Số câu đúng : 0/20
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

かわみずがあふれないようにします。地下ちか排水設備はいすいせつび補修 することがまりました。

Dịch: Để nước sông không bị tràn, (cục) đã quyết định tu sửa các thiết bị thoát nước dưới lòng đất.
A. ほしゅう (Đúng): 補修ほしゅう (Bổ tu): Việc sửa chữa, gia cố những phần bị hỏng hóc của công trình, máy móc.
B. ほうしゅう: 報酬ほうしゅう (Báo thù): Tiền thù lao nhận được sau khi hoàn thành công việc.
C. ほしゅ: 保守ほしゅ (Bảo thủ): Việc bảo trì định kỳ hoặc xu hướng chính trị.
D. ほじょ: 補助ほじょ (Bổ trợ): Sự hỗ trợ về tiền bạc hoặc nhân lực.

かれはいつもやさしい言葉ことば使つかいます。でも、それはただの 偽善えてしまいます。

Dịch: Anh ta lúc nào cũng dùng những lời lẽ dịu dàng. Thế nhưng, điều đó trông chỉ là sự ngụy thiện thuần túy.
A. ぎぜん (Đúng): 偽善ぎぜん (Ngụy thiện): Việc giả vờ làm việc tốt nhưng thực chất là vì mục đích khác.
B. ぎぞう: 偽造ぎぞう (Ngụy tạo): Việc làm giả các loại giấy tờ, tiền tệ.
C. ぎせい: 犠牲ぎせい (Hy sinh): Việc từ bỏ quyền lợi hoặc tính mạng vì mục tiêu cao cả.
D. ぎもん: 疑問ぎもん (Nghi vấn): Sự nghi ngờ, thắc mắc về một vấn đề.

あたらしいサービスがたくさんあります。しかし、内容ないようはどれも 類似 していてきてしまいます。

Dịch: Có rất nhiều dịch vụ mới. Tuy nhiên, nội dung cái nào cũng tương tự nhau nên khiến người ta thấy chán.
A. るいじ (Đúng): 類似るいじ (Loại tự): Sự giống nhau về hình thức hoặc tính chất giữa các sự vật.
B. るいぜん: 類然るいぜん: Từ không có nghĩa thực tế, dùng để bẫy âm đọc "zen".
C. れんじ: 連次れんじ: Sự liên tiếp theo thứ tự.
D. ろじ: 路地ろじ (Lộ địa): Con hẻm nhỏ hoặc lối đi hẹp.

はたけ使つか肥料ひりょう回収かいしゅうします。品質ひんしつ不備ふびがあり、土壌どじょう汚染 するおそれがあるからです。

Dịch: (Công ty) thu hồi phân bón. Vì chất lượng có sai sót, sợ rằng sẽ gây ô nhiễm đất.
A. おせん (Đúng): 汚染おせん (Ô nhiễm): Việc các chất độc hại làm bẩn môi trường tự nhiên.
B. おくせん: 臆戦おくせん: Sự hèn nhát khi phải chiến đấu (từ hiếm).
C. あいぜん: 哀然あいぜん: Cảm giác bi thương, buồn bã (văn chương).
D. おんせん: 温泉おんせん (Ôn tuyền): Suối nước nóng tự nhiên.

会社かいしゃなおさなければなりません。不採算ふさいさん事業じぎょう撤廃 する方針ほうしんめました。

Dịch: Phải vực dậy công ty. Đã quyết định phương châm dỡ bỏ các mảng kinh doanh không có lãi.
A. てっぱい (Đúng): 撤廃てっぱい (Triệt phế): Việc bãi bỏ hoàn toàn các quy định, hệ thống hoặc tổ chức.
B. てっかい: 撤回てっかい (Triệt hồi): Việc rút lại lời nói hoặc các đề án.
C. てっきょ: 撤去てっきょ (Triệt khứ): Việc tháo dỡ các công trình vật lý.
D. てってい: 徹底てってい (Triệt để): Việc thực hiện hành động thấu đáo đến tận cùng.

ファンの態度たいどきびしいです。アイドルの間違まちがいを 擁護 するコメントが炎上えんじょうしています。

Dịch: Thái độ của fan rất khắt khe. Những bình luận bênh vực lỗi lầm của thần tượng đang bị chỉ trích dữ dội.
A. ようご (Đúng): 擁護ようご (Ủng hộ): Việc bảo vệ quyền lợi hoặc đứng ra bênh vực cho một ai đó.
B. ようご: 用語ようご (Dụng ngữ): Các thuật ngữ chuyên môn trong một lĩnh vực.
C. ようじ: 用事ようじ (Dụng sự): Việc bận, công chuyện cần phải xử lý.
D. ようがい: 要害ようがい (Yếu hại): Những nơi hiểm yếu hoặc vị trí chiến lược.

ふるかべあたらしくつくなおしました。放射線ほうしゃせん遮断 する性能せいのうつよくなっています。

Dịch: Đã xây lại bức tường cũ. Tính năng ngăn chặn phóng xạ đã trở nên mạnh mẽ hơn.
A. しゃだん (Đúng): 遮断しゃだん (Già đoạn): Việc cắt đứt, ngăn cách sự lưu thông của dòng chảy hoặc tia sáng.
B. せつだん: 切断せつだん (Thiết đoạn): Việc cắt rời một vật thể vật lý hoặc ngắt kết nối.
C. はんだん: 判断はんだん (Phán đoạn): Việc suy xét dữ liệu để đưa ra quyết định.
D. しゃぜん: Âm đọc không có nghĩa, dùng để bẫy cách đọc chữ しゃ.

家族かぞくあらそうのはかなしいです。遺産いさんかた不当 だとかんじているひとおおいです。

Dịch: Tranh chấp trong gia đình thật buồn. Nhiều người cảm thấy cách phân chia di sản là bất công.
A. ふとう (Đúng): 不当ふとう (Bất đương): Sự không hợp lý hoặc vi phạm các chuẩn mực đạo đức.
B. ふどう: 不動ふどう (Bất động): Trạng thái không di chuyển, đứng yên.
C. ふと: ふと (Ngẫu): Đột nhiên, ngẫu nhiên nảy ra một ý nghĩ.
D. ふとく: 不徳ふとく (Bất đức): Sự thiếu đạo đức, phẩm hạnh.

このパソコンはあつくなりません。特殊とくしゅ液体えきたいねつ吸収 してがすからです。

Dịch: Chiếc máy tính này không bị nóng. Đó là vì loại chất lỏng đặc biệt sẽ hấp thụ nhiệt.
A. きゅうしゅう (Đúng): 吸収きゅうしゅう (Hấp thu): Việc hút vào hoặc thẩm thấu chất khí, chất lỏng hoặc nhiệt lượng.
B. きゅうしゅ: 享受きょうじゅ (Hưởng thụ): Việc tận hưởng thành quả hoặc ưu đãi.
C. きゅうしょ: 急所きゅうしょ (Cấp sở): Điểm yếu chí mạng hoặc trọng tâm vấn đề.
D. きゅうじょ: 救助きゅうじょ (Cứu trợ): Việc cứu giúp người đang gặp nguy hiểm.

人権じんけんまもらなければなりません。労働ろうどう強いる ような会社かいしゃとは取引とりひきをしません。

Dịch: Chúng ta phải bảo vệ nhân quyền. (Chúng tôi) sẽ không giao dịch với những công ty cưỡng ép lao động.
A. しいる (Đúng): いる (Cường): Hành động ép buộc người khác phải làm điều họ không muốn.
B. もちいる: もちいる (Dụng): Việc sử dụng một phương pháp hoặc đồ vật.
C. しいる: Bẫy âm đọc với các 漢字かんじ khác có cùng cách phát âm.
D. おいる: いる (Lão): Trạng thái trở nên già yếu, lão hóa.

はだわる成分せいぶん調しらべています。安全あんぜんのために有害ゆうがい物質ぶっしつ排除 することにしました。

Dịch: Chúng tôi đang điều tra các thành phần có hại cho da. Để đảm bảo an toàn, chúng tôi đã quyết định loại bỏ (bài trừ) các chất độc hại.
A. はいじょ (Đúng): 排除はいじょ (Bài trừ): Việc loại bỏ những yếu tố gây cản trở hoặc không mong muốn ra khỏi một phạm vi.
B. はいち: 配置はいち (Phối trí): Việc sắp đặt, bố trí vị trí cho người hoặc vật.
C. はいき: 廃棄はいき (Phế khí): Việc vứt bỏ, tiêu hủy những đồ vật không còn dùng được.
D. ほうき: 放棄ほうき (Phóng khí): Việc vứt bỏ, từ bỏ quyền lợi hoặc trách nhiệm.

いま市場しじょうものおおすぎます。あたらしいアイデアでこの状況じょうきょう打破 したいです。

Dịch: Thị trường hiện nay đã quá thừa thãi hàng hóa. Tôi muốn phá vỡ tình trạng này bằng những ý tưởng mới.
A. だは (Đúng): 打破だは (Đả phá): Việc phá vỡ một tình trạng, tập tục cũ hoặc đánh bại đối thủ.
B. だかい: 打開だかい (Đả khai): Việc giải quyết một tình trạng bế tắc để mở ra hướng đi mới.
C. だとう: 妥当だとう (Thỏa đáng): Tính hợp lý, đúng đắn của một ý kiến.
D. たは: Âm đọc sai, dùng để bẫy lỗi biến âm đầu.

ネットの友達ともだちはたくさんいます。でも、関係かんけい希薄さびしくなることがあります。

Dịch: Tôi có rất nhiều bạn trên mạng. Nhưng vì mối quan hệ hời hợt nên đôi khi tôi cảm thấy cô đơn.
A. きはく (Đúng): 希薄きはく (Hy bạc): Trạng thái loãng hoặc sự thiếu mặn mà, hời hợt trong tình cảm.
B. ぎはく: Âm đọc không có nghĩa, dùng để bẫy lỗi biến âm đầu.
C. きはつ: 揮発きはつ (Huy phát): Hiện tượng chất lỏng biến thành hơi ở nhiệt độ thường.
D. めいはく: 明白めいはく (Minh xác): Sự rõ ràng, rành mạch.

チャンスをのがさないでください。まよいを 断絶 してまえすす勇気ゆうき必要ひつようです。

Dịch: Đừng để mất cơ hội. Bạn cần lòng dũng cảm để cắt đứt sự phân vân và tiến về phía trước.
A. だんぜつ (Đúng): 断絶だんぜつ (Đoạn tuyệt): Việc cắt đứt hoàn toàn một mối quan hệ hoặc sự gián đoạn.
B. だんぜん: 断然だんぜん (Đoạn nhiên): Một cách rõ ràng hoặc dùng để nhấn mạnh sự khẳng định.
C. ちゅうちょ: 躊躇ちゅうちょ (Trù trừ): Sự ngập ngừng, do dự.
D. しゃだん: 遮断しゃだん (Già đoạn): Việc ngăn cách, cắt đứt sự lưu thông (âm thanh, ánh sáng).

インターネットがおそくなっています。れたケーブルを 修復 する作業さぎょうをしています。

Dịch: Internet đang bị chậm. (Chúng tôi) đang tiến hành công việc phục hồi những sợi cáp bị đứt.
A. しゅうふく (Đúng): 修復しゅうふく (Tu phục): Việc sửa chữa để khôi phục lại trạng thái ban đầu.
B. しゅうり: 修理しゅうり (Tu lý): Việc sửa chữa những thứ bị hỏng hóc thông thường.
C. しゅうぜん: 修繕しゅうぜん (Tu thiện): Việc tu bổ, sửa sang lại nhà cửa.
D. しゅうふ: 終布: Âm đọc không có nghĩa, dùng để bẫy lỗi nhận diện chữ 復.

この映画えいが人気にんきがあります。しかし、歴史れきし歪曲 しているという批判ひはんもあります。

Dịch: Bộ phim này rất nổi tiếng. Tuy nhiên, cũng có chỉ trích cho rằng nó đang xuyên tạc lịch sử.
A. わいきょく (Đúng): 歪曲わいきょく (Oai khúc): Việc bóp méo, làm sai lệch sự thật một cách cố ý.
B. きょくざ: Âm đọc sai, dùng để bẫy lỗi bộ thủ chữ 歪.
C. くにゃく: Âm đọc giả, không có ý nghĩa trong tiếng Nhật.
D. わいざん: Âm đọc ghép sai, dùng để gây nhiễu mặt chữ.

野菜やさいをたくさんてました。かたちわるいものを 廃棄 するまりがあるからです。

Dịch: (Họ) đã vứt bỏ rất nhiều rau củ. Đó là vì có quy định tiêu hủy những thứ có hình dáng không đẹp.
A. はいき (Đúng): 廃棄はいき (Phế khí): Việc vứt bỏ, tiêu hủy những đồ dùng không còn giá trị.
B. はいき: 排気はいき (Bài khí): Việc xả khí thải ra ngoài (như khói xe máy).
C. はいし: 廃止はいし (Phế chỉ): Việc bãi bỏ hoàn toàn một chế độ, luật lệ.
D. ほうき: ほうき (Trửu): Cái chổi dùng để quét nhà.

みせ効率的こうりつてきです。でも、ひとあたたかさが 欠如 しているがします。

Dịch: Những cửa hàng này rất hiệu quả. Nhưng tôi cảm thấy dường như nó đang thiếu hụt sự ấm áp của con người.
A. けつじょ (Đúng): 欠如けつじょ (Khiếm như): Sự thiếu sót, thiếu vắng những yếu tố cần phải có.
B. けつぼう: 欠乏けつぼう (Khiếm phạp): Tình trạng thiếu thốn trầm trọng (lương thực, nước).
C. けっせん: 決戦けっせん (Quyết chiến): Trận đánh mang tính chất quyết định.
D. けっかん: 欠陥けっかん (Khiếm hãm): Những khuyết điểm, lỗi kỹ thuật.

そと空気くうきよごれています。この装置そうちちいさなゴミを 捕捉 してがしません。

Dịch: Không khí bên ngoài bị ô nhiễm. Thiết bị này sẽ bắt giữ những hạt bụi nhỏ và không để chúng thoát ra.
A. ほそく (Đúng): 捕捉ほそく (Bộ tróc): Việc bắt lấy, nắm bắt một đối tượng đang di động hoặc tín hiệu.
B. ほそく: 補足ほそく (Bổ túc): Việc bổ sung thêm những phần còn thiếu.
C. ほしょく: 捕食ほしょく (Bộ thực): Việc động vật săn bắt và ăn thịt con mồi.
D. ほそく: 歩測ほそく (Bộ trắc): Việc đo khoảng cách bằng bước chân.

円安えんやすまりません。政府せいふ市場しじょう介入 することがまりました。

Dịch: Tình trạng đồng Yên mất giá không dừng lại. Chính phủ đã quyết định can thiệp vào thị trường.
A. かいにゅう (Đúng): 介入かいにゅう (Giới nhập): Việc một bên thứ ba xen vào giữa các bên để giải quyết vấn đề.
B. かんにゅう: 貫入かんにゅう (Quán nhập): Sự xuyên qua, đâm xuyên vào bên trong.
C. かいらん: 回覧かいらん (Hồi lãm): Việc chuyền tay nhau xem các thông báo hoặc tài liệu.
D. かいにゅう: (Hán tự giả, dùng để bẫy lỗi nhận diện mặt chữ Hán 介).