Câu 1:
友達に会います。がっこう の前で待っています。
Câu 2:
ラジオをつけました。ニュースを きき ます。
Câu 3:
パソコンをたくさん使いました。め が少し痛いです。
Câu 4:
お腹が空きました。温かい うどん を食べます。
Câu 5:
この動画は面白いです。いぬ が走っています。
Câu 6:
資料を全部作りました。今から かえり ます。
Câu 7:
駅で しんぶん を買いました。ニュースを読みます。
Câu 8:
手紙を書いたいです。えんぴつ を貸してください。
Câu 9:
スマホは便利ですね。でも、でんき がありません。
Câu 10:
晩ごはんを作ります。かね を払いました。
Câu 11:
空を見ました。小さい とり が飛んでいます。
Câu 12:
今日は休みの日です。やま へ遊びに行きます。
Câu 13:
映画館へ行きました。とても おもしろい 映画でした。
Câu 14:
今日は天気がいいです。かわ の近くを歩きます。
Câu 15:
明日から仕事です。新しい しろい シャツを着ます。
Câu 16:
明日は入学式ですね。新しい くるま で行きます。
Câu 17:
駅に忘れ物をしました。あそこの した にあります。
Câu 18:
友達からメッセージが来ました。ことば が分かりません。
Câu 19:
昨日は休みました。今日は からだ が丈夫です。
Câu 20:
あそこに田中さんがいます。大きな こえ で呼びます。
Số câu đúng : 0/20
Tổng điểm : 0
Lời giải & đáp án
明日は入学式ですね。新しい くるまで行きます。
Dịch: Ngày mai là lễ nhập học nhỉ. Chúng tôi sẽ đi bằng chiếc xe hơi mới.
B. 車 (Đúng): Đây là 漢字 của 車 (Xe hơi - chữ Xa).
A. 自: Sai, đây là chữ 自 (trong Tự do/Tự mình).
C. 電: Sai, đây là chữ 電 (trong Tàu điện).
D. 東: Sai, đây là chữ 東 (Phía Đông).
パソコンをたくさん使いました。 めが少し痛いです。
Dịch: Tôi đã sử dụng máy tính rất nhiều. Mắt tôi hơi đau một chút.
C. 目 (Đúng): Đây là 漢字 của 目 (Mắt - chữ Mục).
A. 手: Sai, đây là chữ 手 (Tay).
B. 耳: Sai, đây là chữ 耳 (Tai).
D. 口: Sai, đây là chữ 口 (Miệng).
駅に忘れ物をしました。あそこの したにあります。
Dịch: Tôi đã quên đồ ở nhà ga. Nó nằm ở phía dưới chỗ kia.
B. 下 (Đúng): Đây là 漢字 của 下 (Dưới - chữ Hạ).
A. 上: Sai, đây là chữ 上 (Trên).
C. 中: Sai, đây là chữ 中 (Trong).
D. 外: Sai, đây là chữ 外 (Ngoài).
この動画は面白いです。 いぬが走っています。
Dịch: Video này thú vị thật. Con chó đang chạy kìa.
A. 犬 (Đúng): Đây là 漢字 của 犬 (Con chó - chữ Khuyển).
B. 猫: Sai, đây là chữ 猫 (Con mèo).
C. 鳥: Sai, đây là chữ 鳥 (Con chim).
D. 牛: Sai, đây là chữ 牛 (Con bò).
今日は休みの日です。 やまへ遊びに行きます。
Dịch: Hôm nay là ngày nghỉ. Tôi đi lên núi chơi.
C. 山 (Đúng): Đây là 漢字 của 山 (Núi - chữ Sơn).
A. 川: Sai, đây là chữ 川 (Sông).
B. 田: Sai, đây là chữ 田 (Ruộng).
D. 海: Sai, đây là chữ 海 (Biển).
晩ごはんを作ります。 おかねを払いました。
Dịch: Tôi sẽ nấu bữa tối. Tôi đã trả tiền rồi.
B. 金 (Đúng): Đây là 漢字 của 金 (Tiền - chữ Kim).
A. 銀: Sai, đây là chữ 銀 (Bạc).
C. 円: Sai, đây là chữ 円 (Yên).
D. 紙: Sai, đây là chữ 紙 (Giấy).
ラジオをつけました。ニュースを ききます。
Dịch: Tôi đã bật radio lên. Tôi sẽ nghe tin tức.
C. 聞き (Đúng): Đây là 漢字 của 聞き (Nghe - chữ Văn).
A. 書き: Sai, đây là chữ 書き (Viết).
B. 読み: Sai, đây là chữ 読み (Đọc).
D. 行き: Sai, đây là chữ 行き (Đi).
スマホは便利ですね。でも、 でんきがありません。
Dịch: Điện thoại thông minh tiện lợi nhỉ. Thế nhưng, nó hết điện (pin) rồi.
C. 電気 (Đúng): Đây là 漢字 của 電気 (Điện/Pin - chữ Điện khí).
A. 電話: Sai, đây là chữ 電話 (Điện thoại).
B. 電車: Sai, đây là chữ 電車 (Tàu điện).
D. 電子: Sai, đây là chữ 電子 (Điện tử).
手紙を書きたいです。 えんぴつを貸してください。
Dịch: Tôi muốn viết thư. Hãy cho tôi mượn bút chì với.
B. 鉛筆 (Đúng): Đây là 漢字 của 鉛筆 (Bút chì - chữ Duyên bút).
A. 万年筆: Sai, đây là bút máy, đọc là 万年筆.
C. 筆箱: Sai, đây là hộp bút, đọc là 筆箱.
D. 毛筆: Sai, đây là bút lông, đọc là 毛筆.
友達に会います。 がっこうの前で待っています。
Dịch: Tôi sẽ gặp bạn. Tôi đang đợi ở trước trường học.
C. 学校 (Đúng): Đây là 漢字 của 学校 (Trường học - chữ Học hiệu).
A. 会社: Sai, đây là chữ Hội xã (Công ty), đọc là 会社.
B. 病院: Sai, đây là chữ Bệnh viện, đọc là 病院.
D. 公園: Sai, đây là chữ Công viên, đọc là 公園.
明日から仕事です。新しい しろいシャツを着ます。
Dịch: Từ mai tôi bắt đầu làm việc rồi. Tôi sẽ mặc chiếc áo sơ mi trắng mới.
C. 白い (Đúng): Đây là 漢字 của 白い (Trắng - chữ Bạch).
A. 赤い: Sai, đây là chữ 赤い (Đỏ).
B. 青い: Sai, đây là chữ 青 (Xanh).
D. 黒い: Sai, đây là chữ 黒 (Đen).
お腹が空きました。温かい うどんを食べます。
Dịch: Tôi đói bụng rồi. Tôi sẽ ăn món mì Udon nóng.
A. 饂飩 (Đúng): Đây là 漢字 của うどん (dù thông thường hay dùng Hiragana).
B. 蕎麦: Sai, đây là mì 蕎麦.
C. 寿司: Sai, đây là món 寿司.
D. 弁当: Sai, đây là cơm hộp 弁当.
今日は天気がいいです。 かわの近くを歩きます.
Dịch: Hôm nay thời tiết đẹp. Tôi đi bộ ở gần con sông.
B. 川 (Đúng): Đây là 漢字 của 川 (Sông - chữ Xuyên).
A. 山: Sai, đây là chữ 山 (Núi).
C. 田: Sai, đây là chữ 田 (Ruộng).
D. 海: Sai, đây là chữ 海 (Biển).
資料を全部作りました。今から かえります.
Dịch: Tôi đã làm xong toàn bộ tài liệu rồi. Bây giờ tôi sẽ về nhà.
C. 帰り (Đúng): Đây là 漢字 của 帰り (Về - chữ Quy).
A. 切り: Sai, đây là chữ 切 (Cắt).
B. 走り: Sai, đây là chữ 走 (Chạy).
D. 借り: Sai, đây là chữ 借 (Mượn).
友達から メッセージが 来ました。 ことばが分かりません。
Dịch: Có tin nhắn từ bạn gửi đến. Tôi không hiểu từ ngữ này.
C. 言葉 (Đúng): Đây là 漢字 của 言葉 (Từ ngữ - chữ Ngôn Diệp).
A. 話: Sai, đây là chữ 話 (Câu chuyện).
B. 語: Sai, đây là chữ 語 (Ngôn ngữ).
D. 読: Sai, đây là chữ 読 (Đọc).
映画館へ行きました。とても おもしろい映画でした.
Dịch: Tôi đã đi đến rạp chiếu phim. Đó là một bộ phim rất thú vị.
A. 面白い (Đúng): Đây là 漢字 của 面白い (Thú vị - chữ Diện Bạch).
B. 美しい: Sai, đây là chữ 美しい (Đẹp).
C. 楽しい: Sai, đây là chữ 楽しい (Vui vẻ).
D. 忙しい: Sai, đây là chữ 忙しい (Bận rộn).
空を見ました。小さい とりが飛んでいます.
Dịch: Tôi đã nhìn lên bầu trời. Một con chim nhỏ đang bay.
D. 鳥 (Đúng): Đây là 漢字 của 鳥 (Chim - chữ Điểu).
A. 犬: Sai, đây là chữ 犬 (Chó).
B. 猫: Sai, đây là chữ 猫 (Mèo).
C. 魚: Sai, đây là chữ 魚 (Cá).
あそこに田中さんがいます。大きな こえで呼びます.
Dịch: Anh Tanaka ở đằng kia kìa. Tôi gọi bằng giọng thật lớn.
B. 声 (Đúng): Đây là 漢字 của 声 (Tiếng/Giọng - chữ Thanh).
A. 口: Sai, đây là chữ 口 (Miệng).
C. 耳: Sai, đây là chữ 耳 (Tai).
D. 手: Sai, đây là chữ 手 (Tay).
昨日は休みました。今日は からだが丈夫です.
Dịch: Hôm qua tôi đã nghỉ ngơi. Hôm nay cơ thể tôi rất khỏe mạnh.
C. 体 (Đúng): Đây là 漢字 của 体 (Cơ thể - chữ Thể).
A. 足: Sai, đây là chữ 足 (Chân).
B. 頭: Sai, đây là chữ 頭 (Đầu).
D. 心: Sai, đây là chữ 心 (Trái tim).
駅で しんぶんを買いました。ニュースを読みます.
Dịch: Tôi đã mua báo ở nhà ga. Tôi sẽ đọc tin tức.
C. 新聞 (Đúng): Đây là 漢字 của 新聞 (Tờ báo - chữ Tân Văn).
A. 手紙: Sai, đây là chữ 手紙 (Bức thư).
B. 雑誌: Sai, đây là chữ 雑誌 (Tạp chí).
D. 辞書: Sai, đây là chữ 辞書 (Từ điển).