Số câu đúng : 0/20
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

政府せいふ観光業かんこうぎょう支援しえんしています。被災地ひさいち復興ふっこう加速 させる方針ほうしんです。

Dịch: Chính phủ đang hỗ trợ ngành du lịch. Họ có phương châm đẩy nhanh sự phục hồi của các vùng bị thiên tai.
B. かそく (Đúng): 加速かそく (Gia tốc): Làm tăng tốc độ, đẩy nhanh tiến độ của một sự việc.
A. かくそく: Âm đọc sai, không có nghĩa trong ngữ cảnh này.
C. がそく: Âm đọc sai biến âm, thường nhầm với âm đục.
D. かぞく: 家族かぞく (Gia tộc): Gia đình, người thân trong nhà.

投資とうしには注意ちゅうい必要ひつようです。株価かぶかはげしく 変動 することがあります。

Dịch: Đầu tư cần phải chú ý. Giá cổ phiếu có thể biến động dữ dội.
A. へんどう (Đúng): 変動へんどう (Biến động): Sự thay đổi, dao động về giá cả hoặc tình hình.
B. へんこう: 変更へんこう (Biến canh): Thay đổi các dự định hoặc quy định.
C. へんかん: 変換へんかん (Biến hoán): Sự hoán đổi trạng thái.
D. へんしゅう: 編集へんしゅう (Biên tập): Công việc chỉnh sửa văn bản, video.

仕事しごと失敗しっぱいしました。自分じぶん感情かんじょう制御 するのはむずかしいです。

Dịch: Tôi đã thất bại trong công việc. Việc kiểm soát cảm xúc thật khó khăn.
A. せいぎょ (Đúng): 制御せいぎょ (Chế ngự): Việc điều khiển, kiểm soát máy móc hoặc cảm xúc.
B. せいぎ: 正義せいぎ (Chính nghĩa): Lẽ phải trong xã hội.
C. せいじ: 政治せいじ (Chính trị): Lĩnh vực quản lý nhà nước.
D. せいけつ: 清潔せいけつ (Thanh khiết): Trạng thái sạch sẽ.

部屋へや掃除そうじをしました。不要ふようもの排除 してスッキリしました。

Dịch: Tôi đã dọn dẹp phòng. Việc loại bỏ những đồ dùng không cần thiết làm tôi thấy nhẹ nhõm.
C. はいじょ (Đúng): 排除はいじょ (Bài trừ): Loại bỏ, đẩy lùi những vật cản hoặc thứ không mong muốn.
A. はいき: 廃棄はいき (Phế khí): Việc vứt bỏ những thứ không còn giá trị.
B. はいち: 配置はいち (Phối trí): Việc sắp đặt, bố trí vị trí.
D. はいけい: 背景はいけい (Bối cảnh): Lý do đằng sau một sự việc.

えき設備せつびあたらしくします。ふる機械きかい廃棄 する予定よていです。

Dịch: (Chúng tôi) sẽ làm mới trang thiết bị nhà ga. Theo kế hoạch, các máy móc cũ sẽ bị vứt bỏ.
A. はいき (Đúng): 廃棄はいき (Phế khí): Việc hủy bỏ các vật dụng cũ hoặc chất thải.
B. はいけい: 拝啓はいけい (Bái khải): Từ ngữ dùng để mở đầu một lá thư.
C. はいしゃ: 歯医者はいしゃ (Xỉ y giả): Nha sĩ.
D. はいりょ: 配慮はいりょ (Phối lự): Sự quan tâm đến cảm nhận của người khác.

あたらしい友達ともだちができました。お互たがいの秘密ひみつ共有 しています。

Dịch: Tôi đã có bạn mới. Chúng tôi đang chia sẻ những bí mật với nhau.
B. きょうゆう (Đúng): 共有きょうゆう (Cộng hữu): Sự cùng sở hữu, chia sẻ chung một thứ gì đó.
A. こうゆう: 交友こうゆう (Giao hữu): Việc kết bạn, giao du bè bạn.
C. ぎょうゆう: (Âm đọc sai biến âm, không có nghĩa).
D. きょうゆ: 教諭きょうゆ (Giáo dụ): Chức danh giáo viên chính thức.

このアプリはとても便利べんりです。複雑ふくざつ作業さぎょう簡略 できます。

Dịch: Ứng dụng này rất tiện lợi. Nó có thể đơn giản hóa các công việc phức tạp.
A. かんりゃく (Đúng): 簡略かんりゃく (Giản lược): Sự đơn giản hóa, lược bỏ phần rườm rà.
B. かんり: 管理かんり (Quản lý): Việc trông nom, điều hành công việc.
C. かんそく: 観測かんそく (Quan trắc): Đo đạc hiện tượng thiên nhiên.
D. かんりょう: 完了かんりょう (Hoàn liễu): Kết thúc xong một nhiệm vụ.

工事こうじのため断水だんすいします。住民じゅうみん多大ただい不便ふべん強いる ことになります.

Dịch: (Chúng tôi) sẽ cắt nước để thi công. Điều này buộc cư dân phải chịu sự bất tiện lớn.
B. しいる (Đúng): いる (Cường): Cưỡng ép, buộc người khác phải chịu đựng.
A. おいる: いる (Lão): Trở nên già đi, già yếu.
C. もちいる: もちいる (Dụng): Sử dụng, dùng một phương pháp.
D. しいる: (Lựa chọn bẫy nhận diện mặt chữ 漢字かんじ).

この掃除機そうじきはすごいです。部屋へや隅々すみずみまで 迅速 にきれいにします.

Dịch: Chiếc máy hút bụi này thật tuyệt vời. Nó làm sạch mọi ngóc ngách nhanh chóng.
B. じんそく (Đúng): 迅速じんそく (Tấn tốc): Mau lẹ (thường dùng cho tốc độ phản ứng).
A. しんそく: Âm đọc sai âm đục, dễ gây nhầm lẫn.
C. じそく: 時速じそく (Thời tốc): Vận tốc tính theo giờ (km/h).
D. しんせつ: 親切しんせつ (Thân thiết): Sự tử tế, tốt bụng.

学校がっこう授業じゅぎょうわります。デジタル教材きょうざい導入 する予定よていです.

Dịch: Các tiết học sẽ thay đổi. Họ sẽ đưa giáo trình kỹ thuật số vào sử dụng.
A. どうにゅう (Đúng): 導入どうにゅう (Đạo nhập): Việc đưa vào áp dụng công nghệ mới.
B. とうにゅう: 投入とうにゅう (Đầu nhập): Việc bỏ vốn hoặc nhân lực vào dự án.
C. とうにゅう: 豆乳とうにゅう (Đậu nhũ): Sữa đậu nành.
D. そうにゅう: 挿入そうにゅう (Sáp nhập): Việc chèn vào, đút vào.

あたらしい社長しゃちょう就任しゅうにんしました。組織そしき体制たいせい刷新 するつもりです。

Dịch: Tân chủ tịch đã nhậm chức. Ông ấy định đổi mới hoàn toàn thể chế của tổ chức.
A. さっしん (Đúng): 刷新さっしん (Loát tân): Đổi mới hoàn toàn, dẹp bỏ cái cũ lạc hậu để thay bằng cái mới tiến bộ.
B. さいしん: 最新さいしん (Tối tân): Cái mới nhất (như công nghệ mới nhất).
C. さつしん: Âm đọc sai, dễ nhầm với âm On của chữ 刷.
D. ざっしん: Âm đọc sai biến âm, gây nhiễu về âm ngắt.

ふるいおてら修理しゅうりしています。当時とうじ様子ようす再現 するのはむずかしいです。

Dịch: Họ đang sửa chữa một ngôi chùa cổ. Việc tái hiện lại dáng vẻ thời đó là rất khó.
A. さいげん (Đúng): 再現さいげん (Tái hiện): Làm xuất hiện lại một sự việc, hình ảnh hoặc trạng thái đã có trong quá khứ.
B. さいけん: 再建さいけん (Tái kiến): Việc xây dựng lại công trình sau khi bị phá hủy.
C. さいげん: 際限さいげん (Tế hạn): Giới hạn, hạn mức (thường dùng nghĩa không giới hạn).
D. ざいげん: 財源ざいげん (Tài nguyên): Nguồn tài chính, ngân sách.

上司じょうし命令めいれい絶対ぜったいではありません。不当ふとう要求ようきゅうには 抵抗 すべきです。

Dịch: Mệnh lệnh của cấp trên không phải tuyệt đối. Bạn nên phản kháng trước những yêu cầu bất công.
C. ていこう (Đúng): 抵抗ていこう (Đề kháng): Sự phản kháng lại lực tác động hoặc chống đối lại một áp lực.
A. ていこく: 帝国ていこく (Đế quốc): Một thể chế chính trị hoặc đế chế.
B. ていじ: 提示ていじ (Đề thị): Việc đưa ra, trình ra (như trình thẻ ID).
D. ていき: 定期ていき (Định kỳ): Thời gian định kỳ, đều đặn.

著作権ちょさくけん議論ぎろんつづいています。無断むだん画像がぞう使用しようするのは 侵害 にあたります。

Dịch: Các cuộc tranh luận về bản quyền vẫn tiếp diễn. Sử dụng hình ảnh không phép được xem là xâm phạm.
A. しんがい (Đúng): 侵害しんがい (Xâm hại): Sự xâm phạm vào quyền lợi hoặc tài sản của người khác.
B. しんせん: 新鮮しんせん (Tân tiên): Trạng thái tươi mới (đồ ăn).
C. しんこう: 進行しんこう (Tiến hành): Sự tiến triển của một công việc.
D. しんにゅう: 侵入しんにゅう (Xâm nhập): Sự đột nhập trái phép.

交渉こうしょう結果けっか合意ごういいたりました。双方そうほうあゆって 妥協 しました。

Dịch: Kết quả đàm phán đã đạt thỏa thuận. Hai bên đã nhượng bộ và thỏa hiệp với nhau.
A. だきょう (Đúng): 妥協だきょう (Thỏa hiệp): Mỗi bên nhường một bước để đi đến thống nhất chung.
B. だかつ: 蛇蝎だかつ (Xà yết): Nghĩa bóng chỉ những thứ đáng ghê tởm.
C. だかい: 打開だかい (Đả khai): Giải quyết, phá vỡ một tình trạng bế tắc.
D. だとう: 妥当だとう (Thỏa đáng): Tính hợp lý, đúng đắn của phương án.

事故じこふせぐための工夫くふうをしています。障害物しょうがいぶつ検知 するセンサーを導入どうにゅうしました。

Dịch: (Hệ thống) đã đưa vào sử dụng cảm biến phát hiện chướng ngại vật để phòng tránh tai nạn.
A. けんち (Đúng): 検知けんち (Kiểm tri): Việc dùng máy móc dò tìm và phát hiện ra dấu hiệu nào đó.
B. けんさ: 検査けんさ (Kiểm tra): Kiểm tra để xem có lỗi hay vấn đề gì không.
C. けんこう: 健康けんこう (Kiện khang): Tình trạng sức khỏe con người.
D. げんち: 現地げんち (Hiện địa): Tại hiện trường, tại địa điểm thực tế.

公共こうきょうでのマナーがわれています。他人たにん迷惑めいわくをかける行為こうい慎む べきです。

Dịch: Phép lịch sự nơi công cộng đang được đặt ra. Bạn nên kiềm chế hành vi gây phiền hà cho người khác.
A. つつしむ (Đúng): つつしむ (Thận): Cẩn thận, giữ gìn lời nói/hành động hoặc kiềm chế bản thân.
B. はずむ: はずむ (Đàn): Sự nảy lên của quả bóng hoặc sự rộn ràng của trái tim.
C. めぐむ: めぐむ (Huệ): Ban cho, cứu trợ, làm từ thiện.
D. こころむ: こころむ (Thí): Thử làm một việc gì đó để xem kết quả.

あたらしい化粧品けしょうひん発売はつばいしました。天然成分てんねんせいぶんはだ浸透 しやすいです。

Dịch: Sản phẩm mỹ phẩm mới đã được bán ra. Các thành phần tự nhiên rất dễ thẩm thấu vào da.
A. しんとう (Đúng): 浸透しんとう (Tẩm thấu): Sự thấm sâu vào bên trong hoặc lan tỏa rộng rãi.
B. しんにゅう: 侵入しんにゅう (Xâm nhập): Sự đột nhập trái phép (như trộm hoặc vi rút).
C. しんけい: 神経しんけい (Thần kinh): Dây thần kinh hoặc sự nhạy cảm tinh thần.
D. しんこう: 進行しんこう (Tiến hành): Sự tiến độ, thực hiện một chương trình.

入国審査にゅうこくしんさ基準きじゅんきびしくなりました。不正ふせい申請しんせい排除 するのが目的もくてきです。

Dịch: Tiêu chuẩn xét duyệt nhập cảnh đã nghiêm ngặt hơn. Mục đích là loại bỏ các hồ sơ gian lận.
A. はいじょ (Đúng): 排除はいじょ (Bài trừ): Việc loại bỏ, đẩy lùi những thứ không mong muốn ra khỏi hệ thống.
B. はいち: 配置はいち (Phối trí): Việc sắp đặt vị trí cho nhân sự hoặc đồ đạc.
C. はいき: 廃棄はいき (Phế khí): Việc vứt bỏ, tiêu hủy những đồ vật không còn dùng được.
D. はいけい: 拝啓はいけい (Bái khải): Từ mở đầu thư (Kính gửi...).

わかひと都会とかいきます。むら人口じんこう維持 するのはむずかしいです。

Dịch: Người trẻ chuyển ra thành phố sinh sống. Việc duy trì dân số của ngôi làng là rất khó khăn.
A. いじ (Đúng): 維持いじ (Duy trì): Giữ cho trạng thái, trình độ hoặc số lượng không bị đi xuống.
B. いし: 意志いし (Ý chí): Mong muốn, quyết tâm thực hiện điều gì đó của cá nhân.
C. いぞん: 依存いぞん (Y tồn): Sự phụ thuộc, lệ thuộc vào một người hoặc điều kiện nào đó.
D. いじゅう: 移住いじゅう (Di trú): Việc di cư, chuyển đến một nơi khác để sinh sống.