Số câu đúng : 0/20
Tổng điểm : 0

Lời giải & đáp án

明日あした入学式にゅうがくしきですね。あたらしい くるまきます。

Dịch: Ngày mai là lễ nhập học nhỉ. Chúng tôi sẽ đi bằng chiếc xe hơi mới.
B. 車 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của くるま (Xe hơi - chữ Xa).
A. 自: Sai, đây là chữ (trong Tự do/Tự mình).
C. 電: Sai, đây là chữ でん (trong Tàu điện).
D. 東: Sai, đây là chữ ひがし (Phía Đông).

パソコンをたくさん使つかいました。 すこいたいです。

Dịch: Tôi đã sử dụng máy tính rất nhiều. Mắt tôi hơi đau một chút.
C. 目 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của (Mắt - chữ Mục).
A. 手: Sai, đây là chữ (Tay).
B. 耳: Sai, đây là chữ みみ (Tai).
D. 口: Sai, đây là chữ くち (Miệng).

えきわすものをしました。あそこの したにあります。

Dịch: Tôi đã quên đồ ở nhà ga. Nó nằm ở phía dưới chỗ kia.
B. 下 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của した (Dưới - chữ Hạ).
A. 上: Sai, đây là chữ うえ (Trên).
C. 中: Sai, đây là chữ なか (Trong).
D. 外: Sai, đây là chữ そと (Ngoài).

この動画どうが面白おもしろいです。 いぬはしっています。

Dịch: Video này thú vị thật. Con chó đang chạy kìa.
A. 犬 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của いぬ (Con chó - chữ Khuyển).
B. 猫: Sai, đây là chữ ねこ (Con mèo).
C. 鳥: Sai, đây là chữ とり (Con chim).
D. 牛: Sai, đây là chữ うし (Con bò).

今日きょうやすみのです。 やまあそびにきます。

Dịch: Hôm nay là ngày nghỉ. Tôi đi lên núi chơi.
C. 山 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của やま (Núi - chữ Sơn).
A. 川: Sai, đây là chữ かわ (Sông).
B. 田: Sai, đây là chữ (Ruộng).
D. 海: Sai, đây là chữ うみ (Biển).

ばんごはんをつくります。 おかねはらいました。

Dịch: Tôi sẽ nấu bữa tối. Tôi đã trả tiền rồi.
B. 金 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của かね (Tiền - chữ Kim).
A. 銀: Sai, đây là chữ ぎん (Bạc).
C. 円: Sai, đây là chữ えん (Yên).
D. 紙: Sai, đây là chữ かみ (Giấy).

ラジオをつけました。ニュースを ききます

Dịch: Tôi đã bật radio lên. Tôi sẽ nghe tin tức.
C. 聞き (Đúng): Đây là 漢字かんじ của き (Nghe - chữ Văn).
A. 書き: Sai, đây là chữ き (Viết).
B. 読み: Sai, đây là chữ み (Đọc).
D. 行き: Sai, đây là chữ き (Đi).

スマホは便利べんりですね。でも、 でんきがありません。

Dịch: Điện thoại thông minh tiện lợi nhỉ. Thế nhưng, nó hết điện (pin) rồi.
C. 電気 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của 電気でんき (Điện/Pin - chữ Điện khí).
A. 電話: Sai, đây là chữ 電話でんわ (Điện thoại).
B. 電車: Sai, đây là chữ 電車でんしゃ (Tàu điện).
D. 電子: Sai, đây là chữ 電子でんし (Điện tử).

手紙てがみきたいです。 えんぴつしてください。

Dịch: Tôi muốn viết thư. Hãy cho tôi mượn bút chì với.
B. 鉛筆 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của 鉛筆えんぴつ (Bút chì - chữ Duyên bút).
A. 万年筆: Sai, đây là bút máy, đọc là 万年筆まんねんひつ.
C. 筆箱: Sai, đây là hộp bút, đọc là 筆箱ふでばこ.
D. 毛筆: Sai, đây là bút lông, đọc là 毛筆もうひつ.

友達ともだちいます。 がっこうまえっています。

Dịch: Tôi sẽ gặp bạn. Tôi đang đợi ở trước trường học.
C. 学校 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của 学校がっこう (Trường học - chữ Học hiệu).
A. 会社: Sai, đây là chữ Hội xã (Công ty), đọc là 会社かいしゃ.
B. 病院: Sai, đây là chữ Bệnh viện, đọc là 病院びょういん.
D. 公園: Sai, đây là chữ Công viên, đọc là 公園こうえん.

明日あしたから仕事しごとです。あたらしい しろいシャツをます。

Dịch: Từ mai tôi bắt đầu làm việc rồi. Tôi sẽ mặc chiếc áo sơ mi trắng mới.
C. 白い (Đúng): Đây là 漢字かんじ của しろい (Trắng - chữ Bạch).
A. 赤い: Sai, đây là chữ あかい (Đỏ).
B. 青い: Sai, đây là chữ あお (Xanh).
D. 黒い: Sai, đây là chữ くろ (Đen).

なかきました。あたたかい うどんべます。

Dịch: Tôi đói bụng rồi. Tôi sẽ ăn món mì Udon nóng.
A. 饂飩 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của うどん (dù thông thường hay dùng Hiragana).
B. 蕎麦: Sai, đây là mì 蕎麦そば.
C. 寿司: Sai, đây là món 寿司すし.
D. 弁当: Sai, đây là cơm hộp 弁当べんとう.

今日きょう天気てんきがいいです。 かわちかくをあるきます.

Dịch: Hôm nay thời tiết đẹp. Tôi đi bộ ở gần con sông.
B. 川 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của かわ (Sông - chữ Xuyên).
A. 山: Sai, đây là chữ やま (Núi).
C. 田: Sai, đây là chữ (Ruộng).
D. 海: Sai, đây là chữ うみ (Biển).

資料しりょう全部作ぜんぶつくりました。いまから かえります.

Dịch: Tôi đã làm xong toàn bộ tài liệu rồi. Bây giờ tôi sẽ về nhà.
C. 帰り (Đúng): Đây là 漢字かんじ của かえり (Về - chữ Quy).
A. 切り: Sai, đây là chữ (Cắt).
B. 走り: Sai, đây là chữ はし (Chạy).
D. 借り: Sai, đây là chữ (Mượn).

友達ともだちから メッセージが ました。 ことばかりません。

Dịch: Có tin nhắn từ bạn gửi đến. Tôi không hiểu từ ngữ này.
C. 言葉 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của 言葉ことば (Từ ngữ - chữ Ngôn Diệp).
A. 話: Sai, đây là chữ はなし (Câu chuyện).
B. 語: Sai, đây là chữ (Ngôn ngữ).
D. 読: Sai, đây là chữ (Đọc).

映画館えいがかんきました。とても おもしろい映画えいがでした.

Dịch: Tôi đã đi đến rạp chiếu phim. Đó là một bộ phim rất thú vị.
A. 面白い (Đúng): Đây là 漢字かんじ của 面白おもしろい (Thú vị - chữ Diện Bạch).
B. 美しい: Sai, đây là chữ うつくしい (Đẹp).
C. 楽しい: Sai, đây là chữ たのしい (Vui vẻ).
D. 忙しい: Sai, đây là chữ いそがしい (Bận rộn).

そらました。ちいさい とりんでいます.

Dịch: Tôi đã nhìn lên bầu trời. Một con chim nhỏ đang bay.
D. 鳥 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của とり (Chim - chữ Điểu).
A. 犬: Sai, đây là chữ いぬ (Chó).
B. 猫: Sai, đây là chữ ねこ (Mèo).
C. 魚: Sai, đây là chữ さかな (Cá).

あそこに田中たなかさんがいます。おおきな こえびます.

Dịch: Anh Tanaka ở đằng kia kìa. Tôi gọi bằng giọng thật lớn.
B. 声 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của こえ (Tiếng/Giọng - chữ Thanh).
A. 口: Sai, đây là chữ くち (Miệng).
C. 耳: Sai, đây là chữ みみ (Tai).
D. 手: Sai, đây là chữ (Tay).

昨日きのうやすみました。今日きょうからだ丈夫じょうぶです.

Dịch: Hôm qua tôi đã nghỉ ngơi. Hôm nay cơ thể tôi rất khỏe mạnh.
C. 体 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của からだ (Cơ thể - chữ Thể).
A. 足: Sai, đây là chữ あし (Chân).
B. 頭: Sai, đây là chữ あたま (Đầu).
D. 心: Sai, đây là chữ こころ (Trái tim).

えきしんぶんいました。ニュースにゅうすみます.

Dịch: Tôi đã mua báo ở nhà ga. Tôi sẽ đọc tin tức.
C. 新聞 (Đúng): Đây là 漢字かんじ của 新聞しんぶん (Tờ báo - chữ Tân Văn).
A. 手紙: Sai, đây là chữ 手紙てがmi (Bức thư).
B. 雑誌: Sai, đây là chữ 雑誌ざっし (Tạp chí).
D. 辞書: Sai, đây là chữ 辞書じしょ (Từ điển).