Câu 1:
今日はいい天気です。外はとても あつい ですね。
Câu 2:
店へ行きました。美味しい さかな を買いました。
Câu 3:
公園へ行きましょう。あの おおきい 木の下にいます。
Câu 4:
天気がいいです。駅まで あるき ます。
Câu 5:
このビデオを見ました。おんな の子がとても可愛いです。
Câu 6:
今日は三月三十日です。明日は げつようび ですね。
Câu 7:
外から帰りました。て をきれいに洗います。
Câu 8:
四月から新しいクラスです。あの おとこ の子は学生です。
Câu 9:
牛乳を買いました。冷蔵庫に いれ てください。
Câu 10:
ここは郵便局です。てがみ を出しに行きます。
Câu 11:
明日から新しい会社です。朝 くじ から働きます。
Câu 12:
あそこにコンビニがあります。その みせ に入りましょう。
Câu 13:
母は毎日忙しいです。朝ごはんに たまご を食べます。
Câu 14:
新しいスマートフォンです。これでニュースを よみ ます。
Câu 15:
駅へ着きました。あっちの みなみ 口から出ます。
Câu 16:
白い紙があります。ここに名前を かき ます。
Câu 17:
昼は少し暑かったです。よる は涼しいですね。
Câu 18:
新しいノートを買いました。箱の なか にあります。
Câu 19:
少し休みましょう。温かい ちゃ を飲みます。
Câu 20:
今は休み時間です。いま、何時ですか。
Số câu đúng : 0/20
Tổng điểm : 0
Lời giải & đáp án
スーパーへ行きました。おいしい さかなを買いました。
Dịch: Tôi đã đi siêu thị. Tôi đã mua một con cá ngon.
A. 魚 (Đúng): Đây là 漢字 của 魚 (Cá).
B. 肉: Sai, đây là chữ 肉 (Thịt).
C. 米: Sai, đây là chữ 米 (Gạo).
D. 飲: Sai, đây là chữ 飲 (Uống).
あそこに コンビニが あります。その みせに入りましょう。
Dịch: Ở đằng kia có cửa hàng tiện lợi. Chúng ta cùng vào cửa hàng đó nhé.
B. 店 (Đúng): Đây là 漢字 của 店 (Cửa hàng).
A. 屋: Sai, chữ Ốc này thường dùng làm 接尾語 (như 本屋).
C. 門: Sai, đây là chữ 門 (Cổng).
D. 前: Sai, đây là chữ 前 (Trước).
明日から新しい会社です。朝 くじから働きます。
Dịch: Từ ngày mai tôi làm ở công ty mới. Tôi sẽ làm việc từ 9 giờ sáng.
A. 九時 (Đúng): Đây là 漢字 của 九時 (9 giờ).
B. 八時: Sai, đây là 8 giờ, đọc là 八時.
C. 七時: Sai, đây là 7 giờ, đọc là 七時.
D. 六時: Sai, đây là 6 giờ, đọc là 六時.
今日はいい天気です。外はとても あついですね.
Dịch: Hôm nay thời tiết tốt. Bên ngoài trời rất nóng nhỉ.
B. 暑い (Đúng): Đây là chữ 暑 (Nóng - thời tiết), đọc là あつい.
A. 寒い: Sai, đây là chữ 寒 (Lạnh).
C. 古い: Sai, đây là chữ 古 (Cũ).
D. 良い: Sai, đây là chữ 良 (Tốt).
天気が いいです。駅まで あるきます.
Dịch: Thời tiết đẹp. Tôi đi bộ đến nhà ga.
D. 歩き (Đúng): Đây là chữ 歩 (Đi bộ), đọc là あるき.
A. 行き: Sai, đây là chữ 行 (Đi).
B. 来き: Sai, đây là chữ 来 (Đến).
C. 走り: Sai, đây là chữ 走 (Chạy).
少し休みましょう。温かい ちゃを飲みます.
Dịch: Nghỉ ngơi một chút nào. Tôi sẽ uống trà ấm.
C. 茶 (Đúng): Đây là chữ 茶 (Trà).
A. 酒: Sai, đây là chữ 酒 (Rượu).
B. 水: Sai, đây là chữ 水 (Nước).
D. 薬: Sai, đây là chữ 薬 (Thuốc).
この ビデオを見ました。 おんなの子が とても 可愛いです.
Dịch: Tôi đã xem video này. Bé gái rất đáng yêu.
C. 女 (Đúng): Đây là chữ 女 (Phụ nữ/con gái).
A. 男: Sai, đây là chữ 男 (Nam/con trai).
B. 母: Sai, đây là chữ 母 (Mẹ).
D. 父: Sai, đây là chữ 父 (Bố).
公園へ 行きましょう。あの おおきい木の下に います.
Dịch: Hãy đi đến công viên nào. Tôi ở dưới cái cây lớn kia.
D. 大きい (Đúng): Đây là chữ 大きい (Lớn).
A. 小さい: Sai, đây là chữ 小さい (Nhỏ).
B. 長い: Sai, đây là chữ 長い (Dài).
C. 低い: Sai, đây là chữ 低い (Thấp).
新しい スマートフォンです。これで ニュースを よみます.
Dịch: Đây là điện thoại thông minh mới. Tôi dùng nó để đọc tin tức.
A. 読み (Đúng): Đây là chữ 読 (Đọc).
B. 書き: Sai, đây là chữ 書 (Viết).
C. 聞き: Sai, đây là chữ 聞 (Ng nghe).
D. 見み: Sai, đây là chữ 見 (Nhìn/Xem).
ここは郵便局です。 てがみを出しに行きます.
Dịch: Đây là bưu điện. Tôi đi để gửi thư.
B. 手紙 (Đúng): Đây là chữ 手紙 (Bức thư).
A. 電車: Sai, đây là chữ 電車 (Tàu điện).
C. 新聞: Sai, đây là chữ 新聞 (Tờ báo).
D. 電話: Sai, đây là chữ 電話 (Điện thoại).
新しいノートを買いました。箱の なかにあります。
Dịch: Tôi đã mua vở mới. Nó nằm ở trong hộp.
B. 中 (Đúng): Đây là 漢字 của 中 (Bên trong - chữ Trung).
A. 外: Sai, đây là chữ 外 (Bên ngoài).
C. 右: Sai, đây là chữ 右 (Bên phải).
D. 左: Sai, đây là chữ 左 (Bên trái).
今日は三月三十日です。明日は げつようびですね。
Dịch: Hôm nay là ngày 30 tháng 3. Ngày mai là thứ Hai nhỉ.
C. 月曜日 (Đúng): Đây là 漢字 của 月曜日 (Thứ Hai - chữ Nguyệt Diệu Nhật).
A. 火曜日: Sai, đây là thứ Ba, đọc là 火曜日.
B. 水曜日: Sai, đây là thứ Tư, đọc là 水曜日.
D. 木曜日: Sai, đây là thứ Năm, đọc là 木曜日.
今は休み時間です。 いま、何時ですか。
Dịch: Bây giờ là giờ nghỉ giải lao. Bây giờ là mấy giờ rồi?
C. 今 (Đúng): Đây là 漢字 của 今 (Bây giờ - chữ Kim).
A. 何: Sai, đây là chữ 何 (Cái gì).
B. 前: Sai, đây là chữ 前 (Trước).
D. 後: Sai, đây là chữ 後 (Sau).
昼は少し暑かったです。 よるは涼しいですね.
Dịch: Ban ngày trời hơi nóng một chút. Buổi tối trời mát mẻ nhỉ.
D. 夜 (Đúng): Đây là 漢字 của 夜 (Buổi đêm/tối - chữ Dạ).
A. 朝: Sai, đây là chữ 朝 (Buổi sáng).
B. 晩: Sai, đây là chữ 晩 (Buổi tối).
C. 昼: Sai, đây là chữ 昼 (Ban ngày).
駅へ着きました。あっちの みなみ口から出ます。
Dịch: Tôi đã đến ga. Tôi sẽ ra từ cửa phía Nam đằng kia.
A. 南 (Đúng): Đây là 漢字 của 南 (Phía Nam - chữ Nam).
B. 北: Sai, đây là chữ 北 (Phía Bắc).
C. 東: Sai, đây là chữ 東 (Phía Đông).
D. 西: Sai, đây là chữ 西 (Phía Tây).
白い紙があります。ここに名前を かきます.
Dịch: Có một tờ giấy trắng. Tôi sẽ viết tên vào đây.
B. 書き (Đúng): Đây là 漢字 của 書き (Viết - chữ Thư).
A. 読み: Sai, đây là chữ 読 (Đọc).
C. 聞き: Sai, đây là chữ 聞 (Nghe).
D. 歩き: Sai, đây là chữ 歩 (Đi bộ).
四月から新しいクラスです。あの おとこの子は学生です.
Dịch: Từ tháng Tư là lớp học mới. Cậu bé kia là học sinh.
C. 男 (Đúng): Đây là 漢字 của 男 (Con trai/đàn ông - chữ Nam).
A. 女: Sai, đây là chữ 女 (Con gái).
B. 人: Sai, đây là chữ 人 (Người).
D. 子: Sai, đây là chữ 子 (Đứa trẻ).
牛乳を買いました。冷蔵庫に いれてください.
Dịch: Tôi đã mua sữa bò. Hãy cho nó vào trong tủ lạnh.
B. 入れ (Đúng): Đây là 漢字 của 入れ (Cho vào - chữ Nhập).
A. 出れ: Sai, đây là chữ 出 (Ra).
C. 下れ: Sai, đây là chữ 下 (Xuống).
D. 上れ: Sai, đây là chữ 上 (Lên).
母は毎日忙しいです。朝ごはんに たまごを食べます.
Dịch: Mẹ tôi hàng ngày đều bận rộn. Tôi ăn trứng vào bữa sáng.
C. 卵 (Đúng): Đây là 漢字 của たまご (Trứng - chữ Noãn).
A. 魚: Sai, đây là chữ 魚 (Cá).
B. 肉: Sai, đây là chữ 肉 (Thịt).
D. 茶: Sai, đây là chữ 茶 (Trà).
外から帰りました。 てをきれいに洗います.
Dịch: Tôi đã đi bên ngoài về. Tôi rửa tay thật sạch.
B. 手 (Đúng): Đây là 漢字 của て (Tay - chữ Thủ).
A. 足: Sai, đây là chữ 足 (Chân).
C. 目: Sai, đây là chữ 目 (Mắt).
D. 口: Sai, đây là chữ 口 (Miệng).