____ べました。

1. あたらしい
2. 昨日きのうよる
3. おにく
4. レストランで
Đáp án đúng: 2 - 4 - 1 - 3 (Vị trí ★: 1)
昨日きのうよる レストランで あたらしい にく べました。
Ý nghĩa: Tối qua tôi đã ăn món thịt mới tại nhà hàng.
Logic ghép câu:
- Thời gian (2) và địa điểm (4) đứng trước.
- Tính từ (1) 新しい bổ nghĩa cho danh từ (3) お肉を.
- Động từ ăn đứng cuối.
Hán tự: [昨日: Tạc Nhật], [夜: Dạ], [新: Tân], [肉: Nhục], [食: Thực].

今日きょう là ____ ____ ____ 。

1. います
2. かぜ
3. あたたかい
4. いて
Đáp án đúng: 3 - 2 - 4 - 1 (Vị trí ★: 4)
今日きょうあたたかい かぜ いて います
Ý nghĩa: Hôm nay gió ấm đang thổi.
Logic ghép câu:
- Tính từ (3) bổ nghĩa cho chủ ngữ (2).
- Cụm V-te + います (4) (1) tạo thành thì hiện tại tiếp diễn.
Hán tự: [今日: Kim Nhật], [暖: Noãn], [風: Phong], [吹: Xuy].

わたしは ____ ____ ____ 。

1. いました
2. 二枚にまい
3. 切手きって
4. インターネットで
Đáp án đúng: 4 - 3 - 2 - 1 (Vị trí ★: 2)
わたしインターネットで 切手きって 二枚にまい いました
Ý nghĩa: Tôi đã mua 2 con tem trên Internet.
Logic ghép câu:
- (4) chỉ môi trường mua hàng.
- Quy tắc đếm: Danh từ + を + Số lượng + Động từ. Vậy (3) đứng trước (2) và cuối cùng là (1).
Hán tự: [切手: Thiết Phù], [二枚: Nhị Mai], [買: Mãi].

かがみが ____ ____ ____ くれます。

1. 似合にあ
2. わたし
3. えらんで
4. ふく
Đáp án đúng: 2 - 1 - 4 - 3 (Vị trí ★: 4)
かがみわたし 似合にあ ふく えらんで くれます。
Ý nghĩa: Chiếc gương (thông minh) chọn giúp tôi bộ quần áo hợp với mình.
Logic ghép câu:
- Cấu trúc: V-te kuremasu (Ai đó làm gì giúp mình).
- (2) 私に chỉ người nhận ơn huệ. Động từ (1) 似合う bổ nghĩa cho danh từ (4) 服を.
- Cụm (4) (3) 服を選んで phải đi liền nhau trước trợ động từ くれます.
Hán tự: [鏡: Kính], [私: Tư], [服: Phục], [似合: Tự Hợp], [選: Tuyển].

翻訳機ほんやくきで ____ ____ ____ 。

1. いて
2. 翻訳ほんやくします
3. から
4. はなし
Đáp án đúng: 4 - 1 - 3 - 2 (Vị trí ★: 3)
翻訳機ほんやくきはなし いて から 翻訳ほんやくします
Ý nghĩa: Sau khi nghe câu chuyện bằng máy dịch, nó sẽ biên dịch (sang ngôn ngữ khác).
Logic ghép câu:
- Cấu trúc: V-te kara (Sau khi làm xong việc A thì làm việc B).
- (4) 話を là tân ngữ của (1) 聞いて. Trợ từ (3) から bắt buộc đứng sau thể Te để chỉ trình tự thời gian.
- Động từ chính (2) 翻訳します kết thúc câu.
Hán tự: [翻訳機: Phiên Dịch Cơ], [話: Thoại], [聞: Văn].

ロボットが ____ ____ ____ 。

1. 調しらべたり
2. 状態じょうたい
3. したり
4. たり
Đáp án đúng: 2 - 4 - 1 - 3 (Vị trí ★: 2)
ロボットが 状態じょうたい たり 調しらべたり します
Ý nghĩa: Robot vừa xem xét vừa kiểm tra tình trạng (độ ẩm, sâu bệnh).
Logic ghép câu:
- Cấu trúc: V-tari V-tari shimasu (Liệt kê hành động).
- (2) 状態を là tân ngữ của cả hai hành động (4) và (1).
- Cấu trúc này bắt buộc phải kết thúc bằng động từ (3) します.
Hán tự: [状態: Trạng Thái], [見: Kiến], [調: Điều].

わたしは ____ ____ ____ 。

1. つく
2. ことに
3. カードを
4. しました
Đáp án đúng: 3 - 1 - 2 - 4 (Vị trí ★: 2)
わたしカードを つく ことに しました
Ý nghĩa: Tôi đã quyết định làm chiếc thẻ (ID sức khỏe kỹ thuật số).
Logic ghép câu:
- Cấu trúc: V-ru koto ni shimasu (Quyết định làm việc gì).
- (3) カードを là tân ngữ cho động từ (1) 作る.
- Cụm (2) (4) ことにしました luôn đi cùng nhau ở cuối để diễn tả quyết định cá nhân.
Hán tự: [私: Tư], [作: Tác].

この ____ ____ ____ います。

1. SAF
2. と
3. 燃料ねんりょう
4. あたらしい
Đáp án đúng: 4 - 3 - 1 - 2 (Vị trí ★: 1)
この あたらしい 燃料ねんりょう SAF います。
Ý nghĩa: Loại nhiên liệu mới này được gọi là SAF (Nhiên liệu hàng không bền vững).
Logic ghép câu:
- Cấu trúc: N1 o N2 to iimasu (Gọi N1 là N2).
- Tính từ (4) bổ nghĩa cho danh từ (3) 燃料を.
- Tên riêng (1) SAF đi kèm trợ từ trích dẫn (2) trước động từ 言います.
Hán tự: [新: Tân], [燃料: Nhiên Liệu], [言: Ngôn].

わたしは ____ ____ ____ 。

1. 料理りょうりします
2. ニュースを
3. ながら
4. キッチンで
Đáp án đúng: 4 - 2 - 3 - 1 (Vị trí ★: 3)
わたしキッチンで ニュースを ながら 料理りょうりします
Ý nghĩa: Tôi vừa nấu ăn vừa xem tin tức ở trong bếp (trên màn hình tủ lạnh).
Logic ghép câu:
- Cấu trúc: V-masu (bỏ masu) + nagara (Vừa làm A vừa làm B).
- (4) chỉ địa điểm hành động. (2) ニュースを là đối tượng của hành động phụ (3) 見ながら.
- Hành động chính (1) 料理します luôn đứng cuối câu.
Hán tự: [私: Tư], [見: Kiến], [料理: Liệu Lý].

あぶないですから、____ ____ ____ 。

1. しては
2. いけません
3. ロボットを
4. きゅう
Đáp án đúng: 4 - 3 - 1 - 2 (Vị trí ★: 1)
あぶないですから、きゅう ロボットを しては いけません
Ý nghĩa: Vì nguy hiểm nên không được đẩy robot đột ngột (trong khu vực đông người).
Logic ghép câu:
- Cấu trúc: V-te wa ikemasen (Không được phép làm gì).
- (4) 急に là phó từ bổ nghĩa cho hành động. (3) ロボットを là tân ngữ.
- Cụm (1) (2) 押してはいけません tạo thành câu ngăn cấm lịch sự.
Hán tự: [危: Nguy], [急: Cấp], [押: Áp].

美術館びじゅつかんへ ____ ____ ____ 。

1. 予約よやくします
2. はい
3. まえ
4. チケットを
Đáp án đúng: 2 - 3 - 4 - 1 (Vị trí ★: 4)
美術館びじゅつかんはい まえ チケットを 予約よやくします
Ý nghĩa: Trước khi vào bảo tàng mỹ thuật (số), tôi đặt vé trước.
Logic ghép câu:
- Cấu trúc: V-ru mae ni (Trước khi làm việc A thì làm việc B).
- Động từ thể từ điển (2) 入る đi với (3) 前に.
- Hành động chuẩn bị (4) (1) チケットを予約します đứng ở mệnh đề sau.
Hán tự: [美術館: Mỹ Thuật Quán], [入: Nhập], [前: Tiền], [予約: Dự Ước].

この ____ ____ ____ ですか。

1. して
2. スクーターを
3. もいい
4. すこ
Đáp án đúng: 2 - 4 - 1 - 3 (Vị trí ★: 1)
この スクーターを すこ して もいい ですか。
Ý nghĩa: Tôi mượn chiếc xe Scooter này một chút có được không? (Dịch vụ chia sẻ xe điện).
Logic ghép câu:
- Cấu trúc: V-te mo ii desu ka (Xin phép làm gì).
- (2) là tân ngữ, (4) 少し bổ nghĩa cho mức độ.
- Động từ (1) chia thể Te đi với (3) もいい để hoàn thành cấu trúc xin phép.
Hán tự: [貸: Thải], [少: Thiểu].

AIの ____ ____ ____ 。

1. なります
2. 授業じゅぎょう
3. たのしく
4. おかげで
Đáp án đúng: 4 - 2 - 3 - 1 (Vị trí ★: 3)
AIの おかげで 授業じゅぎょう たのしく なります
Ý nghĩa: Nhờ có AI (trợ lý) mà tiết học trở nên vui vẻ.
Logic ghép câu:
- Cấu trúc: Adj-i (bỏ i) + ku narimasu (Trở nên như thế nào).
- (4) おかげで (Nhờ vào) đứng sau nguyên nhân AI. (2) 授業が là chủ ngữ của sự biến đổi.
- Tính từ (3) chia về đuôi ku để đi với động từ (1) なります.
Hán tự: [授業: Thụ Nghiệp], [楽: Lạc].